Monash International Leadership Scholarship
Monash International Leadership Scholarship
Monash International Leadership Scholarship
Monash University là trường đại học công lập được thành lập năm 1958 và là cơ sở giáo dục đại học lâu đời thứ nhì ở bang Victoria. Là một trường đại học trẻ, triển vọng, tiến bộ và lạc quan, đại học Monash University cung cấp chương trình giáo dục hàng đầu tại Úc. Trường quan tâm đến trải nghiệm học sinh, phát triển kỹ năng để sinh viên tốt nghiệp có thể đáp ứng được yêu cầu của thị trường tuyển dụng.
| Trường cấp học bổng | Monash University |
| Tên chương trình học bổng | Monash International Leadership Scholarship |
| Cấp học | Cử nhân , Thạc sĩ |
| Giá trị học bổng | 100% |
| Số lượng | 4 |
| Điều kiện tóm tắt | |
| GPA | Đáp ứng yêu cầu đầu vào của khóa học |
| Tiếng anh | Đáp ứng yêu cầu đầu vào của khóa học |
Điều kiện chi tiết
- Là sinh viên quốc tế
- WAM 7.0 để duy trì học bổng
- Không phải là người nhận trợ cấp, hoặc học bổng nào khác
Thông tin chi tiết
Học bổng xét tự động
Không áp dụng cho:
- Chương trình dự bị/ chuyển tiếp của Monash
- Sinh viên chuyển tiếp từ cơ sở khác của Monash hoặc từ trường khác sang Monash
- Các sinh viên thuộc nhóm ngành Bachelor of Medical Science and Doctor of Medicine (MD).
Học bổng khác của trường
| Monash University | Cấp học | Điều kiện |
|---|---|---|
|
Giá trị: 37054 |
Cử nhân |
|
|
Giá trị: 36000 |
Cử nhân |
|
|
Pharmacy and Pharmaceutical Science International Merit Scholarship Giá trị: Up to $100.000 |
Cử nhân , Thạc sĩ |
GPA Dành cho sinh viên có thành tích học tập cao nhất - Tiếng Anh Đáp ứng yêu cầu đầu vào của khóa học
|
|
Women in Information Technology Scholarship Giá trị: $6.000 |
Cử nhân |
GPA Đáp ứng yêu cầu đầu vào của khóa học - Tiếng Anh Đáp ứng yêu cầu đầu vào của khóa học
|
|
Women in Engineering Scholarship Giá trị: $6,000 |
Cử nhân |
GPA ATAR 90.00 - Tiếng Anh Đáp ứng yêu cầu đầu vào của khóa học
|
Học bổng bạn có thể quan tâm tại Úc
| Charles Darwin University | Cấp học | Điều kiện |
|---|---|---|
|
Vice-Chancellor International High Achievers Scholarship Giá trị: 50% học phí |
Cử nhân , Thạc sĩ |
|
| Canberra - University of Canberra (UC) | Cấp học | Điều kiện |
|
Giá trị: 10% học phí |
Cử nhân , Thạc sĩ |
|
| Federation University Australia (FUA) | Cấp học | Điều kiện |
|
Vice-Chancellor 's Award (Semester 1 2027) Giá trị: 50% học phí |
Cử nhân , Thạc sĩ |
|
| University of New England | Cấp học | Điều kiện |
|
Accommodation scholarships for International students Giá trị: $4,500 |
Cử nhân , Thạc sĩ |
|
| Trường Đại học công nghệ Sydney - University of Technology Sydney (UTS) | Cấp học | Điều kiện |
|
UTS College to UTS Transfer Scholarship Giá trị: 20% học phí |
Cử nhân |
GPA > 6.0
|
Học bổng khác trên thế giới
| Fanshawe College, Canada | Cấp học | Điều kiện |
|---|---|---|
|
Academic Entrance Scholarships Giá trị: 2,500 CAD |
Cao đẳng , Cử nhân |
|
| University of Sunderland, UK | Cấp học | Điều kiện |
|
Giá trị: €5,500 - €6,000 |
Cử nhân , Thạc sĩ |
|
| Leeds Beckett University (Leeds Metropolitan University), UK | Cấp học | Điều kiện |
|
Giá trị: £1,000 - £5,000 |
Cử nhân , Thạc sĩ |
|
| University of Otago, New Zealand | Cấp học | Điều kiện |
|
University of Otago International Academic Excellence Scholarships Giá trị: $35,000NZD |
Cử nhân |
GPA > 8.0 hoặc A-
|
| University of East Anglia (UEA), UK | Cấp học | Điều kiện |
|
International Undergraduate Merit Scholarship Giá trị: £4,000 / năm |
Cử nhân |
|
Tin tức du học mới nhất
Melbourne, Victoria, Australia