Herts 20% Alumni Scholarship
Herts 20% Alumni Scholarship
Herts 20% Alumni Scholarship
Đại học Hertfordshire - University of Hertfordshire được thành lập năm 1952, tọa lạc tại trung tâm Hatfield, cách thủ đô London sầm uất và nổi tiếng thế giới 20 phút đi tàu. University of Hertfordshire là trường năng động và hiện đại, cung cấp những khóa học đầy thử thách. Trường đứng vị trí top 4% các trường đại học hàng đầu thế giới – theo bình chọn của The World University Rankings.
| Trường cấp học bổng | University of Hertfordshire |
| Tên chương trình học bổng | Herts 20% Alumni Scholarship |
| Cấp học | Thạc sĩ |
| Giá trị học bổng | 20% học phí |
Điều kiện chi tiết
Học bổng dành cho sinh viên đã tốt nghiệp Cử nhân tại trường, muốn đăng kí lên Thạc sĩ (không dành cho sinh viên học khoá Thạc sĩ thứ 2 tại trường). Sinh viên được combine học bổng này với Full payment discount £1,000 nếu đóng full học phí khoá Master lựa chọn trước ngày 6/10/2025.
Học bổng khác của trường
| University of Hertfordshire | Cấp học | Điều kiện |
|---|---|---|
|
Super Early Bird Discount (EBD) Giá trị: £2,000 |
Thạc sĩ |
Áp dụng cho kỳ nhập học tháng 9/2025 |
|
UG Tri Annual Scholarship (£4500 - £6000) Giá trị: Trị giá: £1,500/năm |
Cử nhân |
Áp dụng cho kỳ nhập học tháng 9/2025 |
|
Giá trị: từ £500 đến £4,000 |
Cử nhân , Thạc sĩ |
Áp dụng cho kỳ nhập học tháng 9/2025 |
Học bổng bạn có thể quan tâm tại Anh
| University of Leicester | Cấp học | Điều kiện |
|---|---|---|
|
Science and Engineering International UG Merit Scholarship Giá trị: £3,000 or £5,000 |
Cử nhân |
|
| Durham University | Cấp học | Điều kiện |
|
Master in Business Analytics Scholarships Giá trị: Up to £8,375 |
Chứng chỉ sau đại học |
|
| University of Northampton | Cấp học | Điều kiện |
|
Giá trị: 500 |
Cử nhân , Thạc sĩ |
|
| City University of London | Cấp học | Điều kiện |
|
Information System Master Scholarship Giá trị: £3,500 |
Chứng chỉ sau đại học |
|
| University of Birmingham | Cấp học | Điều kiện |
|
Birmingham Global Master Scholarship Giá trị: 2000 |
Thạc sĩ |
GPA 7.0 - Tiếng Anh 6.0
|
Học bổng khác trên thế giới
| Curtin University, Australia | Cấp học | Điều kiện |
|---|---|---|
|
Curtin International Merit Scholarship Giá trị: 25% of first year tuition (200 credits) |
Cử nhân , Chứng chỉ sau đại học |
GPA Đáp ứng yêu cầu đầu vào của khóa học - Tiếng Anh Đáp ứng yêu cầu đầu vào của khóa học
|
| University of Limerick, Ireland | Cấp học | Điều kiện |
|
Undergraduate Entrance Scholarships Giá trị: 2,000 EUR |
Đại học quốc tế năm 1 |
|
| Virginia Commonwealth University (VCU), USA | Cấp học | Điều kiện |
|
Giá trị: 16000 |
Cử nhân |
Học bổng xét tự động |
| ILAC, Canada | Cấp học | Điều kiện |
|
Health Care Administration Diploma Scholarship Giá trị: $10,000 |
Cao đẳng |
Có bằng cấp liên quan hoặc kinh nghiệm làm việc tương đương trong lĩnh vực chăm sóc sức khỏe |
| Adelphi University, USA | Cấp học | Điều kiện |
|
Giá trị: $15,000 |
Cử nhân |
|
Tin tức du học mới nhất
Hatfield, England, UK