International Scholarship
International Scholarship
International Scholarship
Trường Phổ thông tư thục Ashbourne toạ lạc tại một vị trÍ đẹp và an toàn ở trung tâm thủ đô London, Vương Quốc Anh. Nhiều năm liền, Ashbourne luôn duy trì thành tích là một trong những trường Phổ thông dạy GCSE và A-level tốt nhất thủ đô. Học sinh của trường tốt nghiệp Khoá A- level với bảng điểm xuất sắc và được nhận vào các Trường Đại Học hàng đầu Vương Quốc Anh như Đại Học Cambridge, Đại Học Oxford, Học Viện Kinh Tế Chính Trị LSE hay Đại Học Tổng Hợp London UCL. Học sinh đến với Ashbourne sẽ không những được trang bị kiến thức vững chắc, các em còn được chuẩn bị về tinh thần, phẩm chất, cách tư duy và tác phong của người trưởng thành, từ đó giúp các em sẵn sàng hơn cho những thử thách ở bậc Đại học.
| Trường cấp học bổng | Ashbourne College |
| Tên chương trình học bổng | International Scholarship |
| Cấp học | Trung học |
| Giá trị học bổng | 10-100% học phí |
Điều kiện chi tiết
Những hồ sơ cần khi xin học bổng tại trường:
- Học bạ
- Passport
- Bài luận cá nhân
- Bài luận xin học bổng
Sau khi trưỡng xét hồ sơ cần làm bài test online và interview với ban giám hiệu trường
Học bổng khác của trường
| Ashbourne College | Cấp học | Điều kiện |
|---|---|---|
|
New Entrance Scholarship up to 75% học phí Giá trị: |
Trung học |
GPA 7.0
|
Học bổng bạn có thể quan tâm tại Anh
| University of Kent | Cấp học | Điều kiện |
|---|---|---|
|
Kent Future Students Global Scholarships – Postgraduate Taught Giá trị: 2000 |
Thạc sĩ |
|
| Keele University | Cấp học | Điều kiện |
|
The Developing Countries Scholarship ( UG) Giá trị: 1,000 Bảng ( giảm học phí) |
Cử nhân , Thạc sĩ |
Đã có offer |
| Wrexham Glyndwr University | Cấp học | Điều kiện |
|
The Global Wales Postgraduate Scholarship Giá trị: up to £10,000 |
Chứng chỉ sau đại học |
|
| University of Greenwich | Cấp học | Điều kiện |
|
Early Applicant Undergraduate Scholarship Giá trị: £7,000 |
Cử nhân |
Học bổng xét auto |
| Regent’s University London | Cấp học | Điều kiện |
|
Regent’s Postgraduate Progression Scholarship Giá trị: 5-15% |
Chứng chỉ sau đại học |
|
Học bổng khác trên thế giới
| Oregon State University (OSU), USA | Cấp học | Điều kiện |
|---|---|---|
|
Giá trị: $15,000 – $40,000 |
Thạc sĩ |
GPA , Không yêu cầu GMAT/ GRE, thư giới thiệu hay phỏng vấn Không yêu cầu GMAT/ GRE, thư giới thiệu hay phỏng vấn |
| Washington State University, USA | Cấp học | Điều kiện |
|
Giá trị: Up to 4.000 USD |
Dự bị đại học , Cử nhân , Thạc sĩ |
|
| Simon Fraser University (SFU), Canada | Cấp học | Điều kiện |
|
Undergraduate Scholars Entrance Scholarships (USES) Giá trị: lên tới CAD $200,000 |
Cử nhân |
GPA 9.0 - Tiếng Anh 6.5 Personal profile, Recommendation letter |
| Niagara College, Canada | Cấp học | Điều kiện |
|
Giá trị: $1,000 |
GPA Đáp ứng điều kiện đầu vào khóa học - Tiếng Anh Đáp ứng điều kiện đầu vào khóa học
|
|
| Bond University, Australia | Cấp học | Điều kiện |
|
International Undergraduate Excellence Scholarship Giá trị: 50% học phí |
Cử nhân |
Có thành tích cao trong học tập |
Tin tức du học mới nhất
London, England, UK