Academic Scholarship
Academic Scholarship
Academic Scholarship
Được thành lập vào năm 1992, Đại học University of Wolverhampton là trường đại học công lập phi lợi nhuận nằm ở thị trấn lớn Wolverhampton, West Midlands. So với các thành phố khác ở Anh, chi phí sinh hoạt tương đối thấp ở Wolverhampton.
| Trường cấp học bổng | University of Wolverhampton |
| Tên chương trình học bổng | Academic Scholarship |
| Loại học bổng | Học bổng hàng năm |
| Cấp học | Cử nhân |
| Giá trị học bổng | £2,000 |
Học bổng khác của trường
| University of Wolverhampton | Cấp học | Điều kiện |
|---|---|---|
|
Giá trị: £2,000 |
Cử nhân |
|
Học bổng bạn có thể quan tâm tại Anh
| UEA Newton | Cấp học | Điều kiện |
|---|---|---|
|
Giá trị: Up to 50% học phí |
Trung học |
|
| Cardiff Metropolitan University | Cấp học | Điều kiện |
|
Giá trị: £1,000 |
Cử nhân |
|
| Aberystwyth University | Cấp học | Điều kiện |
|
International Postgraduate Excellence Scholarships Giá trị: Lên đến £8,000 |
Cử nhân , Thạc sĩ |
|
| Robert Gordon University | Cấp học | Điều kiện |
|
Giá trị: GBP 500 |
Cử nhân , Thạc sĩ |
|
| Bosworth Independent College | Cấp học | Điều kiện |
|
Giá trị: $28,485 |
Trung học |
GPA 8.0
|
Học bổng khác trên thế giới
| Rollins College, USA | Cấp học | Điều kiện |
|---|---|---|
|
Giá trị: $27,000/năm |
Cử nhân |
GPA >3.5
|
| Toronto Academy of EMC, Canada | Cấp học | Điều kiện |
|
Giá trị: |
GPA > 80% - Tiếng Anh IELTS >= 5.5
|
|
| Thompson River University (TRU), Canada | Cấp học | Điều kiện |
|
International Athletic Scholarships Giá trị: Đa dạng |
Cử nhân |
GPA > 7.5
|
| ICMS - International College of Management, Australia | Cấp học | Điều kiện |
|
Giá trị: 5,500 AUD |
Cử nhân |
|
| Maastricht University, Netherlands | Cấp học | Điều kiện |
|
Maastricht University Holland-High Potential scholarship Giá trị: 29,000 Eur |
Thạc sĩ |
Top 20 trong số học sinh tốt nghiệp của khoa, ranking cao ở lớp |
Tin tức du học mới nhất
Wolverhampton, England, UK