La Trobe International Scholarships

La Trobe Excellence Scholarships

La Trobe University
La Trobe University

La Trobe University

Melbourne, Victoria, Australia

 

Với bề dày lịch sử hơn 50 năm thành lập và phát triển, trường đại học La Trobe University mang đến cơ hội tiếp cận bậc đại học cho mọi tầng lớp sinh viên tại Úc và rất nhiều quốc gia trên thế giới. Với khả năng nghiên cứu, giảng dạy xuất sắc, danh tiếng của trường đang được khẳng định và nằm trong top 1,2% trường đại học trên toàn thế giới theo Times Higher Education World University Ranking 2019. Cùng với sự phát triển của khoa học kỹ thuật, công nghệ thông tin trường luôn có sự thay đổi để thích ứng, sẵn sàng cung cấp các khóa học mang tính sáng tạo trong các lĩnh vực mới nổi như an ninh mạng, phân tích dữ liệu, trí tuệ nhân tạo....
 

Xem thông tin chi tiết của trường
Trường cấp học bổng La Trobe University
Tên chương trình học bổng La Trobe Excellence Scholarships
Loại học bổng Học bổng hàng năm
Cấp học Cử nhân
Giá trị học bổng 15% - 25%

Chuyên ngành

Eligible courses for 2020 and 2021

  • Bachelor of Accounting
  • Bachelor of Archaeology
  • Bachelor of Agricultural Sciences
  • Bachelor of Animal and Veterinary Biosciences
  • Bachelor of Arts
  • Bachelor of Arts with Honours
  • Bachelor of Arts/Bachelor of Health Sciences
  • Bachelor of Biological Sciences
  • Bachelor of Biomedical Science
  • Bachelor of Biomedical Science with Honours
  • Bachelor of Biomedicine
  • Bachelor of Business
  • Bachelor of Business (Accounting)
  • Bachelor of Business (Accounting and Finance)
  • Bachelor of Business (Agribusiness)
  • Bachelor of Business/Bachelor of Arts
  • Bachelor of Business/Bachelor of Psychological Science
  • Bachelor of Business (Event Management)
  • Bachelor of Business (Event Management/Marketing)
  • Bachelor of Business (Human Resource Management)
  • Bachelor of Business (Marketing)
  • Bachelor of Business (Sport Development and Management)
  • Bachelor of Business (Sport Management)
  • Bachelor of Business (Tourism and Hospitality)
  • Bachelor of Business Analytics
  • Bachelor of Business Information Systems
  • Bachelor of Civil Engineering (Honours)
  • Bachelor of Commerce
  • Bachelor of Commerce/Bachelor of Agricultural Sciences
  • Bachelor of Commerce/Bachelor of Arts
  • Bachelor of Commerce/Bachelor of Biomedicine
  • Bachelor of Commerce/Bachelor of Computer Science
  • Bachelor of Commerce/Bachelor of Health Sciences
  • Bachelor of Commerce/Bachelor of International Relations
  • Bachelor of Commerce/Bachelor of Laws
  • Bachelor of Commerce/Bachelor of Psychological Science
  • Bachelor of Commerce/Bachelor of Science
  • Bachelor of Computer Science
  • Bachelor of Creative Arts
  • Bachelor of Creative Arts with Honours
  • Bachelor of Criminology
  • Bachelor of Criminology/Bachelor of Laws
  • Bachelor of Criminology/Bachelor of Psychological Science
  • Bachelor of Criminology (Honours)
  • Bachelor of Cybersecurity
  • Bachelor of Digital Business
  • Bachelor of Early Childhood and Primary Education
  • Bachelor of Education (Primary)
  • Bachelor of Education (Secondary)
  • Bachelor of Educational Studies
  • Bachelor of Electrical and Electronic Engineering (Honours)
  • Bachelor of Engineering Honours (Industrial)
  • Bachelor of Finance
  • Bachelor of Information Technology (Honours)
  • Bachelor of International Business
  • Bachelor of International Relations
  • Bachelor of International Relations with Honours
  • Bachelor of Health Sciences
  • Bachelor of Nutrition Science
  • Bachelor of Humanities, Innovation and Technology
  • Bachelor of Information Technology
  • Bachelor of International Relations with Honours
  • Bachelor of Languages and Linguistics
  • Bachelor of Laws (Undergraduate Entry)
  • Bachelor of Laws/Bachelor of Arts
  • Bachelor of Laws/Bachelor of Biomedicine
  • Bachelor of Laws/Bachelor of International Relations
  • Bachelor of Laws/Bachelor of Media and Communication
  • Bachelor of Laws/Bachelor of Science
  • Bachelor of Laws/Bachelor of Politics, Philosophy and Economics
  • Bachelor of Laws with Honours
  • Bachelor of Media and Communication
  • Bachelor of Outdoor Education
  • Bachelor of Outdoor Recreation Education
  • Bachelor of Pharmacy (Honours)
  • Bachelor of Physical, Health and Outdoor Education
  • Bachelor of Politics, Philosophy and Economics
  • Bachelor of Psychological Science
  • Bachelor of Science
  • Bachelor of Science (Honours)
  • Bachelor of Science (Wildlife and Conservation Biology)
  • Bachelor of Sports and Exercise Science
  • Bachelor of Urban, Rural and Environmental Planning
  • Diploma of Arts
  • Diploma of Business
 
Hạn nộp 31/12/2021
Điều kiện tóm tắt
GPA WAM tối thiểu 7.0
Tiếng anh IELTS 6.0( no band under 6.0

Điều kiện chi tiết

WAM*

Scholarship

Amount

55-69.9

La Trobe University International Academic Scholarship

15%

70-74.9

La Trobe University International Merit Scholarship

20%

75+

La Trobe University International Excellence Scholarship

25%

 

Thông tin chi tiết

 

 

Học bổng khác của trường

La Trobe University Cấp học Điều kiện La Trobe University

La Trobe South East Asia Scholarship

Giá trị: 30%

Cử nhân , Thạc sĩ , Chứng chỉ sau đại học

Vice - Chancellor Scholarship Vietnam

Giá trị: 100%

Cử nhân , Thạc sĩ , Chứng chỉ sau đại học

GPA 80%

2020 La Trobe University 50% Vietnamese Excellence Scholarship

Giá trị: 50% all tuition fee

Cử nhân , Chứng chỉ sau đại học

GPA 80% - Tiếng Anh Đáp ứng yêu cầu đầu vào của khóa học

College Excellence scholarship

Giá trị: Up to 15%

Cử nhân , Thạc sĩ

GPA 6.6 trở lên - Tiếng Anh Đáp ứng nhu cầu đầu vào của trường

Academic Merit Scholarship

Giá trị: Lên đến 15.900

Cao đẳng

Học bổng bạn có thể quan tâm tại Úc

Griffith University Cấp học Điều kiện Griffith University

Master of Pharmacy Scholarship

Giá trị: $30,000

Thạc sĩ

Monash University Cấp học Điều kiện Monash University

Master of Professional Engineering International Scholarship

Giá trị: $AUD10.000

Thạc sĩ

GPA Đáp ứng yêu cầu đầu vào của khóa học - Tiếng Anh Đáp ứng yêu cầu đầu vào của khóa học

Australian National University ANU Cấp học Điều kiện Australian National University ANU

Foundation & Diploma Scholarship

Giá trị: AU$ 2,500 – 5,000

Cao đẳng , Dự bị đại học

GPA 8.0 trở lên

Phỏng vấn

University of Wollongong Cấp học Điều kiện University of Wollongong

Foundation scholarship

Giá trị: 25% - 50% học phí

Dự bị đại học

GPA 7.5

Lớp 11

University of Tasmania Cấp học Điều kiện University of Tasmania

Tasmanian International Scholarship

Giá trị: 25% học phí

Cử nhân

GPA 7.5 trở lên - Tiếng Anh IELTS 5.5 không band nào dưới 5.0

Học bổng khác trên thế giới

Long Island University (LIU) Brooklyn, USA Cấp học Điều kiện Long Island University (LIU) Brooklyn, USA

Undergraduate Direct Admission

Giá trị: $2,000 - $4,000

Cử nhân

HAN University of Applied Sciences, Netherlands Cấp học Điều kiện HAN University of Applied Sciences, Netherlands

HAN Holland

Giá trị: €12.000

Cử nhân

Tiếng Anh IELTS từ 6.5, TOEFL iBT từ 90 hoặc chứng chỉ CAE/ CPE

University of Stirling, UK Cấp học Điều kiện University of Stirling, UK

INTO University of Stirling JV Progression Scholarships

Giá trị: Up to £3,000

Cử nhân , Thạc sĩ

University of Hartford, USA Cấp học Điều kiện University of Hartford, USA

Master s International Year(2 and 3 semesters)

Giá trị: Up to $8,000

Dự bị thạc sĩ

GPA 2.5 - Tiếng Anh 5.5

Interview

Adelphi University, USA Cấp học Điều kiện Adelphi University, USA

Academic +Talent Program

Giá trị: $15,000

Cử nhân