Udem Exemption Grant for Undergraduate
Udem Exemption Grant for Undergraduate
Udem Exemption Grant
Đại học Université de Montréal hay University of Montreal là trường đại học lớn nhất và nổi tiếng lâu đời vùng Quebec nói tiếng Pháp của Canada, hiện đang là trường lớn thứ 2 tại đất nước lá phong.
| Trường cấp học bổng | Université de Montréal |
| Tên chương trình học bổng | Udem Exemption Grant |
| Loại học bổng | Học bổng đầu vào |
| Cấp học | Cử nhân |
| Giá trị học bổng | $6,879.60–$14,436 |
Thông tin chi tiết
Khoản miễn giảm học phí được gia hạn cho các kỳ học 2026 - 2027
Đối tượng áp dụng
- Sinh viên quốc tế (trừ sinh viên Pháp và Bỉ nói tiếng Pháp, không phải công dân hoặc thường trú nhân Canada).
- Đã được nhận vào chương trình Cử nhân, Thạc sĩ hoặc Tiến sĩ tại Université de Montréal.
- Không theo học các chương trình ngắn hạn bậc Đại học, ví dụ: chứng chỉ, major, minor, chương trình ngắn hạn hoặc năm dự bị.
- Có giấy phép học tập hợp lệ (CAQ và Study Permit) trong suốt chương trình học.
- Có kết quả học tập tốt và duy trì tình trạng học tập toàn thời gian (full-time student status).
- Không nhận bất kỳ hình thức miễn giảm học phí nào khác.
Giá trị học bổng
Mức học bổng được khấu trừ trực tiếp vào học phí và xác định dựa trên thành tích học tập (academic record)
Bậc Cử nhân (Undergraduate): Chia thành hai mức, miễn giảm 1 phần mức A hoặc mức B
- Mức A: CAD $14,436/năm (tương đương 30 tín chỉ / hai học kỳ)
- Mức B: CAD $6,879/năm (cho điều kiện thấp hơn)
Lưu ý: Mức học bổng sẽ được đánh giá tự động dựa trên hồ sơ nhập học của bạn. Việc đánh giá dựa trên mức độ xuất sắc của hồ sơ, đặc biệt là bảng điểm.
Học bổng khác của trường
| Université de Montréal | Cấp học | Điều kiện |
|---|---|---|
|
Udem Exemption Grant for Postgraduate Giá trị: $11,334.60–$15,916.05 |
Thạc sĩ |
|
Học bổng bạn có thể quan tâm tại Canada
| University of Northern British Columbia (UNBC) | Cấp học | Điều kiện |
|---|---|---|
|
President 's Silver Anniversary Awards for Excellence in Leadership Giá trị: $6,000 CAD năm đầu, có thể gia hạn $5,500 CAD/năm |
Cử nhân |
GPA Thành tích lãnh đạo xuất sắc và 2 thư giới thiệu
|
| Capilano University | Cấp học | Điều kiện |
|
International Entrance & Performance Award Giá trị: Giảm $150 CAD/tín chỉ, tương đương $1,800 CAD/kỳ n |
Cao đẳng , Cử nhân |
GPA 2.5/4; đăng ký ít nhất 12 tín chỉ/kỳ
|
| Brock University | Cấp học | Điều kiện |
|
Giá trị: 3,000 CAD |
Cử nhân , Thạc sĩ |
GPA Đáp ứng yêu cầu đầu vào của khóa học - Tiếng Anh Đáp ứng yêu cầu đầu vào của khóa học International transfer students đáp ứng điều kiện và đã chuyển ít nhất 0.5 credit |
| Niagara College | Cấp học | Điều kiện |
|
Niagara College Degree Bursary Giá trị: Trị giá từ 2,500 CAD - 20,000 CAD |
Cử nhân |
|
|
English for Academic Preparation Bursary Giá trị: Trị giá từ 750 CAD – 1,500 CAD |
Chứng chỉ |
|
Học bổng khác trên thế giới
| Flinders University, Australia | Cấp học | Điều kiện |
|---|---|---|
|
Vice-Chancellor International Scholarships Giá trị: 50% |
Cử nhân , Thạc sĩ |
GPA 95 ATAR
|
| University of Hartford, USA | Cấp học | Điều kiện |
|
Master s International Year(2 and 3 semesters) Giá trị: Up to $8,000 |
Dự bị thạc sĩ |
GPA 2.5 - Tiếng Anh 5.5 Interview |
| Kaplan Business School Australia, Australia | Cấp học | Điều kiện |
|
Giá trị: 10% all tuition fee |
Cử nhân , Chứng chỉ sau đại học |
GPA 6.5/10 - Tiếng Anh Đáp ứng yêu cầu đầu vào của khóa học
|
| Lake Mary Preparatory School , USA | Cấp học | Điều kiện |
|
Giá trị: 24.550 USD |
Trung học |
|
| The University of Alabama at Birmingham (UAB), USA | Cấp học | Điều kiện |
|
Giá trị: $7,500 |
Cử nhân |
|
Tin tức du học mới nhất
Montreal, Quebec, Canada