ECC Diploma Scholarship

ECC Diploma Scholarship

Edith Cowan University - ECU
Edith Cowan University - ECU

Edith Cowan University - ECU

Perth, Western Australia, Australia

 

Edith Cowan University là trường đại học công lập toạ lạc ở thành phố Perth, cách trung tâm thành phố 33 phút đi xe ôtô. Trường được lấy theo tên của Edith Dircksey Cowan, người phụ nữ đầu tiên là thành viên của nghị viện Úc, một người rất quan tâm tới giáo dục và có nhiều chính sách thu hút sinh viên học sinh tới theo học. Trường có 300 ngành học, với các khóa học đa dạng về Khoa học Y tế & Sức khỏe, Kỹ thuật, Giáo dục, Nghệ thuật & Nhân văn, Kinh doanh & Luật, Điều dưỡng & Hộ sinh, Khoa học và Học viện Nghệ thuật Biểu diễn Tây Úc.

Xem thông tin chi tiết của trường
Trường cấp học bổng Edith Cowan University
Tên chương trình học bổng ECC Diploma Scholarship
Cấp học Cao đẳng
Giá trị học bổng 10%(Up to AU$3.130)

Chuyên ngành

 

Dành cho tất cả các ngành nghề

Điều kiện tóm tắt
GPA Đáp ứng yêu cầu đầu vào của môn học
Tiếng anh Đáp ứng yêu cầu đầu vào của môn học

Điều kiện chi tiết

- Học Diploma  Edith Cowan College và chuyển tiếp lên cử nhân tại Edith Cowan University 

- Dành cho sinh viên tương lai đến từ Africa, China, Indonesia, Pakistan and Vietnam

- Nhập học kì: 10/2019 và tháng 02, 06, 10 /2020

- Thư mời nhập học phải nhận sau ngày 09/09/2019

Học bổng khác của trường

Edith Cowan University Cấp học Điều kiện Edith Cowan University

Guaranteed Internship

Giá trị: AU$2.300

Cao đẳng

GPA Đáp ứng yêu cầu đầu vào của khóa học - Tiếng Anh Đáp ứng yêu cầu đầu vào của khóa học

ECU School of Science Excellence Scholarships

Giá trị: $15.000

Cử nhân

GPA Đáp ứng yêu cầu đầu vào của khóa học - Tiếng Anh Đáp ứng yêu cầu đầu vào của khóa học

2020 ECC Pathway Scholarship

Giá trị: 20% all tuition fee

Cử nhân

GPA Đáp ứng yêu cầu đầu vào của khóa học - Tiếng Anh Đáp ứng yêu cầu đầu vào của khóa học

International Accommodation Scholarship 2020

Giá trị: 30% phí ăn ở

International Undergraduate Scholarship 2020

Giá trị: 20% học phí

Cử nhân

GPA Đáp ứng yêu cầu đầu vào của môn học - Tiếng Anh Đáp ứng yêu cầu đầu vào của môn học

Học bổng bạn có thể quan tâm tại Úc

Monash University Cấp học Điều kiện Monash University

Women in Information Technology Scholarship

Giá trị: $6.000

Cử nhân

GPA Đáp ứng yêu cầu đầu vào của khóa học - Tiếng Anh Đáp ứng yêu cầu đầu vào của khóa học

Flinders University Cấp học Điều kiện Flinders University

Flinders Go Beyond Scholarship

Giá trị: 20%-25% Học phí

Cử nhân , Thạc sĩ , Chứng chỉ sau đại học

GPA 7.5-8.0 - Tiếng Anh Đáp ứng yêu cầu đầu vào của khóa học

GPA 7.5 - 20% học phí; GPA 8.0 - 25% học phí

Australian National University ANU Cấp học Điều kiện Australian National University ANU

ANU Visual Arts Endowment Scholarship

Giá trị: 5.000 USD

Cử nhân

Australian Catholic University (ACU) Cấp học Điều kiện Australian Catholic University (ACU)

ACU Executive Dean International Scholarship

Giá trị: 20% học phí

Cử nhân

GPA Đạt thành tích học tập tương đương GPA 5.5/7 theo thang điểm ACU

Học bổng xét auto

University of Canberra Cấp học Điều kiện University of Canberra

UC/GBCA SCHOLARSHIP

Giá trị: 15% học phí

Cử nhân , Thạc sĩ

Học bổng khác trên thế giới

Ottawa Catholic School Board, UK Cấp học Điều kiện Ottawa Catholic School Board, UK

OCSB International Student Program Award For Critical Thinking

Giá trị: $ 600

Trung học

University of Birmingham, UK Cấp học Điều kiện University of Birmingham, UK

Undergraduate scholarships

Giá trị: 1500 - 10000

Cử nhân

GPA 7.0 - Tiếng Anh 6.0

Long Island University (LIU) Brooklyn, USA Cấp học Điều kiện Long Island University (LIU) Brooklyn, USA

Undergraduate Direct Admission

Giá trị: $30,250

Cử nhân

GPA 3.0 - Tiếng Anh 6.0

Bangor University, UK Cấp học Điều kiện Bangor University, UK

Country Scholarships

Giá trị: £1,000 - 5,000/năm

Cử nhân , Thạc sĩ

Học bổng xét tự động

Virginia International University, USA Cấp học Điều kiện Virginia International University, USA

Face of Regional Scholarship

Giá trị: 50% học phí

Cử nhân , Thạc sĩ

GPA 3.5/4.0 - Tiếng Anh IELTS: 6.0/TOEFL(iBT/pBT): 85/575