Radboud Scholarship Programme (RSP)
Radboud Scholarship Programme (RSP)
Radboud Scholarship Programme (RSP)
Trường Radboud University đặt tại thành phố Nijmengen hiện có 22,142 sinh viên theo học, trong đó khoảng 10% là sinh viên quốc tế. Trường có 38 khóa cử nhân và 60 khóa Thạc sĩ được giảng dạy bằng tiếng Anh. Trường giảng dạy theo hướng nghiên cứu, tọa lạc trên một khuôn viên xanh sạch và đẹp, được thiết kế hiện đại với cơ sở vật chất trang bị đầy đủ như: phòng thí nghiệm và thư viện, trung tâm thể thao, nhà hàng cũng có sẵn trong khuôn viên của trường.
| Trường cấp học bổng | Radboud University Nijmegen |
| Tên chương trình học bổng | Radboud Scholarship Programme (RSP) |
| Cấp học | Thạc sĩ |
| Giá trị học bổng |
~15,000 (tùy ngành)
Giảm học phí xuống còn 2,695Eur và chi trả các chi phí Visa cũng như bảo hiểm |
| Số lượng | 33 |
| Chuyên ngành |
|
| Hạn nộp | 31/01 |
Thông tin chi tiết
Giá trị học bổng
- Giảm học phí từ ~€18,000 xuống chỉ còn €2,695/năm. Học bổng bao gồm: phí visa, giấy phép cư trú, bảo hiểm y tế (không bao gồm sinh hoạt phí)
- Số lượng: 33 suất toàn trường theo từng khoa: Faculty of Arts: 4 suất; Faculty of Law: 4 suất; Nijmegen School of Management: 6 suất; Faculty of Philosophy, Theology and Religious Studies: 3 suất; Faculty of Science: 8 suất; Faculty of Social Sciences: 8 suất
Tiêu chí tuyển chọn
- Kết quả học tập nổi bật trong lĩnh vực học tập hiện tại
- Xếp hạng của trường đại học nơi bạn đã lấy được (các) bằng cấp trước đó
- Thư động lực thể hiện định hướng nghiên cứu & nghề nghiệp rõ ràng
- CV - Kinh nghiệm thực tế, hoạt động ngoại khóa
- 2 Thư giới thiệu học thuật mạnh
Hạn nộp
- Đăng ký OSIRIS: trước 31/01/2026
- Hoàn thiện hồ sơ: trước 14/02/2026
- Kết quả: giữa tháng 4/2026
Học bổng khác của trường
| Radboud University Nijmegen | Cấp học | Điều kiện |
|---|---|---|
|
Giá trị: 5,000 Eur |
Thạc sĩ |
GPA 7.5 có nhiều hoạt động ngoại khóa nổi bật |
|
NL Scholarship (Holland Scholarship) Giá trị: €5,000 |
Thạc sĩ |
|
Học bổng bạn có thể quan tâm tại Hà Lan
| Hanze University Groningen, University of Applied Sciences | Cấp học | Điều kiện |
|---|---|---|
|
Giá trị: 2000 - 5000 Eur |
Cử nhân |
|
| Rotterdam University of Applied Sciences | Cấp học | Điều kiện |
|
Orange Knowledge Programme (OKP) Giá trị: 100% học phí, visa, tiền đi lại và bảo hiểm |
Thạc sĩ |
|
| NHL Stenden University of Applied Sciences | Cấp học | Điều kiện |
|
Giá trị: 5000 euros |
Đại học quốc tế năm 1 |
|
| Fontys University of Applied Sciences | Cấp học | Điều kiện |
|
Giá trị: €2.100 |
Cử nhân |
GPA 75% trở lên trong môn Toán và Vật Lý - Tiếng Anh IELTS 6.0 CV, Motivation Letter |
| Delft University of Technology | Cấp học | Điều kiện |
|
Giá trị: €5000 |
Thạc sĩ |
GPA 7.5
|
Học bổng khác trên thế giới
| University of Essex, UK | Cấp học | Điều kiện |
|---|---|---|
|
Merit-based Academic Scholarship Giá trị: £1,000 - £2,000 |
Dự bị đại học , Đại học quốc tế năm 1 , Dự bị thạc sĩ |
GPA 7.5 trở lên
|
| Australian National University ANU, Australia | Cấp học | Điều kiện |
|
ANU College of Law International Merit Scholarship Giá trị: 10.000 |
Chứng chỉ sau đại học |
GPA 5.0/7.0 hoặc tương đương - Tiếng Anh 6.5 trở lên
|
| Arizona State University, USA | Cấp học | Điều kiện |
|
First-year undergraduate scholarship for international student Giá trị: up to 15,500 USD/1 năm, gia hạn mỗi năm |
Cử nhân |
|
| Ontario Tech University, Canada | Cấp học | Điều kiện |
|
Giá trị: $10,000 CAD |
Cử nhân , Thạc sĩ |
GPA > 8.0
|
| Flinders University, Australia | Cấp học | Điều kiện |
|
Vice-Chancellor International Scholarships Giá trị: 50% |
Cử nhân , Thạc sĩ |
GPA 95 ATAR
|
Tin tức du học mới nhất
Nijmegen, Gelderland, Netherlands