Deakin STEM Scholarship
Deakin STEM Scholarship
Deakin STEM Scholarship
Deakin University được thành lập năm 1970, là một trong những viện đại học lớn nhất ở Úc. Với gần 50 năm kinh nghiệm và giảng dạy cho hơn 53.000 sinh viên mỗi năm, trường Deakin University tạo ra một môi trường học tập có tầm ảnh hưởng tới tư duy cá nhân của mỗi sinh viên. Trường luôn nỗ lực tìm kiếm cơ hội phát triển cho sinh viên thông qua việc thiết lập quan hệ đối tác với các nhà lãnh đạo trong các ngành công nghiệp, chính phủ, tổ chức phi chính phủ, các trường đại học và các tổ chức trên toàn thế giới.
| Trường cấp học bổng | Deakin University |
| Tên chương trình học bổng | Deakin STEM Scholarship |
| Cấp học | Cử nhân , Thạc sĩ |
| Giá trị học bổng | 20% học phí |
| Chuyên ngành |
Đăng ký học các chuyên ngành về Science, Technology, Engineering and Mathematics (STEM) |
| Điều kiện tóm tắt | |
| GPA | 8.2 trở lên |
Thông tin chi tiết
Deakin University sẽ dành tặng các suất học bổng không giới hạn cho sinh viên theo học các ngành sau tại trường:
- Cyber Security
- Data Analytics
- Engineering
- Trường có mối liên hệ với hiệp hội Engineering Australia và các đối tác quan trọng, tạo cơ hội mang lại các dự án, công trình để sinh viên thực tập. Các đối tác gồm có: Cyient, Ausnet, Iscarr, Norman Disney& Young, Barwon Water, Ford and Hatchm
- Environment
- Trường có trang bị các hệ thống công cụ tiêu chuẩn cho sinh viên như phòng lab có Hệ thống thông tin Địa lý (GIS), thiết bị theo dõi động vật hoang dã, các thiết bị phục vụ cho nghiên cứu hải dương học…
- Năm đầu tiên học tại Deakin, học sinh sẽ được tham gia chương trình bảo tồn động vật hoang dã và bảo tồn thiên nhiên tại Cape Coran cùng các giáo viên tại Deakin và đối tác của trường là DELWP Southern Ark.
- Information Technology
- Khoá học của Deakin được công nhận bởi Australia Computer Society (ACS), bằng cấp của trường được biết đến trong nền công nghiệp máy tính, tạo điều kiện cho học sinh tìm được các công việc tốt trong tương lai.
- Science
- Các ngành học có thể lựa chọn: Sinh học, Khoa học vi sinh, Khoa học tế bào, Hoá học, Khoa học môi trường, Giám định pháp y…
Học bổng khác của trường
| Deakin University | Cấp học | Điều kiện |
|---|---|---|
|
Deakin Vice-Chancellor’s International Scholarship Giá trị: 50% all tuition fee |
Cử nhân , Thạc sĩ , Chứng chỉ sau đại học |
GPA Đáp ứng yêu cầu đầu vào của khóa học - Tiếng Anh Đáp ứng yêu cầu đầu vào của khóa học
|
|
Destination Australia Scholarships Giá trị: $15,000/year |
Cử nhân , Thạc sĩ , Chứng chỉ sau đại học |
GPA Đáp ứng yêu cầu đầu vào của khóa học - Tiếng Anh Đáp ứng yêu cầu đầu vào của khóa học
|
|
Giá trị: 20% học phí |
Cử nhân |
GPA 6,5
|
|
Vietnam Excellence Scholarships Giá trị: 20% học phí |
Cao đẳng , Dự bị đại học |
|
|
Giá trị: 20% học phí |
Cử nhân , Thạc sĩ |
GPA Chương trình đại học: 8,2 trở lên; Chương trình sau đại học: 65% trở lên Hoàn thành chương trình học của các trường Việt Nam theo danh sách |
Học bổng bạn có thể quan tâm tại Úc
| University of Tasmania | Cấp học | Điều kiện |
|---|---|---|
|
Women in Seafaring Scholarship Giá trị: 100% |
Cử nhân |
|
| ICMS - International College of Management | Cấp học | Điều kiện |
|
Postgraduate Innovation Scholarship Giá trị: Up to 18,000 AUD |
Thạc sĩ |
GPA 7.5 - Tiếng Anh IELTS 7.0
|
| University of Sydney | Cấp học | Điều kiện |
|
International Undergraduate Commencing Scholarship Giá trị: 5.000 AUD |
Cử nhân |
GPA 65% - Tiếng Anh 6.5 trở lên
|
| Deakin University | Cấp học | Điều kiện |
|
Deakin International Scholarship Giá trị: 25% học phí |
Cử nhân , Thạc sĩ |
GPA 65% trở lên
|
| Queensland University of Technology (QUT) | Cấp học | Điều kiện |
|
Faculty of Education International Merit Scholarship Giá trị: 25% |
Cử nhân , Thạc sĩ , Chứng chỉ sau đại học |
GPA <8.5 tất cả các môn học và trung bình môn - Tiếng Anh Đáp ứng yêu cầu đầu vào của khóa học
|
Học bổng khác trên thế giới
| George Mason University, USA | Cấp học | Điều kiện |
|---|---|---|
|
Giá trị: $ 10,000 |
Cử nhân , Thạc sĩ |
|
| Thompson River University (TRU), Canada | Cấp học | Điều kiện |
|
International Athletic Scholarships Giá trị: Đa dạng |
Cử nhân |
GPA > 7.5
|
| Hanze University Groningen, University of Applied Sciences, Netherlands | Cấp học | Điều kiện |
|
Giá trị: 10.000 Eur |
Thạc sĩ |
|
| London International Academy, Canada | Cấp học | Điều kiện |
|
3 Suất học bổng giá trị đến 70% học phí Giá trị: 70% học phí |
Trung học |
GPA 8.5 Phỏng vấn với Hiệu trưởng |
| Bournemouth University, UK | Cấp học | Điều kiện |
|
Giá trị: 2000 - 5000 |
Chứng chỉ |
|
Tin tức du học mới nhất
Melbourne, Victoria, Australia