Western Sydney International Scholarships – Postgraduate
Western Sydney International Scholarships – Postgraduate
Western Sydney International Scholarships – Postgraduate
Western Sydney University là trường đại học hiện đại với cơ sở hiện tại được xây vào năm 2000 trên nền tảng một bề dày lịch sử bắt đầu từ năm 1891. Trường hướng tới mục tiêu ”mang kiến thức cho cuộc sống” thông qua kết hợp hoạt động học tập với kinh nghiệm thực tiễn. Được xếp trong số 3% đại học hàng đầu thế giới theo bảng xếp hạng danh giá của Times Higher Education, trường chú trọng đến tính toàn cầu, theo định hướng nghiên cứu và cam kết tạo tác động tích cực ở cấp khu vực, quốc gia và quốc tế. Trường coi trọng chất lượng học thuật xuất sắc, tính liêm chính và việc mưu cầu tri thức.
| Trường cấp học bổng | Western Sydney University |
| Tên chương trình học bổng | Western Sydney International Scholarships – Postgraduate |
| Cấp học | Chứng chỉ sau đại học |
| Giá trị học bổng | $3.000 - $10.000 |
| Chuyên ngành |
Master of Teaching (Secondary) Master of Teaching (Early Childhood & Primary) Master of Teaching (Early Childhood) Master of Teaching (Secondary) STEM Master of Social Work (Qualifying) Master of Property Investment and Development Master of Business Analytics Master of Information and Communications Technology |
| Điều kiện tóm tắt | |
| GPA | Đáp ứng yêu cầu học bổng |
| Tiếng anh | Đáp ứng yêu cầu học bổng |
Thông tin chi tiết
Năm nhập học 2026:
6.000 AUD/năm (tối đa 2 năm) cho các ngành thuộc danh sách tự động đủ điều kiện.
Tùy thuộc vào thành tích học tập cho các ngành khác: 3.000 AUD hoặc 6.000 AUD/năm (tối đa 2 năm hoặc 160 tín chỉ).
Năm nhập học 2027:
10.000 AUD/năm cho các ngành thuộc danh sách tự động đủ điều kiện.
Tùy thuộc vào thành tích học tập cho các ngành khác: 5.000 AUD hoặc 10.000 AUD/năm.
Học bổng khác của trường
| Western Sydney University | Cấp học | Điều kiện |
|---|---|---|
|
Sustainable Development Goals - International Postgraduate Scholarship Giá trị: 50% học phí |
Thạc sĩ |
|
|
Giá trị: 50% |
Cử nhân |
|
|
Western Sydney University International Alumni Scholarship (2026) Giá trị: $10,000 |
Cử nhân , Thạc sĩ |
|
|
Western Sydney University International UAC Scholarship (2026) Giá trị: $10,000 |
Cử nhân , Thạc sĩ |
|
|
Giá trị: $5,000 -$10,000 |
Cử nhân , Thạc sĩ |
|
Học bổng bạn có thể quan tâm tại Úc
| ICMS - International College of Management | Cấp học | Điều kiện |
|---|---|---|
|
International Entry Bursary (IEB) Giá trị: 8,540 - 14,500 AUD |
Dự bị đại học , Cử nhân , Thạc sĩ |
GPA Đáp ứng điều kiện đầu vào khóa học
|
| University of Sydney | Cấp học | Điều kiện |
|
Sydney International Student Award Giá trị: 20% học phí toàn bộ chương trình |
Cử nhân , Thạc sĩ |
|
| University of Melbourne | Cấp học | Điều kiện |
|
Graduate Research Scholarships Giá trị: Lên đến $135,000 |
Thạc sĩ |
|
| Australian Catholic University (ACU) | Cấp học | Điều kiện |
|
ACU International Launch Scholarship Giá trị: 25% học phí |
Cử nhân |
Học bổng xét auto |
| Canberra - University of Canberra (UC) | Cấp học | Điều kiện |
|
Giá trị: 10% học phí |
Cử nhân , Thạc sĩ |
|
Học bổng khác trên thế giới
| Cardiff Metropolitan University, UK | Cấp học | Điều kiện |
|---|---|---|
|
Giá trị: £1,500 |
Thạc sĩ |
|
| Swansea University, UK | Cấp học | Điều kiện |
|
The School of Management’s Developing Futures Scholarship Giá trị: 2000 - 3000 |
Cử nhân , Chứng chỉ sau đại học |
|
| SAIT (Southern Alberta Institute of Technology), Canada | Cấp học | Điều kiện |
|
Giá trị: 2500 |
Cao đẳng , Cao đẳng nâng cao , Cử nhân |
|
| Maastricht School of Management (MsM), Netherlands | Cấp học | Điều kiện |
|
Public Service/ NGO Scholarship Giá trị: Up to 25% học phí |
Thạc sĩ |
|
| Trent University, Canada | Cấp học | Điều kiện |
|
International Entrance Scholarship Giá trị: Lên đến 22.000 CAD |
Trung học , Cử nhân |
GPA 80%
|
Tin tức du học mới nhất
Sydney, NSW, Australia