Loyalty Scholarship
Loyalty Scholarship
Loyalty Scholarship
Đại học Queen’s University Belfast thành lập năm 1845 và là một trong những thành viên của Russell Group. Với châm ngôn " Mở rộng tầm nhìn, tạo công dân toàn cầu", khi theo học tại Queen, bạn sẽ có được những kỹ năng và kiến thức được các nhà tuyển dụng trên toàn thế giới đánh giá cao. Cho dù bạn có kế hoạch theo đuổi các cơ hội ở đây ngay tại Vương quốc Anh, hoặc xa hơn nữa, các nguồn lực chuyên môn và mạng lưới quốc tế của trường Đại học Queen's, Belfast có thể đưa bạn đến bất cứ nơi nào.
| Trường cấp học bổng | Queen's University Belfast |
| Tên chương trình học bổng | Loyalty Scholarship |
| Cấp học | Cử nhân , Thạc sĩ |
| Giá trị học bổng | 20% học phí năm 1 |
| Chuyên ngành |
All trừ Medicine, Dentistry, Agricultural Technology, Theology |
Điều kiện chi tiết
Học sinh phải có một đề nghị về một chương trình toàn thời gian và toàn thời gian tại cơ sở của Đại học Queen's Belfast, bắt đầu từ năm học 2019-20 và đáp ứng bất kỳ điều kiện học tập và ngôn ngữ nào được đính kèm trong thư mời của họ
Học bổng khác của trường
| Queen's University Belfast | Cấp học | Điều kiện |
|---|---|---|
|
International Office Undergraduate Scholarship Giá trị: £2500 or £3000 |
Cử nhân |
|
|
Queen Management Scholarship 2021 Giá trị: 3000 |
Thạc sĩ |
GPA 8.0
|
|
Regional Scholarship - Pathway Giá trị: £3,000 |
Chứng chỉ , Dự bị đại học , Đại học quốc tế năm 1 , Chứng chỉ sau đại học |
GPA Khá trở lên
|
|
Giá trị: 10% tổng chi phí |
Cử nhân , Thạc sĩ |
dành riêng cho sinh viên mới đang giữ unconditional letter và trả phí đầy đủ |
|
International Office Undergraduate Scholarship Giá trị: £2500 - £3000 |
Cử nhân |
|
Học bổng bạn có thể quan tâm tại Anh
| Kingston Universtiy | Cấp học | Điều kiện |
|---|---|---|
|
Giá trị: 10 - 15% |
Thạc sĩ |
|
| Royal Holloway University | Cấp học | Điều kiện |
|
PGT International Excellence Scholarship Giá trị: £4,000 |
Thạc sĩ |
|
| Bournemouth University | Cấp học | Điều kiện |
|
International Undergraduate Scholarship Giá trị: 2000 - 15,000 |
Cử nhân |
|
| University of South Wales | Cấp học | Điều kiện |
|
International Office Scholarship Giá trị: £1,500 - 2,000 |
Cử nhân , Chứng chỉ sau đại học |
|
| University of East Anglia (UEA) | Cấp học | Điều kiện |
|
International Postgraduate Merit Scholarship Giá trị: £4,000 – £5,000 (trừ vào học phí năm đầu) |
Thạc sĩ |
|
Học bổng khác trên thế giới
| University of Tulsa, USA | Cấp học | Điều kiện |
|---|---|---|
|
International Academic Scholarship Giá trị: $6,000 - $12,000 |
Cử nhân |
GPA từ 3.0 trở lên IELTS 6.0, or TOEFL 70 |
| Trường Đại học công nghệ Sydney - University of Technology Sydney (UTS), Australia | Cấp học | Điều kiện |
|
Academic Excellence International Scholarship Giá trị: 30% học phí |
Cử nhân , Thạc sĩ |
GPA > 8.0
|
| Macquarie University - MQ, Australia | Cấp học | Điều kiện |
|
Giá trị: $15,000 |
Cử nhân , Thạc sĩ |
|
| Charles Sturt University (CSU), Australia | Cấp học | Điều kiện |
|
Vice Chancellor International Scholarship Giá trị: 50% học phí |
Cử nhân , Thạc sĩ |
GPA min 8.0
|
| TAFE NSW , Australia | Cấp học | Điều kiện |
|
MEMMES (Mining Electrical and Mining Mechanical Engineering Society) scholarship Giá trị: up to $2,000 |
Chứng chỉ |
|
Tin tức du học mới nhất
Belfast, Northern Ireland, UK