International Student Merit Stipend
International Student Merit Stipend
International Student Merit Stipend
Một ngôi trường danh tiếng trên thế giới top 2% Đại học tốt nhất thế giới nhưng lại có một vị trí địa lý và thiên nhiên đặc biệt nhằm cung cấp cho sinh viên một môi trường học tập độc đáo mà không có bất kỳ trường đại học nào trên thế giới có được. Đó chính là Đại học James Cook. Để là một người chèo lái dẫn dắt sinh viên tới những thành công trong sự nghiệp tương lai, tại đây các giảng viên cung cấp các chương trình giảng dạy và học tập có chất lượng cao trong một môi trường nghiên cứu phong phú và đa dạng trong chuyên môn. Hơn thế nữa, Đại học James Cook theo đuổi một tính chất cộng đồng đa dạng khi lập ra các dự án làm việc cùng sinh viên để phát triển lợi ích cho cộng đồng và các khu dân cư lân cận.
| Trường cấp học bổng | James Cook University |
| Tên chương trình học bổng | International Student Merit Stipend |
| Cấp học | Cử nhân , Thạc sĩ |
| Giá trị học bổng | $700 |
Điều kiện chi tiết
- Sinh viên từ từ châu Á, châu Phi, Papua New Guinea và Trung Đông.
- GPA cao
Học bổng khác của trường
| James Cook University | Cấp học | Điều kiện |
|---|---|---|
|
Giá trị: $2500AUD |
Cao đẳng , Dự bị đại học |
|
Học bổng bạn có thể quan tâm tại Úc
| Edith Cowan University | Cấp học | Điều kiện |
|---|---|---|
|
International Masters Scholarship 2020 Giá trị: 20% học phí |
Thạc sĩ |
GPA Đáp ứng yêu cầu đầu vào của môn học - Tiếng Anh Đáp ứng yêu cầu đầu vào của môn học
|
| Deakin University | Cấp học | Điều kiện |
|
Deakin Vice-Chancellor’s International Scholarship Giá trị: 50% all tuition fee |
Cử nhân , Thạc sĩ , Chứng chỉ sau đại học |
GPA Đáp ứng yêu cầu đầu vào của khóa học - Tiếng Anh Đáp ứng yêu cầu đầu vào của khóa học
|
| Australian National University ANU | Cấp học | Điều kiện |
|
ANU College of Business & Economics Community Engagement Award Giá trị: 1000 USD |
Cử nhân , Chứng chỉ sau đại học |
GPA 60%
|
| The University of Newcastle Úc (UoN) | Cấp học | Điều kiện |
|
College of International Newcastle Scholarship Giá trị: Upto AU$17,575 |
Dự bị đại học , Đại học quốc tế năm 1 , Dự bị thạc sĩ |
|
| Queensland University of Technology | Cấp học | Điều kiện |
|
QUT International College English Language Concession Giá trị: lên đến 50% học phí |
Cử nhân , Thạc sĩ |
|
Học bổng khác trên thế giới
| University of British Columbia (UBC), Canada | Cấp học | Điều kiện |
|---|---|---|
|
UBC Okanagan International Welcome Award Giá trị: $5,000 |
Cử nhân |
|
| University of Bedfordshire, UK | Cấp học | Điều kiện |
|
Giá trị: £1,000 |
Cử nhân , Chứng chỉ sau đại học |
|
| University of Strathclyde, UK | Cấp học | Điều kiện |
|
Faculty of science Undergraduate Scholarship Giá trị: £4,000 - £6,000 |
Cử nhân |
|
| Anglia Ruskin University, UK | Cấp học | Điều kiện |
|
Giá trị: £4,000 |
Thạc sĩ |
|
| Virginia International University, USA | Cấp học | Điều kiện |
|
Giá trị: 50% học phí |
Cử nhân , Thạc sĩ |
GPA 3.5/4.0 - Tiếng Anh IELTS: 6.0/TOEFL(iBT/pBT): 85/575
|
Tin tức du học mới nhất
Townsville, Queensland, Australia