Vice-Chancellor's Academic Excellence Undergraduate Scholarships
Vice-Chancellor's Academic Excellence Undergraduate Scholarships
Vice-Chancellor's Academic Excellence Undergraduate Scholarships
Western Sydney University là trường đại học hiện đại với cơ sở hiện tại được xây vào năm 2000 trên nền tảng một bề dày lịch sử bắt đầu từ năm 1891. Trường hướng tới mục tiêu ”mang kiến thức cho cuộc sống” thông qua kết hợp hoạt động học tập với kinh nghiệm thực tiễn. Được xếp trong số 3% đại học hàng đầu thế giới theo bảng xếp hạng danh giá của Times Higher Education, trường chú trọng đến tính toàn cầu, theo định hướng nghiên cứu và cam kết tạo tác động tích cực ở cấp khu vực, quốc gia và quốc tế. Trường coi trọng chất lượng học thuật xuất sắc, tính liêm chính và việc mưu cầu tri thức.
| Trường cấp học bổng | Western Sydney University - Sydney Campus |
| Tên chương trình học bổng | Vice-Chancellor's Academic Excellence Undergraduate Scholarships |
| Cấp học | Cử nhân |
| Giá trị học bổng |
50% Học phí
Giảm học phí cho mỗi Session hoặc tối đa 3 năm |
| Chuyên ngành |
Any ngoại trừ Doctor of Medicine |
| Hạn nộp | Tối thiểu 2 tháng trước ngày nhập học |
Điều kiện chi tiết
- Là sinh viên quốc tế bắt đầu theo học tại trường kì tháng 7/2020
- Nộp đơn đăng kí hoàn chỉnh trước ít nhất 2 tháng
- ATAR tối thiểu 90 hoặc tương đương
Thông tin chi tiết
This course is informed and enriched both by the expertise of academic staff and by the experience of practitioners in our field (including our many alumni doing relevant work), and you will be able to access and learn from both. To encourage this, the programme cultivates the ethos of an engaging and inclusive learning community that is responsive to different learning styles, and allows each participant to develop to their full potential. Specialist support is available throughout the course from Career and Employability Services including help to find part-time work while studying, placements, vacation work and graduate vacancies. The programme has been designed with reference to relevant professional standard frameworks in the fields of peace, conflict and development. By the end of your studies you will have developed a portfolio of work that demonstrates your competencies. You’ll be well-placed to access a range of career opportunities, both in further academic research and in peace and conflict work at local, national and international levels.
Học bổng khác của trường
| Western Sydney University - Sydney Campus | Cấp học | Điều kiện |
|---|---|---|
|
Vice-Chancellor's Academic Excellence Postgraduate Scholarships Giá trị: 50% all tuition fee for 2 years |
Thạc sĩ |
GPA 5.95/7 - Tiếng Anh Đáp ứng yêu cầu học bổng
|
|
Western Sydney International Scholarships – Postgraduate Giá trị: $5.000 - $7.000 |
Chứng chỉ sau đại học |
GPA Đáp ứng yêu cầu học bổng - Tiếng Anh Đáp ứng yêu cầu học bổng
|
|
Postgraduate International Scholarship Giá trị: Up to $15,000 |
Chứng chỉ sau đại học |
|
|
Undergraduate International Scholarship Giá trị: Up to $22,500AUD |
Cử nhân |
|
|
Giá trị: lên đến $16,000 |
Thạc sĩ |
GPA 5.25 - Tiếng Anh 6.5
|
Học bổng bạn có thể quan tâm tại Úc
| The University of Adelaide | Cấp học | Điều kiện |
|---|---|---|
|
Adelaide Global Alumni Scholarship Giá trị: 10% học phí mỗi năm |
Cử nhân , Thạc sĩ |
Là cựu sinh viên (tốt nghiệp) của trường hoặc phải tốt nghiệp với bằng cấp của trường University of Adelaide trước khi bắt đầu chương trình học tiếp theo |
| Australian Catholic University (ACU) | Cấp học | Điều kiện |
|
Giá trị: 100% |
Cử nhân |
GPA GPA of 4 on the ACU 7
|
| Southern Cross University - SCU | Cấp học | Điều kiện |
|
Vice Chancellor’s International Diversification Scholarship Giá trị: $8.000 |
Cử nhân , Chứng chỉ sau đại học |
GPA Đáp ứng yêu cầu đầu vào của khóa học - Tiếng Anh Đáp ứng yêu cầu đầu vào của khóa học
|
| Curtin University | Cấp học | Điều kiện |
|
Giá trị: 25% off the remainder of the course |
Cử nhân , Thạc sĩ , Chứng chỉ sau đại học |
|
| University of Melbourne | Cấp học | Điều kiện |
|
Commerce Global Merit Scholarship Giá trị: 20% học phí |
Cử nhân |
|
Học bổng khác trên thế giới
| Algoma University, Canada | Cấp học | Điều kiện |
|---|---|---|
|
Giá trị: 1000 CAD |
Cử nhân |
GPA 7.0 - Tiếng Anh IELTS 6.0 trở lên Được nhận Offer khóa full-time |
| University of Arizona, USA | Cấp học | Điều kiện |
|
Giá trị: $5,500 - $22,000 |
Đại học quốc tế năm 1 |
GPA 3.24 - 4.00
|
| University of Glasgow, UK | Cấp học | Điều kiện |
|
School of Geagraphical and Earth Science PGT Excellence Adwards Giá trị: £10,000 |
Chứng chỉ sau đại học |
|
| University of Windsor, Canada | Cấp học | Điều kiện |
|
President’s Renewable Entrance Scholarship Giá trị: $16,000 CAD tổng 4 năm (≈ $2,000/semester) |
GPA trong khoảng 95% – 100% Duy trì: Phải đăng ký học full-time và giữ GPA tích lũy ≥ 75% – 85% (tuỳ yêu cầu duy trì cụ thể trong offer). |
|
| Boston Trinity Academy, USA | Cấp học | Điều kiện |
|
Vietnamese student entrance scholarship Giá trị: 15000 USD |
Trung học |
|
Tin tức du học mới nhất
Sydney, NSW, Australia