Scholarship of University of Yorkville
Scholarship of University of Yorkville
Exclusive Scholarship
Trường Đại học Yorkville University là trường Đại học tư thục lớn tại Canada chuyên cung cấp các chương trình giáo dục chất lượng cho sinh viên quốc tế. Các bạn có thể hoàn thành bằng Đại học trong vòng 2.5 năm vừa rút ngắn được thời gian vừa tiết kiệm được chi phí.
| Trường cấp học bổng | Yorkville University |
| Tên chương trình học bổng | Exclusive Scholarship |
| Cấp học | Cử nhân |
| Giá trị học bổng | $ 10,000 |
| Số lượng | Không giới hạn |
| Hạn nộp | Khi đăng ký nhập học vào Yorkville University. |
| Điều kiện tóm tắt | |
| GPA | 6.0 |
| Tiếng anh | IELTS 6.0 không có kỹ năng nào dưới 5.5 hoặc TOEFL 78.0 không có kỹ năng nào dưới 18.0 |
Thông tin chi tiết
Dành cho sinh viên quốc tế đáp ứng đủ điều kiện đầu vào của trường.
Chương trình học bổng chỏ áp dụng cho một số chuyên ngành nhất định:
- Quản trị Kinh doanh và Quản lý Dự án.
- Quản lý Kinh doanh và Quản lý Năng lượng.
- Quản trị Kinh doanh và Kế toán
- Quản lý Kinh doanh - Quản lý chuỗi cung ứng
- Thiết kế nội thất.
Học bổng bạn có thể quan tâm tại Canada
| University of Regina | Cấp học | Điều kiện |
|---|---|---|
|
International Student of Distinction Scholarship – Tier 1 Giá trị: 80,000 cho toàn bộ khóa học |
|
|
| London International Academy | Cấp học | Điều kiện |
|
5 suất học bổng đầu vào giá trị đến 50% học phí Giá trị: 50% học phí |
Trung học |
GPA 8.0 Phỏng vấn với Hiệu trưởng |
| Sheridan College | Cấp học | Điều kiện |
|
Giá trị: 1,000 - 3,000 CAD |
GPA 8.0
|
|
| University of Canada West | Cấp học | Điều kiện |
|
UCW - International Student Leaders Award Giá trị: 12,000 CAD |
Cử nhân |
Có mẫu đơn xin hoc bổng và hoàn thành giải thưởng; Tuyên bố cá nhân |
| Brock University | Cấp học | Điều kiện |
|
Giá trị: Lên đến $16,000 |
Cử nhân |
GPA 9.3 trở lên Quay video giới thiệu bản thân thể hiện kỹ năng thuyết trình và ngoại ngữ |
Học bổng khác trên thế giới
| University of Tasmania, Australia | Cấp học | Điều kiện |
|---|---|---|
|
International Women in Maritime Engineering Scholarship Giá trị: 75% - 100% Undergraduate for Frist year |
Cử nhân , Thạc sĩ |
|
| University of Greenwich, UK | Cấp học | Điều kiện |
|
Early Applicant Undergraduate Scholarship Giá trị: £7,000 |
Cử nhân |
Học bổng xét auto |
| University of Nottingham, UK | Cấp học | Điều kiện |
|
Merit-based Academic Scholarship Giá trị: £1,000 - £2,000 |
Dự bị đại học , Đại học quốc tế năm 1 , Dự bị thạc sĩ |
GPA 7.5 trở lên
|
| University of Sydney, Australia | Cấp học | Điều kiện |
|
Giá trị: 20,000 - 50% học phí |
Cử nhân , Thạc sĩ |
|
| Australian National University ANU, Australia | Cấp học | Điều kiện |
|
ANU Excellence Scholarship Program Giá trị: 5.000 USD giảm học phí cho 12 tháng học đầu tiên, |
Cử nhân , Chứng chỉ sau đại học |
GPA 8.0 trở lên - Tiếng Anh 6.5 trở lên
|
Tin tức du học mới nhất
Fredericton, New Brunswick, Canada