Automatic Entrance Scholarship
Automatic Entrance Scholarship
Automatic Entrance Scholarship
Đại học Carleton University nổi bật giữa hàng loạt lựa chọn về cơ sở giáo dục bởi thành tựu của các ngành như báo chí, kiến trúc, kinh tế quốc tế. Trường cung cấp cho sinh viên một nền giáo dục chất lượng cao, mang đến cho sinh viên cơ hội được trải nghiệm hoạt động giáo dục phong phú, phương pháp giảng dạy chuyên nghiệp và cơ hội việc làm rộng mở.
| Trường cấp học bổng | Carleton University |
| Tên chương trình học bổng | Automatic Entrance Scholarship |
| Loại học bổng | Học bổng đầu vào |
| Cấp học | Cử nhân |
| Giá trị học bổng |
Từ $1,000 - $3,000 CAD/năm
Được renewable hàng năm |
| Số lượng | Không giới hạn |
| Điều kiện tóm tắt | |
| GPA | Từ 8.0 trở lên |
| Tiếng anh | Đáp ứng yêu cầu đầu vào của khóa học |
Thông tin chi tiết
- Dựa trên GPA khi apply hồ sơ xin học vào trường
- 85-89.9%: $1,000 CAD/năm => Tối đa $4,000 CAD cho 4 năm học
- 90-94.9%: $2,000 CAD/năm => Tối đa $8,000 CAD cho 4 năm học
- 95-100%: $3,000 CAD/năm => Tối đa $12,000 CAD cho 4 năm học
Học bổng được renewable hàng năm với annual GPA of 10.0 (A- standing)
ĐẠI DIỆN TUYỂN SINH
NAM PHONG EDUCATION
Văn phòng HN:
Tầng 7 tòa nhà HCMCC 2B Văn Cao - Liễu Giai, Hà Nội
Hotline 090 17 34 288
Văn phòng HCM:
253 Điện Biên Phủ, P7, Q3, HCM
Hotline 093 205 3388
Email: contact@duhocnamphong.vn
Học bổng khác của trường
| Carleton University | Cấp học | Điều kiện |
|---|---|---|
|
Giá trị: Từ $5,000 – $14,178 CAD/năm |
Cử nhân |
GPA 9.0 trở lên
|
|
Giá trị: Từ $2,000 - $5,000 CAD |
Cử nhân |
GPA Đáp ứng yêu cầu đầu vào của khóa học - Tiếng Anh Đáp ứng yêu cầu đầu vào của khóa học
|
Học bổng bạn có thể quan tâm tại Canada
| Bow Valley College | Cấp học | Điều kiện |
|---|---|---|
|
The TransAlta Women Pivoting in Tech Entrance Bursary Giá trị: 10,000 CAD |
Cao đẳng , Chứng chỉ sau đại học |
|
| Algoma University | Cấp học | Điều kiện |
|
Giá trị: 5000 CAD |
Cử nhân |
GPA 9.0 - Tiếng Anh IELTS 7.0 Được nhận Offer khóa full-time |
| University of Manitoba (ICM) | Cấp học | Điều kiện |
|
Giá trị: $2,000 |
Dự bị đại học , Đại học quốc tế năm 1 |
GPA 6.0 - Tiếng Anh 5.5 with no band lower than 5.0 Application form, Interview, Scholarship essay |
| University of Lethbridge | Cấp học | Điều kiện |
|
Giải thưởng Grade 11 Merit Awards Giá trị: 500 - 800 CAD |
Cử nhân |
|
| Western University | Cấp học | Điều kiện |
|
Western Internaitonal scholarship Giá trị: $25,000 |
Cử nhân |
GPA 90% trở lên
|
Học bổng khác trên thế giới
| Anglia Ruskin University, UK | Cấp học | Điều kiện |
|---|---|---|
|
Giá trị: £500 up to £12,500 (1 năm) |
Cử nhân , Thạc sĩ |
|
| Australian Catholic University (ACU), Australia | Cấp học | Điều kiện |
|
Giá trị: 100% |
Cử nhân |
GPA GPA of 4 on the ACU 7
|
| University of Stirling, UK | Cấp học | Điều kiện |
|
International Undergaduate Scholarship Giá trị: £2,000 |
Cử nhân |
|
| University of Tasmania, Australia | Cấp học | Điều kiện |
|
Giá trị: 20% học phí toàn khóa |
Cử nhân , Thạc sĩ |
|
| Kaplan International College , UK | Cấp học | Điều kiện |
|
Merit-based Academic Scholarship Giá trị: £1,000 - £2,000 |
Dự bị đại học , Đại học quốc tế năm 1 , Dự bị thạc sĩ |
GPA 7.5 trở lên
|
Tin tức du học mới nhất
Ottawa, Ontario, Canada