International Merit Double Degree Scholarship
International Merit Double Degree Scholarship
International Merit Double Degree Scholarship
Đại học Queensland University of Technology luôn cân bằng trong đào tạo kiến thức lý thuyết và ứng dụng thực tiễn để sinh viên có đầy đủ góc nhìn thực tế về ngành nghề đang học. Nhờ vậy mà QUT là một trong những trường có tỷ lệ sinh viên tốt nghiệp có việc làm cao. QUT được đặt tại Brisbane là một thành phố có đời sống dễ chịu nhất nước Úc bởi khí hậu cận nhiệt đới và mức sống cao, bên cạnh đó là hệ thống giao thông công cộng hiện đại và thuận tiện.
| Trường cấp học bổng | Queensland University of Technology (QUT) |
| Tên chương trình học bổng | International Merit Double Degree Scholarship |
| Cấp học | Cử nhân |
| Giá trị học bổng |
25% học phí
Học bổng cho 2 học kì đầu tiên Duy trì học bổng nếu đáp ứng được yêu cầu học tập |
| Chuyên ngành |
Business, Creative practice, communication and design and Science and mathematics |
| Điều kiện tóm tắt | |
| GPA | < 8.5 tất cả các môn và trung bình môn |
| Tiếng anh | Đáp ứng yêu cầu đầu vào của khóa học |
Điều kiện chi tiết
- Apply vào các khóa học văn bằng kép
- Tốt nghiệp THPT chuyên
Học bổng khác của trường
| Queensland University of Technology (QUT) | Cấp học | Điều kiện |
|---|---|---|
|
Giá trị: $1.000 - 100% |
Thạc sĩ |
GPA Đáp ứng yêu cầu học bổng - Tiếng Anh Đáp ứng yêu cầu học bổng
|
|
Faculty of Education International Merit Scholarship Giá trị: 25% |
Cử nhân , Thạc sĩ , Chứng chỉ sau đại học |
GPA <8.5 tất cả các môn học và trung bình môn - Tiếng Anh Đáp ứng yêu cầu đầu vào của khóa học
|
|
Creative Industries International Scholarship - Vietnam Excellence Giá trị: 50% |
Cử nhân , Thạc sĩ |
GPA < 8.6 tất cả các môn và trung bình môn - Tiếng Anh Đáp ứng yêu cầu đầu vào của khóa học
|
|
Creative Industries International Scholarship Giá trị: 25% |
Cử nhân , Thạc sĩ |
GPA < 8.5 tất cả các môn và trung bình môn - Tiếng Anh Đáp ứng yêu cầu đầu vào của khóa học
|
|
International Merit Scholarship Giá trị: 25% |
Cử nhân , Thạc sĩ , Chứng chỉ sau đại học |
GPA <8.5 tất cả các môn học - Tiếng Anh Đáp ứng yêu cầu đầu vào của khóa học
|
Học bổng bạn có thể quan tâm tại Úc
| Southern Cross University - SCU | Cấp học | Điều kiện |
|---|---|---|
|
Giá trị: 5.000 AUD |
Cử nhân , Chứng chỉ sau đại học |
GPA 7.0 trở lên - Tiếng Anh 6.0 trở lên
|
| Deakin University | Cấp học | Điều kiện |
|
Destination Australia Scholarships Giá trị: $15,000/year |
Cử nhân , Thạc sĩ , Chứng chỉ sau đại học |
GPA Đáp ứng yêu cầu đầu vào của khóa học - Tiếng Anh Đáp ứng yêu cầu đầu vào của khóa học
|
| La Trobe College Australia | Cấp học | Điều kiện |
|
La Trobe College - Vietnam Scholarship Giá trị: 20% học phí |
Cao đẳng |
|
| Taylors College | Cấp học | Điều kiện |
|
Giá trị: AU$ 2,500 – 5,000 |
Trung học |
GPA 7.5, 8.0 Phỏng vấn |
| The University of Adelaide | Cấp học | Điều kiện |
|
Eynesbury College High Achiever Progression Giá trị: 25% |
Cử nhân , Chứng chỉ sau đại học |
GPA Đáp ứng yêu cầu đầu vào của khóa học - Tiếng Anh Đáp ứng yêu cầu đầu vào của khóa học
|
Học bổng khác trên thế giới
| Queen's University Belfast, UK | Cấp học | Điều kiện |
|---|---|---|
|
International Office Undergraduate Scholarship Giá trị: £2500 - £3000 |
Cử nhân |
|
| The University of Manchester, UK | Cấp học | Điều kiện |
|
Giá trị: |
Cử nhân , Chứng chỉ sau đại học |
|
| Fairleigh Dickinson University FDU - Vancouver Campus, Canada | Cấp học | Điều kiện |
|
Giá trị: $7,000 |
Chứng chỉ |
|
| Fanshawe College, Canada | Cấp học | Điều kiện |
|
Academic Entrance Scholarships Giá trị: $CAD 2,500 |
Cao đẳng , Cử nhân |
|
| Kwantlen Polytechnic University, Canada | Cấp học | Điều kiện |
|
Major Entrance Scholarships & Awards Giá trị: up to 30,000 CAD |
Cử nhân |
GPA 3.0/4.0 - Tiếng Anh 6.5 Personal statement, 2 thư giới thiệu (1 từ trường và 1 từ hoạt động ngoại khoá) |
Tin tức du học mới nhất
Brisbane, Queensland, Australia