Main BPP University Law School Scholarships
Main BPP University Law School Scholarships
Main BPP University Law School Scholarships
BPP University là Đại học tư thục duy nhất tại Vương quốc Anh được cấp phép tuyển sinh sinh viên quốc tế. Đây là trường đào tạo chuyên biệt để sinh viên có được nghề nghiệp vững vàng trong tương lai. Trường thuộc BPP Professional Education Group (BPP là tên viết tắt của 3 Group Founders), là tổ chức đào tạo bằng cấp về kế toán, tài chính và luật lớn nhất châu Âu. Trường có hơn 15,000 sinh viên đang theo học đến từ hơn 70 quốc gia, 16,000 alumni trên toàn thế giới, trong đó có hơn 50 luật gia hàng đầu Anh quốc và thế giới.
| Trường cấp học bổng | BPP University |
| Tên chương trình học bổng | Main BPP University Law School Scholarships |
| Loại học bổng | Học bổng đầu vào |
| Cấp học | Cử nhân |
| Giá trị học bổng | 2000 - Full fee |
| Chuyên ngành |
Khoa Luật |
Học bổng khác của trường
| BPP University | Cấp học | Điều kiện |
|---|---|---|
|
Dean of BPP School of Business and Technology Scholarship Giá trị: 100% |
Cử nhân , Chứng chỉ sau đại học |
|
Học bổng bạn có thể quan tâm tại Anh
| Bangor University | Cấp học | Điều kiện |
|---|---|---|
|
Giá trị: £1,000 - 5,000/năm |
Cử nhân , Thạc sĩ |
Học bổng xét tự động |
| Manchester Metropolitan University | Cấp học | Điều kiện |
|
International UG/PG Scholarships Giá trị: £2,000-3,000 |
Cử nhân |
|
| Aberystwyth University | Cấp học | Điều kiện |
|
Giá trị: £500 |
Cử nhân |
ứng viên nữ học về các khóa học Toán học hoặc Vật lý tại Aberystwyth. |
| Cấp học | Điều kiện | |
|
Academic Excellent Scholarship Giá trị: 500 GBP |
Cử nhân |
|
| The University of Edinburgh | Cấp học | Điều kiện |
|
Robertson International Scholarships Giá trị: £1,000 |
Cử nhân |
|
Học bổng khác trên thế giới
| Rotterdam University of Applied Sciences, Netherlands | Cấp học | Điều kiện |
|---|---|---|
|
Orange Knowledge Programme (OKP) Giá trị: 100% học phí, visa, tiền đi lại và bảo hiểm |
Thạc sĩ |
|
| California State University Fullerton, USA | Cấp học | Điều kiện |
|
2019-2020 Alumni Association Scholarship Giá trị: $3,000 và $1,000 |
Cử nhân , Thạc sĩ |
GPA 3.0
|
| Simon Fraser University (SFU), Canada | Cấp học | Điều kiện |
|
Lloyd Carr-Harris Entrance Scholarship Giá trị: 20,000 CAD, chia thành 8 lần, mỗi lần 2,500 CAD |
Cử nhân |
GPA Có thành tích học tập thuộc nhóm xuất sắc nhất trong số các ứng viên đầu vào, xét tự động
|
| Arizona State University, USA | Cấp học | Điều kiện |
|
Giá trị: up to 8,500 |
Đại học quốc tế năm 1 |
|
| University of Wollongong, Australia | Cấp học | Điều kiện |
|
UOW Country Scholarship (Vietnam) Giá trị: 20% học phí |
Cử nhân , Thạc sĩ |
|
Tin tức du học mới nhất
London, England, UK