Vice - Chancellor Scholarship Vietnam

Vice - Chancellor Scholarship Vietnam

La Trobe University
La Trobe University

La Trobe University

Melbourne, Victoria, Australia

Trường đại học La Trobe được đánh giá là một trong những trường đại học có khuôn viên đẹp nhất, hiện đại nhất và nằm tại một trong những thành phố thân thiện với sinh viên trên thế giới – Melbourne. Được thành lập vào năm 1964, Đại học La Trobe ngày nay được công nhận là một trong những trường đại học tốt nhất của Úc. Trường đại học cung cấp các khóa học đại học và sau đại học với năm khoa chính: Khoa học Y tế, Khoa học Xã hội, Quản lý, Luật và Giáo dục. Trường có uy tín đặc biệt mạnh mẽ trong các lĩnh vực nghệ thuật và nhân văn, và trước đây đã được xếp hạng trong 100 trường đại học hàng đầu trong thế giới cho Y Sinh.

Xem thông tin chi tiết của trường
Trường cấp học bổng La Trobe University
Tên chương trình học bổng Vice - Chancellor Scholarship Vietnam
Loại học bổng Học bổng hàng năm
Cấp học Cử nhân , Thạc sĩ , Chứng chỉ sau đại học
Giá trị học bổng 100%

Chuyên ngành

Áp dụng cho các campus: Melbourne, Sydney, Albury-Wodonga, Bendigo, City, Mildura, Shepparton.

Áp dụng cho toàn bộ chương trình học.

Các ngành áp dụng:

Eligible courses for 2020 and 2021

  • Graduate Certificate of Archaeology
  • Graduate Certificate in Community Planning and Development
  • Graduate Certificate in Information Systems Management
  • Graduate Certificate in International Development
  • Graduate Certificate in International Relations
  • Graduate Certificate of Professional Archaeology
  • Graduate Certificate of Strategic Communication
  • Graduate Diploma in Biotechnology and Bioinformatics
  • Graduate Diploma in Business Analytics
  • Graduate Diploma in Communication (Journalism Innovation)
  • Graduate Diploma in Community Planning and Development
  • Graduate Diploma in Information Systems Management
  • Graduate Diploma in International Development
  • Graduate Diploma in International Relations
  • Graduate Diploma of Professional Archaeology
  • Graduate Diploma of Strategic Communication
  • Juris Doctor
  • Master of Accounting and Financial Management
  • Master of Applied Linguistics
  • Master of Artificial Intelligence
  • Master of Biotechnology and Bioinformatics
  • Master of Biotechnology Management
  • Master of Business Administration
  • Master of Business Administration (Advanced)
  • Master of Business Administration and Master of Health Administration
  • Master of Business Analytics
  • Master of Business Information Management and Systems
  • Master of Chemical Sciences
  • Master of Communication (Journalism Innovation)
  • Master of Community Planning and Development
  • Master of Computer Science
  • Master of Construction and Engineering Management
  • Master of Cybersecurity (Business Operation)
  • Master of Cybersecurity (Computer Science)
  • Master of Cybersecurity (Law)
  • Master of Data Science
  • Master of Digital Health
  • Master of Digital Marketing Communications
  • Master of Education
  • Master of Educational Leadership and Management
  • Master of Engineering (Electronics)
  • Master of Engineering (Civil)
  • Master of Engineering Management
  • Master of Engineering (Manufacturing)
  • Master of Financial Analysis
  • Master of Financial Analysis (Financial Risk Management)
  • Master of Financial Analysis (Investment)
  • Master of Financial Analysis and Master of Business Administration
  • Master of Financial Analysis and Master of International Business
  • Master of Financial Analysis and Master of Professional Accounting
  • Master of Heath Administration
  • Master of Health Sciences
  • Master of Information and Communication Technology
  • Master of Information Technology
  • Master of Information Technology (Computer Networks)
  • Master of International Business
  • Master of International Development
  • Master of International Relations
  • Master of Internet of Things (Flat fee reduction rate of 25% for any Bendigo student with a WAM of 65 or above)
  • Master of Laws
  • Master of Law and Entrepreneurship
  • Master of Management
  • Master of Management (Entrepreneurship and Innovation)
  • Master of Management (Human Resource Management)
  • Master of Management (Project Management)
  • Master of Management (Sport Management)
  • Master of Management (Supply Chain and Logistics)
  • Master of Marketing
  • Master of Nursing Science
  • Master of Professional Accounting
  • Master of Professional Accounting (Business Analytics)
  • Master of Professional Accounting (Information Systems Management)
  • Master of Professional Archaeology
  • Master of Public Health
  • Master of Public Health and Master of Health Administration
  • Master of Sports Analytics
  • Master of Strategic Communication
  • Master of Teaching (Primary)
  • Master of Teaching (Secondary)
  • Master of Teaching English to Speakers of Other Languages (TESOL)
  • Master of Telecommunications and Network Engineering

Eligible courses for 2020 and 2021

  • Bachelor of Accounting
  • Bachelor of Archaeology
  • Bachelor of Agricultural Sciences
  • Bachelor of Animal and Veterinary Biosciences
  • Bachelor of Arts
  • Bachelor of Arts with Honours
  • Bachelor of Arts/Bachelor of Health Sciences
  • Bachelor of Biological Sciences
  • Bachelor of Biomedical Science
  • Bachelor of Biomedical Science with Honours
  • Bachelor of Biomedicine
  • Bachelor of Business
  • Bachelor of Business (Accounting)
  • Bachelor of Business (Accounting and Finance)
  • Bachelor of Business (Agribusiness)
  • Bachelor of Business/Bachelor of Arts
  • Bachelor of Business/Bachelor of Psychological Science
  • Bachelor of Business (Event Management)
  • Bachelor of Business (Event Management/Marketing)
  • Bachelor of Business (Human Resource Management)
  • Bachelor of Business (Marketing)
  • Bachelor of Business (Sport Development and Management)
  • Bachelor of Business (Sport Management)
  • Bachelor of Business (Tourism and Hospitality)
  • Bachelor of Business Analytics
  • Bachelor of Business Information Systems
  • Bachelor of Civil Engineering (Honours)
  • Bachelor of Commerce
  • Bachelor of Commerce/Bachelor of Agricultural Sciences
  • Bachelor of Commerce/Bachelor of Arts
  • Bachelor of Commerce/Bachelor of Biomedicine
  • Bachelor of Commerce/Bachelor of Computer Science
  • Bachelor of Commerce/Bachelor of Health Sciences
  • Bachelor of Commerce/Bachelor of International Relations
  • Bachelor of Commerce/Bachelor of Laws
  • Bachelor of Commerce/Bachelor of Psychological Science
  • Bachelor of Commerce/Bachelor of Science
  • Bachelor of Computer Science
  • Bachelor of Creative Arts
  • Bachelor of Creative Arts with Honours
  • Bachelor of Criminology
  • Bachelor of Criminology/Bachelor of Laws
  • Bachelor of Criminology/Bachelor of Psychological Science
  • Bachelor of Criminology (Honours)
  • Bachelor of Cybersecurity
  • Bachelor of Digital Business
  • Bachelor of Early Childhood and Primary Education
  • Bachelor of Education (Primary)
  • Bachelor of Education (Secondary)
  • Bachelor of Educational Studies
  • Bachelor of Electrical and Electronic Engineering (Honours)
  • Bachelor of Engineering Honours (Industrial)
  • Bachelor of Finance
  • Bachelor of Information Technology (Honours)
  • Bachelor of International Business
  • Bachelor of International Relations
  • Bachelor of International Relations with Honours
  • Bachelor of Health Sciences
  • Bachelor of Human Nutrition
  • Bachelor of Humanities, Innovation and Technology
  • Bachelor of Information Technology
  • Bachelor of International Relations with Honours
  • Bachelor of Languages and Linguistics
  • Bachelor of Laws (Undergraduate Entry)
  • Bachelor of Laws/Bachelor of Arts
  • Bachelor of Laws/Bachelor of Biomedicine
  • Bachelor of Laws/Bachelor of International Relations
  • Bachelor of Laws/Bachelor of Media and Communication
  • Bachelor of Laws/Bachelor of Science
  • Bachelor of Laws/Bachelor of Politics, Philosophy and Economics
  • Bachelor of Laws with Honours
  • Bachelor of Media and Communication
  • Bachelor of Outdoor Education
  • Bachelor of Outdoor Recreation Education
  • Bachelor of Pharmacy (Honours)
  • Bachelor of Physical, Health and Outdoor Education
  • Bachelor of Politics, Philosophy and Economics
  • Bachelor of Psychological Science
  • Bachelor of Science
  • Bachelor of Science (Honours)
  • Bachelor of Science (Wildlife and Conservation Biology)
  • Bachelor of Sports and Exercise Science
  • Bachelor of Urban, Rural and Environmental Planning
  • Diploma of Arts
  • Diploma of Business

*This list is updated each year.

Hạn nộp 30/11/2020 cho kỳ 1 năm 2021; 16/04/2021 cho kỳ 2
Điều kiện tóm tắt
GPA 80%

Điều kiện chi tiết

  • Là học sinh sinh viên có quốc tịch và thường trú tại Việt Nam
  • Học sinh đủ điều kiện nhập học trực tiếp vào khóa chính bậc Đại học hoặc sau Đại học có trong danh sách tham gia chương trình học bổng.
  • Có kết quả học tập tốt với Trung bình môn từ 80% trở lên
  • Sinh viên đăng ký kỳ 1 năm 2021 và kỳ 2 năm 2021
  • Học sinh đóng full học phí.

Thông tin chi tiết

Hồ sơ apply gồm:

  • Lý lịch chi tiết
  • Một bài tự luận dài không quá 500 từ với nội dung: "What does clever mean to you".

Học bổng sẽ dựa trên:

  • Overall WAM
  • Academic achievement
  • Extra-curricular activities.
  • Social activities.

Học bổng khác của trường

La Trobe University Cấp học Điều kiện La Trobe University

La Trobe South East Asia Scholarship

Giá trị: 30%

Cử nhân , Thạc sĩ , Chứng chỉ sau đại học

2020 La Trobe University 50% Vietnamese Excellence Scholarship

Giá trị: 50% all tuition fee

Cử nhân , Chứng chỉ sau đại học

GPA 80% - Tiếng Anh Đáp ứng yêu cầu đầu vào của khóa học

La Trobe International Scholarships

Giá trị: 25% hoặc 30% all tuition fee

Cử nhân

GPA WAM tối thiểu 7.0 - Tiếng Anh IELTS 6.0( no band under 6.0

College Excellence scholarship

Giá trị: Up to 15%

Cử nhân , Thạc sĩ

GPA 6.6 trở lên - Tiếng Anh Đáp ứng nhu cầu đầu vào của trường

Academic Merit Scholarship

Giá trị: Lên đến 15.900

Cao đẳng

Học bổng bạn có thể quan tâm tại Úc

Griffith University Cấp học Điều kiện Griffith University

International Student Postgraduate Scholarship – South East Asia and the Pacific

Giá trị: 10% học phí

Thạc sĩ

Là công dân hoặc thường trú nhân của Indonesia, Philippines, Singapore, Malaysia, Việt Nam, Papua New Guinea, Thái Lan, Campuchia, Lào hoặc Myanmar

Flinders University Cấp học Điều kiện Flinders University

Diploma of Business Scholarship

Giá trị: 25% - 50% học phí

Cao đẳng

TAFE NSW Cấp học Điều kiện TAFE NSW

DESTINATION AUSTRALIA SCHOLARSHIP

Giá trị: AUD$15.000

Chứng chỉ , Cao đẳng

GPA Đáp ứng yêu cầu đầu vào của khóa học - Tiếng Anh Đáp ứng yêu cầu đầu vào của khóa học

Victoria University Cấp học Điều kiện Victoria University

VU College Diploma Merit Scholarship

Giá trị: $2.000 cho học kì thứ 2

Cao đẳng

GPA Đáp ứng yêu cầu học bổng - Tiếng Anh Đáp ứng yêu cầu học bổng

University of Technology Sydney UTS Cấp học Điều kiện University of Technology Sydney UTS

Undergraduate Merit Scholarship

Giá trị: $10,000 for first year

Cử nhân

GPA 75% - Tiếng Anh 6.5 trở lên

Học bổng khác trên thế giới

Tilburg University, Netherlands Cấp học Điều kiện Tilburg University, Netherlands

Orange Tulip Scholarship Vietnam

Giá trị: 100% học phí

Thạc sĩ

DePaul University, USA Cấp học Điều kiện DePaul University, USA

Graduate Direct Admission

Giá trị: $1,000 - $5,000

Thạc sĩ

James Madison University, USA Cấp học Điều kiện James Madison University, USA

International Year (2 Semesters)

Giá trị: $3,000 -$8,000

Đại học quốc tế năm 1

Lakehead University, Canada Cấp học Điều kiện Lakehead University, Canada

Double Scholarship 35.000$ Lakehead

Giá trị: lên đến 35.000$

Cử nhân

GPA 90% - Tiếng Anh 6.0

Không có

Drew University, USA Cấp học Điều kiện Drew University, USA

Baldwin Honors Scholarship

Giá trị: $2,500

Cử nhân