ANU Visual Arts Endowment Scholarship
ANU Visual Arts Endowment Scholarship
ANU Visual Arts Endowment Scholarship
Trường Australian National University tọa lạc tại ngay thủ đô Canberra của Úc, trong hơn 70 năm trường đã nỗ lực để trở thành một trong những trung tâm hàng đầu thế giới về nghiên cứu, và có thành tích xuất sắc trong việc giảng dạy. Nhiều giải Nobel trong nghiên cứu được trao cho lĩnh vực y học, kinh tế, vật lí,...Những giáo viên của trường đóng góp rộng rãi trong việc nâng cao chất lượng học tập và giảng dạy trong giáo dục đại học, theo Australian Awards for University Teaching - AAUT có đến 9 giáo viên của ANU đã trở thành những giáo viên xuất sắc nhất của Úc.
| Trường cấp học bổng | Australian National University ANU |
| Tên chương trình học bổng | ANU Visual Arts Endowment Scholarship |
| Cấp học | Cử nhân |
| Giá trị học bổng | 5.000 USD |
| Số lượng | 2 |
| Chuyên ngành |
Học bổng dành cho sinh viên ngành : Visual Arts & Design |
| Hạn nộp | 15 March – 30 April 2019 |
Điều kiện chi tiết
- Là sinh viên quốc tế
- Tham dự khóa học : Bachelor of Design or Bachelor of Visual Arts program offered by the School of Art & Design in the ANU College of Arts and Social Sciences
Học bổng khác của trường
| Australian National University ANU | Cấp học | Điều kiện |
|---|---|---|
|
Giá trị: AU$25.000 |
Cử nhân |
GPA Đáp ứng yêu cầu đầu vào của khóa học - Tiếng Anh Đáp ứng yêu cầu đầu vào của khóa học
|
|
ANU College of Business & Economics Terrell Scholarship Giá trị: $5,000 - $10,000/year |
Cử nhân |
GPA Đáp ứng yêu cầu đầu vào của khóa học - Tiếng Anh Đáp ứng yêu cầu đầu vào của khóa học
|
|
ANU College of Business & Economics International Merit Scholarship Giá trị: 50% |
Cử nhân |
GPA Đáp ứng yêu cầu đầu vào của khóa học - Tiếng Anh Đáp ứng yêu cầu đầu vào của khóa học
|
|
Giá trị: $25.000 |
Cao đẳng , Dự bị đại học |
GPA Đáp ứng yêu cầu đầu vào của khóa học - Tiếng Anh Đáp ứng yêu cầu đầu vào của khóa học
|
|
Foundation & Diploma Scholarship Giá trị: AU$ 2,500 – 5,000 |
Cao đẳng , Dự bị đại học |
GPA 8.0 trở lên Phỏng vấn |
Học bổng bạn có thể quan tâm tại Úc
| Deakin University | Cấp học | Điều kiện |
|---|---|---|
|
Deakin International Scholarship Giá trị: 25% học phí |
Cử nhân , Thạc sĩ |
GPA 65% trở lên
|
| Victoria University | Cấp học | Điều kiện |
|
VU College Diploma Merit Scholarship Giá trị: $2.000 cho học kì thứ 2 |
Cao đẳng |
GPA Đáp ứng yêu cầu học bổng - Tiếng Anh Đáp ứng yêu cầu học bổng
|
| The University of Queensland - UQ | Cấp học | Điều kiện |
|
HASS Scholarships for Excellence - Vietnam Giá trị: $10,000/năm |
Thạc sĩ |
GPA Đáp ứng yêu cầu đầu vào của khóa học - Tiếng Anh Đáp ứng yêu cầu đầu vào của khóa học là công dân Việt Nam cư trú tại Việt Nam đã hoàn thành chương trình học đại học, |
| Australian National University ANU | Cấp học | Điều kiện |
|
Foundation & Diploma Scholarship Giá trị: AU$ 2,500 – 5,000 |
Cao đẳng , Dự bị đại học |
GPA 8.0 trở lên Phỏng vấn |
| University of Sydney | Cấp học | Điều kiện |
|
Sydney International Undergraduate Academic Excellence Scholarships Giá trị: 100% học phí |
Cử nhân |
|
Học bổng khác trên thế giới
| J. Addison School, Canada | Cấp học | Điều kiện |
|---|---|---|
|
Học bổng Vietnamese Student Bursary Giá trị: 4,000 CAD |
Trung học |
GPA Trên 6.0
|
| University of Regina, Canada | Cấp học | Điều kiện |
|
International Entrance Scholarship Giá trị: $3000 |
|
|
| Bangor University, UK | Cấp học | Điều kiện |
|
Giá trị: £1,000 - 5,000/năm |
Cử nhân , Thạc sĩ |
Học bổng xét tự động |
| California State University Fullerton, USA | Cấp học | Điều kiện |
|
2019-2020 Alumni Association Scholarship Giá trị: $3,000 và $1,000 |
Cử nhân , Thạc sĩ |
GPA 3.0
|
| London Business School, UK | Cấp học | Điều kiện |
|
London Business School Entrepreneurship Scholarship Giá trị: Upto 50% |
Thạc sĩ |
|
Tin tức du học mới nhất
Canberra, ACT, Australia