Faculty of Education International Merit Scholarship
Faculty of Education International Merit Scholarship
Faculty of Education International Merit Scholarship
Đại học Queensland University of Technology luôn cân bằng trong đào tạo kiến thức lý thuyết và ứng dụng thực tiễn để sinh viên có đầy đủ góc nhìn thực tế về ngành nghề đang học. Nhờ vậy mà QUT là một trong những trường có tỷ lệ sinh viên tốt nghiệp có việc làm cao. QUT được đặt tại Brisbane là một thành phố có đời sống dễ chịu nhất nước Úc bởi khí hậu cận nhiệt đới và mức sống cao, bên cạnh đó là hệ thống giao thông công cộng hiện đại và thuận tiện.
| Trường cấp học bổng | Queensland University of Technology (QUT) |
| Tên chương trình học bổng | Faculty of Education International Merit Scholarship |
| Cấp học | Cử nhân , Thạc sĩ , Chứng chỉ sau đại học |
| Giá trị học bổng |
25%
Học bổng cho 2 kì đầu tiên Duy trì học bổng nếu đáp ứng yêu cầu học tập |
| Chuyên ngành |
ED39 Bachelor of Education (Early Childhood) ED49 Bachelor of Education (Primary) ED59 Bachelor of Education (Secondary) EU30 Master of Teaching (Early Childhood) EU40 Master of Teaching (Primary) EU50 Master of Teaching (Secondary) EU60 Graduate Certificate in Education EU70 Master of Education |
| Điều kiện tóm tắt | |
| GPA | <8.5 tất cả các môn học và trung bình môn |
| Tiếng anh | Đáp ứng yêu cầu đầu vào của khóa học |
Học bổng khác của trường
| Queensland University of Technology (QUT) | Cấp học | Điều kiện |
|---|---|---|
|
Giá trị: $1.000 - 100% |
Thạc sĩ |
GPA Đáp ứng yêu cầu học bổng - Tiếng Anh Đáp ứng yêu cầu học bổng
|
|
Creative Industries International Scholarship - Vietnam Excellence Giá trị: 50% |
Cử nhân , Thạc sĩ |
GPA < 8.6 tất cả các môn và trung bình môn - Tiếng Anh Đáp ứng yêu cầu đầu vào của khóa học
|
|
Creative Industries International Scholarship Giá trị: 25% |
Cử nhân , Thạc sĩ |
GPA < 8.5 tất cả các môn và trung bình môn - Tiếng Anh Đáp ứng yêu cầu đầu vào của khóa học
|
|
International Merit Scholarship Giá trị: 25% |
Cử nhân , Thạc sĩ , Chứng chỉ sau đại học |
GPA <8.5 tất cả các môn học - Tiếng Anh Đáp ứng yêu cầu đầu vào của khóa học
|
|
QUT International College Pathway Scholarship Giá trị: 25% học phí |
Cao đẳng , Dự bị đại học |
GPA Đáp ứng yêu cầu đầu vào của khóa học - Tiếng Anh Đáp ứng yêu cầu đầu vào của khóa học Học sinh từ hina, Colombia, Hong Kong, India, Indonesia, Japan, Korea, Malaysia, Philippines, Sri Lanka, Taiwan and Vietnam. |
Học bổng bạn có thể quan tâm tại Úc
| Trường Đại học công nghệ Sydney - University of Technology Sydney (UTS) | Cấp học | Điều kiện |
|---|---|---|
|
UTS College to UTS Pathway Scholarship Giá trị: 50% học phí (áp dụng kỳ học 2025 & 2026) |
Cử nhân |
GPA > 8.0
|
| University of Melbourne | Cấp học | Điều kiện |
|
Graduate Research Scholarships Giá trị: Lên đến $110,000 |
Thạc sĩ |
|
| University of Wollongong | Cấp học | Điều kiện |
|
ELICOS (học bổng cho chương trình tiếng Anh) Giá trị: 30% học phí |
Cao đẳng , Dự bị đại học , Cử nhân , Thạc sĩ |
GPA Đáp ứng yêu cầu học bổng - Tiếng Anh Đáp ứng yêu cầu học bổng
|
| Western Sydney University - Sydney Campus | Cấp học | Điều kiện |
|
Postgraduate International Scholarship Giá trị: Up to $15,000 |
Chứng chỉ sau đại học |
|
| Torrens University Australia | Cấp học | Điều kiện |
|
Business Merit 25% Scholarship Giá trị: 25% học phí |
Cử nhân , Thạc sĩ |
GPA khá trở lên - Tiếng Anh IELTS 6.5 (Undergraduate) hoặc 7.0 Postgraduate)
|
Học bổng khác trên thế giới
| Illinois State University, USA | Cấp học | Điều kiện |
|---|---|---|
|
Graduate International Admission Scholarship Giá trị: up to $10,000 |
Thạc sĩ |
GPA 3.5
|
| Selkirk College, Canada | Cấp học | Điều kiện |
|
Giá trị: 1.000 |
Cao đẳng , Cử nhân , Chứng chỉ sau đại học |
GPA 8.0 - Tiếng Anh Không xét
|
| William Academy, Canada | Cấp học | Điều kiện |
|
Học bổng đầu vào trường William Academy Giá trị: 2.000 - 10.000 CAD |
Trung học |
GPA 8.6 - Tiếng Anh 6.5 1 bài essay và phỏng vấn 1 vòng cho bài học |
| Ontario Tech University, Canada | Cấp học | Điều kiện |
|
Giá trị: $30,000 CAD/năm |
Cử nhân |
GPA > 9.0
|
| Ottawa Catholic School Board, Canada | Cấp học | Điều kiện |
|
OCSB International Student Program Award For Creativity Giá trị: $ 600 |
|
Tin tức du học mới nhất
Brisbane, Queensland, Australia