Deakin Vice-Chancellor’s International Scholarship
Deakin Vice-Chancellor’s International Scholarship
Deakin Vice-Chancellor’s International Scholarship
Deakin University được thành lập năm 1970, là một trong những viện đại học lớn nhất ở Úc. Với gần 50 năm kinh nghiệm và giảng dạy cho hơn 53.000 sinh viên mỗi năm, trường Deakin University tạo ra một môi trường học tập có tầm ảnh hưởng tới tư duy cá nhân của mỗi sinh viên. Trường luôn nỗ lực tìm kiếm cơ hội phát triển cho sinh viên thông qua việc thiết lập quan hệ đối tác với các nhà lãnh đạo trong các ngành công nghiệp, chính phủ, tổ chức phi chính phủ, các trường đại học và các tổ chức trên toàn thế giới.
| Trường cấp học bổng | Deakin University |
| Tên chương trình học bổng | Deakin Vice-Chancellor’s International Scholarship |
| Cấp học | Cử nhân , Thạc sĩ , Chứng chỉ sau đại học |
| Giá trị học bổng | 50% all tuition fee |
| Điều kiện tóm tắt | |
| GPA | Đáp ứng yêu cầu đầu vào của khóa học |
| Tiếng anh | Đáp ứng yêu cầu đầu vào của khóa học |
Điều kiện chi tiết
Tất cả sinh viên quốc tế bắt đầu học và đăng kì học bổng ít nhất 1 tháng
Điểm trung bình 85% trong các nghiên cứu trước
Personal statement (300 từ)
Học bạ
Học bổng khác của trường
| Deakin University | Cấp học | Điều kiện |
|---|---|---|
|
Destination Australia Scholarships Giá trị: $15,000/year |
Cử nhân , Thạc sĩ , Chứng chỉ sau đại học |
GPA Đáp ứng yêu cầu đầu vào của khóa học - Tiếng Anh Đáp ứng yêu cầu đầu vào của khóa học
|
|
Giá trị: 20% học phí |
Cử nhân |
GPA 6,5
|
|
Vietnam Excellence Scholarships Giá trị: 20% học phí |
Cao đẳng , Dự bị đại học |
|
|
Giá trị: 20% học phí |
Cử nhân , Thạc sĩ |
GPA Chương trình đại học: 8,2 trở lên; Chương trình sau đại học: 65% trở lên Hoàn thành chương trình học của các trường Việt Nam theo danh sách |
|
Giá trị: 20% học phí |
Cử nhân , Thạc sĩ |
GPA 8.2 trở lên
|
Học bổng bạn có thể quan tâm tại Úc
| Australian Catholic University (ACU) | Cấp học | Điều kiện |
|---|---|---|
|
ACU Health Sciences Towards Brisbane 2032 Scholarship Giá trị: 15% học phí theo mức học phí của khóa học đã đăng |
Cử nhân |
Học bổng xét auto |
| Edith Cowan University | Cấp học | Điều kiện |
|
International Undergraduate Merit Scholarship Giá trị: Giảm 20% học phí |
Cử nhân |
GPA Đáp ứng yêu cầu đầu vào của môn học - Tiếng Anh Đáp ứng yêu cầu đầu vào của môn học
|
| University of New England | Cấp học | Điều kiện |
|
UNE International Postgraduate Research Award (IPRA) Giá trị: 27.596 AUD per annum |
Chứng chỉ sau đại học |
GPA 70% - Tiếng Anh 6.5
|
| Monash University | Cấp học | Điều kiện |
|
Giá trị: 37054 |
Cử nhân |
|
| Australian National University ANU | Cấp học | Điều kiện |
|
Foundation & Diploma Scholarship Giá trị: AU$ 2,500 – 5,000 |
Cao đẳng , Dự bị đại học |
GPA 8.0 trở lên Phỏng vấn |
Học bổng khác trên thế giới
| Queen's University Belfast, UK | Cấp học | Điều kiện |
|---|---|---|
|
International Office Undergraduate Scholarship Giá trị: £2500 - £3000 |
Cử nhân |
|
| HAN University of Applied Sciences, Netherlands | Cấp học | Điều kiện |
|
Giá trị: €7.500 |
Cử nhân |
Tiếng Anh IELTS từ 6.5, TOEFL iBT từ 90 hoặc chứng chỉ CAE/ CPE
|
| University of Vaasar, Germany | Cấp học | Điều kiện |
|
Giá trị: |
GPA 4.0
|
|
| Trinity College Dublin, Ireland | Cấp học | Điều kiện |
|
Global Excellence Undergraduate Scholarships Giá trị: 2,000 – 5,000 EUR |
Đại học quốc tế năm 1 |
|
| Illinois State University, USA | Cấp học | Điều kiện |
|
Graduate International Admission Scholarship Giá trị: up to $10,000 |
Thạc sĩ |
GPA 3.5
|
Tin tức du học mới nhất
Melbourne, Victoria, Australia