GREAT Scholarships for a Sustainable Future 2021
GREAT Scholarships for a Sustainable Future 2021
GREAT Scholarships for a Sustainable Future 2021
University of Bristol – Trường Đại học Bristol được biết đến như người tiên phong trong phong trào bình đẳng giới, là cơ sở giáo dục đại học đầu tiên ở Anh chấp nhận cả nam và nữ theo học và đào tạo nhân tài. Trường cũng tự hào luôn nằm trong top 50 không chỉ theo bảng xếp hạng QS World University Rankings 2020 mà còn nhiều nhiều năm trở lại đây.
| Trường cấp học bổng | University of Bristol |
| Tên chương trình học bổng | GREAT Scholarships for a Sustainable Future 2021 |
| Loại học bổng | Học bổng đầu vào |
| Cấp học | Thạc sĩ |
| Giá trị học bổng | 10000 |
| Số lượng | 1 |
| Chuyên ngành | |
| Hạn nộp | 29/03/2021 |
Điều kiện chi tiết
- Kì nhập học tháng 9/2021
- Điều kiện cụ thể
- Nộp hồ sơ học bổng, mỗi câu hỏi trả lời 200 từ. Cần trả lời 3 câu hỏi để hoàn thành application
Học bổng khác của trường
| University of Bristol | Cấp học | Điều kiện |
|---|---|---|
|
Merit-based Academic Scholarship Giá trị: £3,000 - £5,000 |
Dự bị đại học , Dự bị thạc sĩ |
GPA 8.5 trở lên Personal Statement và Interview |
Học bổng bạn có thể quan tâm tại Anh
| University of Sunderland | Cấp học | Điều kiện |
|---|---|---|
|
International Scholarship 2022/23 Giá trị: £900 - £1.400 |
Cử nhân , Chứng chỉ sau đại học |
|
| Aston University | Cấp học | Điều kiện |
|
Giá trị: £5,000 |
Dự bị đại học , Đại học quốc tế năm 1 , Dự bị thạc sĩ |
GPA 6.0 - Tiếng Anh 5.5
|
| The University of Manchester | Cấp học | Điều kiện |
|
Học bổng chuyển tiếp cho học sinh khóa International Foundation 2024-2025 Giá trị: 3,000 - 5,000 |
Dự bị đại học , Cử nhân |
GPA 8.0 trở lên - Tiếng Anh 6.0
|
| Staffordshire University | Cấp học | Điều kiện |
|
Giá trị: 3000/năm |
Cử nhân , Dự bị thạc sĩ |
|
| CATS College London | Cấp học | Điều kiện |
|
Giá trị: 20%-40% học phí |
Trung học |
|
Học bổng khác trên thế giới
| Monash University, Australia | Cấp học | Điều kiện |
|---|---|---|
|
Engineering Masters Pathway Scholarship Giá trị: $32.000/ 4 years |
Cử nhân , Thạc sĩ |
GPA ATAR 95.00 - Tiếng Anh Đáp ứng yêu cầu đầu vào của khóa học
|
| University of Regina, Canada | Cấp học | Điều kiện |
|
International Entrance Scholarship Giá trị: $3000 |
|
|
| Trường Đại học công nghệ Sydney - University of Technology Sydney (UTS), Australia | Cấp học | Điều kiện |
|
Academic Merit International Scholarship Giá trị: 20% học phí (2025); 15% học phí (2026) |
Cử nhân , Thạc sĩ |
GPA Đáp ứng điều kiện đầu vào khóa học - Tiếng Anh Đáp ứng điều kiện đầu vào khóa học
|
| Saanich International Student School District No. 63, Canada | Cấp học | Điều kiện |
|
Giá trị: 50% |
Trung học |
GPA 8.0 - Tiếng Anh 6.0
|
| The University of Newcastle Úc (UoN) , Australia | Cấp học | Điều kiện |
|
College of International Newcastle Scholarship Giá trị: Upto AU$17,575 |
Dự bị đại học , Đại học quốc tế năm 1 , Dự bị thạc sĩ |
|
Tin tức du học mới nhất
Bristol, England, UK