Aberdeen Global Scholarship (General)
Aberdeen Global Scholarship (General)
Aberdeen Global Scholarship (General)
Trường Đại học University of Aberdeen đã lọt vào top 150 trên bảng xếp hạng các trường đại học trên toàn thế giới nằm trong top 1% các trường đại học tốt trên toàn thế giới và trở thành một biểu tượng cổ kính của thành phố Aberdeen
| Trường cấp học bổng | University of Aberdeen |
| Tên chương trình học bổng | Aberdeen Global Scholarship (General) |
| Loại học bổng | Học bổng đầu vào |
| Cấp học | Chứng chỉ sau đại học |
| Giá trị học bổng | £3,000 |
Thông tin chi tiết
- Dành cho học sinh apply kì 09/2022 hoặc 01/2023 bậc PG
- Học bổng không dành cho PGDE degrees
Học bổng khác của trường
| University of Aberdeen | Cấp học | Điều kiện |
|---|---|---|
|
GREAT Scholarships at University of Aberdeen Giá trị: £10,000 |
|
|
|
Aberdeen Global Scholarship - Postgraduate (For Academic Year 2025/26) Giá trị: £8,000 tuition fee |
Thạc sĩ |
|
|
Aberdeen Global Scholarship - Undergraduate (For Academic Year 2025/26) Giá trị: £6,000 tuition fee |
Cử nhân |
|
|
Aberdeen Global Scholarship (Undergraduate / PGDE) Giá trị: 1000 |
Cử nhân |
|
Học bổng bạn có thể quan tâm tại Anh
| Glasgow Caledonian University | Cấp học | Điều kiện |
|---|---|---|
|
Giá trị: Lên đến £4,000 |
Cử nhân , Thạc sĩ |
|
| University of Birmingham | Cấp học | Điều kiện |
|
Giá trị: 1500 - 10000 |
Cử nhân |
GPA 7.0 - Tiếng Anh 6.0
|
| Aberystwyth University | Cấp học | Điều kiện |
|
Giá trị: Up to £12,000 |
Cử nhân |
Nộp đơn đăng ký cho trường |
| University of Sheffield | Cấp học | Điều kiện |
|
Undergaduate Merit Scholarship Giá trị: 50% |
Cử nhân |
|
| London Business School | Cấp học | Điều kiện |
|
Giá trị: Upto 50% |
Thạc sĩ |
|
Học bổng khác trên thế giới
| The University of Waikato, New Zealand | Cấp học | Điều kiện |
|---|---|---|
|
Giá trị: NZ$ 2,500; 5,000; 7,500 |
Dự bị đại học |
GPA 8.0 trở lên Phỏng vấn |
| University of Hartford, USA | Cấp học | Điều kiện |
|
International Pathway Program(2 semesters) Giá trị: $8,000 - $15,000 |
Dự bị đại học |
|
| Hanze University Groningen, University of Applied Sciences, Netherlands | Cấp học | Điều kiện |
|
Giá trị: 10.000 Eur |
Thạc sĩ |
|
| The University of New South Wales - UNSW, Australia | Cấp học | Điều kiện |
|
Giá trị: 5,000 - 10,000 AUD for one time |
Cử nhân |
|
| Saxion University of Applied Sciences, Netherland | Cấp học | Điều kiện |
|
Giá trị: 3900 Eur |
Cử nhân |
GPA 7.5 - Tiếng Anh 6.5
|
Tin tức du học mới nhất
Aberdeen, Scotland, UK