School of Psychology – International Undergraduate Gold Scholarship
School of Psychology – International Undergraduate Gold Scholarship
School of Psychology – International Undergraduate Gold Scholarship
| Trường cấp học bổng | University of Plymouth |
| Tên chương trình học bổng | School of Psychology – International Undergraduate Gold Scholarship |
| Loại học bổng | Học bổng đầu vào |
| Cấp học | Cử nhân |
| Giá trị học bổng | £4000 |
| Chuyên ngành |
Sẽ được tự động xét khi nhận app dành cho các ngành BSc (Hons) Psychology BSc (Hons) Psychological Studies BSc (Hons) Psychology with Sociology BSc (Hons) Psychology with Criminology BSc (Hons) Psychology with Human Biology BSc (Hons) Psychology with Integrated Foundation Year MPsych (Hons) Psychology MPsych (Hons) Psychology with Clinical Psychology MPsych (Hons) Human Neuroscience |
Học bổng khác của trường
| University of Plymouth | Cấp học | Điều kiện |
|---|---|---|
|
University of Plymouth International College Giá trị: 9,950 GBP |
Dự bị thạc sĩ |
GPA 7.0 - Tiếng Anh 6.0 không kỹ năng nào dưới 5.5
|
|
International Partner Scholarship Giá trị: Up to 9.900GBP |
Cử nhân , Chứng chỉ sau đại học |
|
|
UG/PG International Student Scholarship Giá trị: |
Cử nhân , Chứng chỉ sau đại học |
|
|
Giá trị: 50% |
Cử nhân |
|
Học bổng bạn có thể quan tâm tại Anh
| Regent’s University London | Cấp học | Điều kiện |
|---|---|---|
|
Regent’s Postgraduate Progression Scholarship Giá trị: 5-15% |
Chứng chỉ sau đại học |
|
| Ottawa Catholic School Board | Cấp học | Điều kiện |
|
OCSB International Student Program Award For Critical Thinking Giá trị: $ 600 |
Trung học |
|
| Keele University | Cấp học | Điều kiện |
|
Giá trị: £3,000 - £5,000 |
Thạc sĩ |
|
| University of Westminster | Cấp học | Điều kiện |
|
University of Westminster GREAT Scholarships Giá trị: £10,000 |
Chứng chỉ sau đại học |
|
| University of Northampton | Cấp học | Điều kiện |
|
International Graduate Scholarship Giá trị: 50% học phí |
Thạc sĩ |
|
Học bổng khác trên thế giới
| London International Academy, Canada | Cấp học | Điều kiện |
|---|---|---|
|
Học bổng đầu vào dành cho chương trình OSSD và IB Giá trị: 30% - 50% |
Trung học |
GPA 8.0 (Xét điểm Toán và Tiếng Anh) - Tiếng Anh Riêng đối với IB cần có IELTS 6.0 Phỏng vấn |
| Rollins College, USA | Cấp học | Điều kiện |
|
Donald J. Cram Science Scholarships Giá trị: $5,000/năm |
Cử nhân |
|
| Virginia Commonwealth University (VCU), USA | Cấp học | Điều kiện |
|
Giá trị: 16000 |
Cử nhân |
Học bổng xét tự động |
| Colorado State University, USA | Cấp học | Điều kiện |
|
Undergraduate Progression Scholarship Giá trị: $15,000 |
Cử nhân |
GPA 3.5
|
| Arizona State University, USA | Cấp học | Điều kiện |
|
Giá trị: up to 8,500 |
Đại học quốc tế năm 1 |
|
Tin tức du học mới nhất
Plymouth, England, UK