HỌC BỔNG MERIT KỲ THÁNG 9/2023 TẠI TRƯỜNG BOSWORTH INDEPENDENT SCHOOL
HỌC BỔNG MERIT KỲ THÁNG 9/2023 TẠI TRƯỜNG BOSWORTH INDEPENDENT SCHOOL
Bosworth Independent School Academic Excellence Scholarship
Trường Trung học Bosworth là một trong những trường tư thục nổi tiếng nhất nước Anh. Là một thành viên của Hiệp hội các trường tư thục lớn nhất của Vương quốc Anh (ISA), Bosworth là một lựa chọn hoàn hảo cho học sinh và sinh viên quốc tế độ tuổi từ 13 đến 19 với nhiều chương trình đào tạo hấp dẫn như Tiếng anh, A-levels và các khoá dự bị đại học với các môn học chuyên ngành liên quan đến Kinh tế, Toán học và Khoa học.
| Trường cấp học bổng | Bosworth Independent College |
| Tên chương trình học bổng | Bosworth Independent School Academic Excellence Scholarship |
| Loại học bổng | Học bổng đầu vào |
| Cấp học | Trung học , Dự bị đại học |
| Giá trị học bổng |
Up to 50%
13,493 GBP |
| Điều kiện tóm tắt | |
| GPA | 85% |
| Tiếng anh | IELTS 6.0 + |
| Điều kiện khác | Phỏng vấn + bài test |
Thông tin chi tiết
.jpg)
Học bổng khác của trường
| Bosworth Independent College | Cấp học | Điều kiện |
|---|---|---|
|
Giá trị: $28,485 |
Trung học |
GPA 8.0
|
|
Giá trị: $42,975 |
Trung học |
GPA 8.0
|
Học bổng bạn có thể quan tâm tại Anh
| Keele University | Cấp học | Điều kiện |
|---|---|---|
|
Postgraduate Global Scholarship Giá trị: £2,000 - £6,000 |
Chứng chỉ sau đại học |
|
| University of Plymouth | Cấp học | Điều kiện |
|
UG/PG International Student Scholarship Giá trị: |
Cử nhân , Chứng chỉ sau đại học |
|
| University of Worcester | Cấp học | Điều kiện |
|
International Postgraduate Scholarships Giá trị: £2000-£3000 |
Chứng chỉ sau đại học |
|
| The University of Hull | Cấp học | Điều kiện |
|
Giá trị: £5,000 |
Đại học quốc tế năm 1 , Cử nhân |
|
| De Montfort University | Cấp học | Điều kiện |
|
International Scholarship Award Giá trị: 2000 - 3000 |
Cử nhân |
|
Học bổng khác trên thế giới
| HAN University of Applied Sciences, Netherlands | Cấp học | Điều kiện |
|---|---|---|
|
Giá trị: €7.500 |
Cử nhân |
Tiếng Anh IELTS từ 6.5, TOEFL iBT từ 90 hoặc chứng chỉ CAE/ CPE
|
| Technological University Dublin, Ireland | Cấp học | Điều kiện |
|
Giá trị: học bổng toàn phần |
Cao đẳng |
|
| Australian Catholic University (ACU), Australia | Cấp học | Điều kiện |
|
Giá trị: £2000/ semester - £ 5.000/year |
Cử nhân , Chứng chỉ sau đại học |
GPA 7.5 - Tiếng Anh 6.5
|
| Northern College, Canada | Cấp học | Điều kiện |
|
Giá trị: $ 500 |
|
|
| BICC Birmingham International Collegiate of Canada, Canada | Cấp học | Điều kiện |
|
Học bổng học thuật bậc Trung học 2022 Giá trị: 12.000 CAD |
Trung học |
GPA Từ 8.0 - Tiếng Anh Phỏng vấn trực tiếp thay cho điểm IELTS Học sinh lớp 9 – 12 |
Tin tức du học mới nhất
Northampton, England, UK