Mitchell History Award
Mitchell History Award
Mitchell History Award
The University of New South Wales - UNSW là một trường đại học nghiên cứu và giảng dạy hàng đầu tại Úc. Tọa lạc tại thành phố Sydney - thành phố lớn nhất của Úc, UNSW nổi bật với các ngành nghề như Kỹ sư, công nghệ thông tin, Tâm lý học, Luật, Kiến trúc sư và là một trong số ít trường có ngành Hàng không.
| Trường cấp học bổng | The University of New South Wales - UNSW |
| Tên chương trình học bổng | Mitchell History Award |
| Cấp học | Cử nhân |
| Giá trị học bổng | 2.000 AUD |
| Số lượng | 1 |
| Chuyên ngành |
History at the School of Humanities and Languages at the UNSW Faculty of Arts & Social Sciences. |
| Hạn nộp | 30 Sep |
| Điều kiện tóm tắt | |
| GPA | 60% |
| Tiếng anh | 6.5 trở lên |
Điều kiện chi tiết
- Là sinh viên full-time tại trường có chuyên ngành hoặc môn phụ thuộc History
Học bổng khác của trường
| The University of New South Wales - UNSW | Cấp học | Điều kiện |
|---|---|---|
|
Giá trị: 5,000 - 10,000 AUD for one time |
Cử nhân |
|
|
Australia’s Global University Award Giá trị: 5,000 - 10,000 AUD for one time |
Cử nhân , Thạc sĩ |
|
|
International Scientia Coursework Scholarship Giá trị: Full Tuition Fee; 20,000 AUD per anum |
Cử nhân , Thạc sĩ |
|
|
UNSW Business School Honours Scholarship Giá trị: $5.000 |
Cử nhân |
GPA Đáp ứng yêu cầu đầu vào của khóa học - Tiếng Anh Đáp ứng yêu cầu đầu vào của khóa học
|
|
Herbert Smith Freehills Law and Economics Honours Year Award Giá trị: $5,000 for 1 year |
Cử nhân |
GPA Đáp ứng yêu cầu đầu vào của khóa học - Tiếng Anh Đáp ứng yêu cầu đầu vào của khóa học
|
Học bổng bạn có thể quan tâm tại Úc
| Victoria University | Cấp học | Điều kiện |
|---|---|---|
|
Giá trị: 25% |
Thạc sĩ |
GPA Đáp ứng yêu cầu đầu vào của khóa học - Tiếng Anh 6.5 min 6.0
|
| Australian National University ANU | Cấp học | Điều kiện |
|
Foundation & Diploma Scholarship Giá trị: AU$ 2,500 – 5,000 |
Cao đẳng , Dự bị đại học |
GPA 8.0 trở lên Phỏng vấn |
| University of Tasmania | Cấp học | Điều kiện |
|
Health and Pharmacy Relocation Bursaries Giá trị: $3,000- $4,000 |
Cử nhân , Thạc sĩ |
|
| Flinders University | Cấp học | Điều kiện |
|
Flinders Go Beyond Scholarship Giá trị: 20%-25% Học phí |
Cử nhân , Thạc sĩ , Chứng chỉ sau đại học |
GPA 7.5-8.0 - Tiếng Anh Đáp ứng yêu cầu đầu vào của khóa học GPA 7.5 - 20% học phí; GPA 8.0 - 25% học phí |
| Eynesbury College | Cấp học | Điều kiện |
|
Eynesbury Merit Scholarships (EMS) Giá trị: up to 50% Học phí |
Trung học |
|
Học bổng khác trên thế giới
| Queen's University, Canada | Cấp học | Điều kiện |
|---|---|---|
|
Queen University International Admission Scholarship Giá trị: 9000 CAD |
Cử nhân |
GPA 9.0 - Tiếng Anh 6.0 with no band lower than 5.5
|
| University of Glasgow, UK | Cấp học | Điều kiện |
|
Undergraduate Excellence Scholarship Giá trị: GBP 28,000 |
Cử nhân |
|
| The Newman School, USA | Cấp học | Điều kiện |
|
Giá trị: $18,000 |
Trung học |
|
| Maastricht School of Management (MsM), Netherlands | Cấp học | Điều kiện |
|
Giá trị: Up to 50% học phí |
Thạc sĩ |
|
| Long Island University (LIU) Brooklyn, USA | Cấp học | Điều kiện |
|
Undergraduate Direct Admission Giá trị: $30,250 |
Cử nhân |
GPA 3.0 - Tiếng Anh 6.0
|
Tin tức du học mới nhất
Sydney, NSW, Australia