Deakin International Scholarship
Deakin International Scholarship
Deakin International Scholarship
Deakin University được thành lập năm 1970, là một trong những viện đại học lớn nhất ở Úc. Với gần 50 năm kinh nghiệm và giảng dạy cho hơn 53.000 sinh viên mỗi năm, trường Deakin University tạo ra một môi trường học tập có tầm ảnh hưởng tới tư duy cá nhân của mỗi sinh viên. Trường luôn nỗ lực tìm kiếm cơ hội phát triển cho sinh viên thông qua việc thiết lập quan hệ đối tác với các nhà lãnh đạo trong các ngành công nghiệp, chính phủ, tổ chức phi chính phủ, các trường đại học và các tổ chức trên toàn thế giới.
| Trường cấp học bổng | Deakin University |
| Tên chương trình học bổng | Deakin International Scholarship |
| Cấp học | Cử nhân , Thạc sĩ |
| Giá trị học bổng | 25% học phí |
| Điều kiện tóm tắt | |
| GPA | 65% trở lên |
Điều kiện chi tiết
Personal statement (300 từ)
Học bổng khác của trường
| Deakin University | Cấp học | Điều kiện |
|---|---|---|
|
Deakin Vice-Chancellor’s International Scholarship Giá trị: 50% all tuition fee |
Cử nhân , Thạc sĩ , Chứng chỉ sau đại học |
GPA Đáp ứng yêu cầu đầu vào của khóa học - Tiếng Anh Đáp ứng yêu cầu đầu vào của khóa học
|
|
Destination Australia Scholarships Giá trị: $15,000/year |
Cử nhân , Thạc sĩ , Chứng chỉ sau đại học |
GPA Đáp ứng yêu cầu đầu vào của khóa học - Tiếng Anh Đáp ứng yêu cầu đầu vào của khóa học
|
|
Giá trị: 20% học phí |
Cử nhân |
GPA 6,5
|
|
Vietnam Excellence Scholarships Giá trị: 20% học phí |
Cao đẳng , Dự bị đại học |
|
|
Giá trị: 20% học phí |
Cử nhân , Thạc sĩ |
GPA Chương trình đại học: 8,2 trở lên; Chương trình sau đại học: 65% trở lên Hoàn thành chương trình học của các trường Việt Nam theo danh sách |
Học bổng bạn có thể quan tâm tại Úc
| SAE University College | Cấp học | Điều kiện |
|---|---|---|
|
Australia Destination Scholarship Giá trị: 15,000 AUD/năm (up to 3 năm) |
Cao đẳng , Cử nhân , Thạc sĩ |
GPA 8.0
|
| University of Tasmania | Cấp học | Điều kiện |
|
International Alumni and Family Scholarship Giá trị: 25% học phí toàn khóa |
Cử nhân , Thạc sĩ |
Dành cho sinh viên đã tốt nghiệp Cử nhân tại UTAS hoặc có thành viên gia đình trực hệ đang học/đã từng học tại UTAS. |
| Academy of Information Technology | Cấp học | Điều kiện |
|
Giá trị: 50% term tuition fee |
Cử nhân |
GPA Đáp ứng yêu cầu học bổng - Tiếng Anh Đáp ứng yêu cầu học bổng
|
| ICMS - International College of Management | Cấp học | Điều kiện |
|
International Entry Bursary (IEB) Giá trị: 8,540 - 14,500 AUD |
Dự bị đại học , Cử nhân , Thạc sĩ |
GPA Đáp ứng điều kiện đầu vào khóa học
|
| Curtin University | Cấp học | Điều kiện |
|
MBA International Student Scholarship Giá trị: up to $15,000 |
Chứng chỉ sau đại học |
GPA Đáp ứng yêu cầu đầu vào của khóa học - Tiếng Anh Đáp ứng yêu cầu đầu vào của khóa học
|
Học bổng khác trên thế giới
| Keele University, UK | Cấp học | Điều kiện |
|---|---|---|
|
Giá trị: £3,000 - £5,000 |
Chứng chỉ sau đại học |
|
| Nipissing University, Canada | Cấp học | Điều kiện |
|
President’s Scholarship of Nipissing University Giá trị: $3000/năm |
Cử nhân |
GPA trên 90%
|
| Pace University, USA | Cấp học | Điều kiện |
|
Undergraduate Direct Entry scholarship Giá trị: up to 29,500 USD |
Cử nhân |
|
| Saxion University of Applied Sciences, Netherland | Cấp học | Điều kiện |
|
Giá trị: 3900 Eur |
Cử nhân |
GPA 7.5 - Tiếng Anh 6.5
|
| Mander Portman Woodward (MPW), UK | Cấp học | Điều kiện |
|
Giá trị: 100% học phí |
Trung học |
|
Tin tức du học mới nhất
Melbourne, Victoria, Australia