President’s Welcome Award
President’s Welcome Award
President’s Welcome Award
Đại học Carleton University nổi bật giữa hàng loạt lựa chọn về cơ sở giáo dục bởi thành tựu của các ngành như báo chí, kiến trúc, kinh tế quốc tế. Trường cung cấp cho sinh viên một nền giáo dục chất lượng cao, mang đến cho sinh viên cơ hội được trải nghiệm hoạt động giáo dục phong phú, phương pháp giảng dạy chuyên nghiệp và cơ hội việc làm rộng mở.
| Trường cấp học bổng | Carleton University |
| Tên chương trình học bổng | President’s Welcome Award |
| Loại học bổng | Học bổng đầu vào |
| Cấp học | Cử nhân |
| Giá trị học bổng | Từ $2,000 - $5,000 CAD |
| Số lượng | Không giới hạn |
| Điều kiện tóm tắt | |
| GPA | Đáp ứng yêu cầu đầu vào của khóa học |
| Tiếng anh | Đáp ứng yêu cầu đầu vào của khóa học |
Thông tin chi tiết
Dựa vào điểm GPA tại thời điểm nộp xét hồ sơ.
Đây là học bổng áp dụng cho năm đầu tiên nhập học tại trường.
Được combined với other Entrance Scholarships khác.
ĐẠI DIỆN TUYỂN SINH
NAM PHONG EDUCATION
Văn phòng HN:
Tầng 7 tòa nhà HCMCC 2B Văn Cao - Liễu Giai, Hà Nội
Hotline 090 17 34 288
Văn phòng HCM:
253 Điện Biên Phủ, P7, Q3, HCM
Hotline 093 205 3388
Email: contact@duhocnamphong.vn
Học bổng khác của trường
| Carleton University | Cấp học | Điều kiện |
|---|---|---|
|
Giá trị: Từ $5,000 – $14,178 CAD/năm |
Cử nhân |
GPA 9.0 trở lên
|
|
Automatic Entrance Scholarship Giá trị: Từ $1,000 - $3,000 CAD/năm |
Cử nhân |
GPA Từ 8.0 trở lên - Tiếng Anh Đáp ứng yêu cầu đầu vào của khóa học
|
Học bổng bạn có thể quan tâm tại Canada
| Carleton University | Cấp học | Điều kiện |
|---|---|---|
|
Automatic Entrance Scholarship Giá trị: Từ $1,000 - $3,000 CAD/năm |
Cử nhân |
GPA Từ 8.0 trở lên - Tiếng Anh Đáp ứng yêu cầu đầu vào của khóa học
|
| HEC Montréal | Cấp học | Điều kiện |
|
Giá trị: $2,000 - $10,000 |
Thạc sĩ |
|
| University of British Columbia (UBC) | Cấp học | Điều kiện |
|
UBC Okanagan Global Elevation Award Giá trị: $8,000 |
Cử nhân |
|
| BICC Birmingham International Collegiate of Canada | Cấp học | Điều kiện |
|
Học bổng học thuật bậc Trung học 2022 Giá trị: 12.000 CAD |
Trung học |
GPA Từ 8.0 - Tiếng Anh Phỏng vấn trực tiếp thay cho điểm IELTS Học sinh lớp 9 – 12 |
| University of Guelph | Cấp học | Điều kiện |
|
University International Scholarship Giá trị: $5,000 CAD/năm |
Cử nhân |
GPA Đáp ứng yêu cầu đầu vào của khóa học - Tiếng Anh Đáp ứng yêu cầu đầu vào của khóa học
|
Học bổng khác trên thế giới
| University of Wollongong, Australia | Cấp học | Điều kiện |
|---|---|---|
|
UOW Postgraduate Academic Excellence Scholarship Giá trị: 30% học phí |
Thạc sĩ |
GPA 85% - Tiếng Anh Đáp ứng yêu cầu học bổng
|
| The University of Alabama at Birmingham (UAB), USA | Cấp học | Điều kiện |
|
Giá trị: $7,500 |
Cử nhân |
|
| St George’s, University of London, UK | Cấp học | Điều kiện |
|
Physician Associate Studies MPAS scholarships Giá trị: 3000 |
Cử nhân |
|
| University of New England , Australia | Cấp học | Điều kiện |
|
Accommodation scholarships for International students Giá trị: $4,500 |
Cử nhân , Thạc sĩ |
|
| University of Idaho, USA | Cấp học | Điều kiện |
|
Giá trị: $16,000/ năm |
Cử nhân |
GPA 3.0+ - Tiếng Anh 6.0 Full-time student |
Tin tức du học mới nhất
Ottawa, Ontario, Canada