Vice Chancellors ASEAN Award
Vice Chancellors ASEAN Award
Vice Chancellors ASEAN Award
Monash University là trường đại học công lập được thành lập năm 1958 và là cơ sở giáo dục đại học lâu đời thứ nhì ở bang Victoria. Là một trường đại học trẻ, triển vọng, tiến bộ và lạc quan, đại học Monash University cung cấp chương trình giáo dục hàng đầu tại Úc. Trường quan tâm đến trải nghiệm học sinh, phát triển kỹ năng để sinh viên tốt nghiệp có thể đáp ứng được yêu cầu của thị trường tuyển dụng.
| Trường cấp học bổng | Monash University |
| Tên chương trình học bổng | Vice Chancellors ASEAN Award |
| Cấp học | Cử nhân |
| Giá trị học bổng |
37054
Hỗ trợ 20% học phí trong tối đa 3 năm và một số phí khác |
| Số lượng | 67 |
Điều kiện chi tiết
Sinh viên quốc tế, 1 trong 10 quốc gia sau: Brunei, Campuchia, Indonesia, Lào, Malaysia, Myanmar, Philippines, Singapore, Thái Lan và Việt Nam.
Sinh viên phải duy trì điểm trung bình xuất sắc (70% trở lên) mỗi học kỳ.
Sinh viên phải tiếp tục theo học ngành đã được nhận học bổng. (Không được phép chuyển ngành).
Thông tin chi tiết
Hỗ trợ 20% học phí trong tối đa 3 năm.
Chi phí đi lại – thanh toán vé máy bay hạng phổ thông một chiều, theo tuyến đường ngắn nhất – $2.000 AUD tiền mặt.
Phí xử lý VISA - Thanh toán bằng tiền mặt $2.000 AUD
Trợ cấp di dời/định cư - Khoản thanh toán tiền mặt $5.000 AUD
Ưu tiên di chuyển nội địa (Một lần – Thẻ Myki 12 tháng) - Thanh toán bằng tiền mặt $683 AUD
Dịch vụ đón tại sân bay - trị giá $187 AUD.
Bảo hiểm y tế OSHC - trị giá $2.511 AUD
Học bổng xét tự động
Học bổng khác của trường
| Monash University | Cấp học | Điều kiện |
|---|---|---|
|
Giá trị: 8000 |
Cử nhân |
Tiếng Anh 6.5 (không band nào dưới 6.0)
|
|
Giá trị: 5000 |
Cử nhân , Thạc sĩ |
|
|
Giá trị: 36000 |
Cử nhân |
|
|
Master of Professional Engineering International Scholarship Giá trị: $AUD10.000 |
Thạc sĩ |
GPA Đáp ứng yêu cầu đầu vào của khóa học - Tiếng Anh Đáp ứng yêu cầu đầu vào của khóa học
|
|
Science International Merit Grant Giá trị: Up to $3.000 |
Cử nhân |
GPA ATAR 90.00 - Tiếng Anh Đáp ứng yêu cầu đầu vào của khóa học
|
Học bổng bạn có thể quan tâm tại Úc
| Charles Darwin University | Cấp học | Điều kiện |
|---|---|---|
|
Giá trị: 25% all tuition fee |
Cử nhân , Chứng chỉ sau đại học |
GPA Đáp ứng yêu cầu đầu vào của khóa học - Tiếng Anh Đáp ứng yêu cầu đầu vào của khóa học
|
| Australian Catholic University (ACU) | Cấp học | Điều kiện |
|
Giá trị: 100% |
Cử nhân |
GPA GPA of 4 on the ACU 7
|
| Swinburne University of Technology | Cấp học | Điều kiện |
|
Swinburne International Excellence Postgraduate Scholarship Giá trị: Up to $21.000 |
Thạc sĩ |
GPA Đáp ứng yêu cầu đầu vào của khóa học - Tiếng Anh Đáp ứng yêu cầu đầu vào của khóa học
|
| TAFE NSW | Cấp học | Điều kiện |
|
MEMMES (Mining Electrical and Mining Mechanical Engineering Society) scholarship Giá trị: up to $2,000 |
Chứng chỉ |
|
| Macquarie University - MQ | Cấp học | Điều kiện |
|
Macquarie University Alumni Scholarship Giá trị: 10% học phí |
Thạc sĩ |
|
Học bổng khác trên thế giới
| J. Addision., Canada | Cấp học | Điều kiện |
|---|---|---|
|
Học bổng đầu vào trường J.Addision Giá trị: 3.000 CAD |
Trung học |
GPA 8.0
|
| University of Nebraska - Omaha, USA | Cấp học | Điều kiện |
|
The International Academic Excellence Scholarship for Undergraduates Giá trị: $4,000 |
Cử nhân |
|
| Bournemouth University, UK | Cấp học | Điều kiện |
|
Giá trị: £3,000 |
Cử nhân |
|
| Hanze University Groningen, University of Applied Sciences, Netherlands | Cấp học | Điều kiện |
|
Orange Knowledge Program (OKP) Giá trị: 13900 EUR |
Thạc sĩ |
|
| Boise State University, USA | Cấp học | Điều kiện |
|
Giá trị: 7.000 USD mỗi năm |
Cử nhân |
GPA 3.0-4.0 - Tiếng Anh Ko xét ACT 19+ or SAT 990+ |
Tin tức du học mới nhất
Melbourne, Victoria, Australia