Information System Master Scholarship
Information System Master Scholarship
Information System Master Scholarship
Đại học City University London được thành lập năm 1894 với tôn chỉ “sinh ra để phục vụ cho nhân loại”, trường đã cung cấp các khóa học xuất sắc với thế mạnh là các ngành học thuộc nhóm ngành Kinh doanh, Tài chính. Tọa lạc ngay tại trung tâm thủ đô London, gần khu thương mại sầm uất West End và trung tâm tài chính, phương tiện truyền thông, tổ chức y tế hàng đầu thế giới.
| Trường cấp học bổng | City University of London |
| Tên chương trình học bổng | Information System Master Scholarship |
| Loại học bổng | Học bổng đầu vào |
| Cấp học | Chứng chỉ sau đại học |
| Giá trị học bổng | £3,500 |
| Số lượng | 1 |
| Chuyên ngành |
MSc Information System |
Học bổng khác của trường
| City University of London | Cấp học | Điều kiện |
|---|---|---|
|
Computer Science and Engineering Scholarship (International Applicants) Giá trị: £2,000 |
Chứng chỉ sau đại học |
|
|
Giá trị: 25-30% |
Chứng chỉ sau đại học |
|
|
Bayes Business School International Scholarship Giá trị: £5,500 |
Cử nhân |
|
|
Bayes Business School International Scholarship Giá trị: £ 4,875 |
Cử nhân |
|
|
Giá trị: £2000 |
Thạc sĩ , Chứng chỉ sau đại học |
|
Học bổng bạn có thể quan tâm tại Anh
| Loughborough University | Cấp học | Điều kiện |
|---|---|---|
|
Postgraduate International Excellence Scholarship Giá trị: £6,000 |
Dự bị thạc sĩ |
|
| Newcastle University | Cấp học | Điều kiện |
|
Vice-Chancellor’s Global Scholarships Giá trị: £4000 tuition fee |
Cử nhân , Thạc sĩ |
|
| Aberystwyth University | Cấp học | Điều kiện |
|
Entrance Examinations & Merit Awards 2021 Entry - Faculty Scholarship Giá trị: 2000 GBP |
Cử nhân |
|
| Bangor University | Cấp học | Điều kiện |
|
Chevening Universities Wales Vietnam Scholarship Giá trị: Full fee waiver |
Thạc sĩ |
Có bằng cử nhân và ít nhất 2 năm kinh nghiệm |
| University of Stirling | Cấp học | Điều kiện |
|
Postgraduate International Excellence Scholarship Giá trị: £7.000 |
|
Học bổng khác trên thế giới
| Queensland University of Technology (QUT), Australia | Cấp học | Điều kiện |
|---|---|---|
|
Creative Industries International Scholarship Giá trị: 25% |
Cử nhân , Thạc sĩ |
GPA < 8.5 tất cả các môn và trung bình môn - Tiếng Anh Đáp ứng yêu cầu đầu vào của khóa học
|
| Fairleigh Dickinson University FDU - Vancouver Campus, Canada | Cấp học | Điều kiện |
|
Academic Merit +SAT based scholarship Giá trị: 65% Học Phí |
Đại học quốc tế năm 1 |
GPA CGPA 3.5 - 4.0 + SAT > 1280 - Tiếng Anh Đạt điều kiện đầu vào ACT: 27+ |
| Charles Darwin University, Australia | Cấp học | Điều kiện |
|
Giá trị: 25% all tuition fee |
Cử nhân , Chứng chỉ sau đại học |
GPA Đáp ứng yêu cầu đầu vào của khóa học - Tiếng Anh Đáp ứng yêu cầu đầu vào của khóa học
|
| University of Turku, Germany | Cấp học | Điều kiện |
|
Giá trị: 100% + 5,000 EUR |
GPA 3.0
|
|
| Rotterdam University of Applied Sciences, Netherlands | Cấp học | Điều kiện |
|
Orange Knowledge Programme (OKP) Giá trị: 100% học phí, visa, tiền đi lại và bảo hiểm |
Thạc sĩ |
|
Tin tức du học mới nhất
London, England, UK