International Student Merit Stipend
International Student Merit Stipend
International Student Merit Stipend
Một ngôi trường danh tiếng trên thế giới top 2% Đại học tốt nhất thế giới nhưng lại có một vị trí địa lý và thiên nhiên đặc biệt nhằm cung cấp cho sinh viên một môi trường học tập độc đáo mà không có bất kỳ trường đại học nào trên thế giới có được. Đó chính là Đại học James Cook. Để là một người chèo lái dẫn dắt sinh viên tới những thành công trong sự nghiệp tương lai, tại đây các giảng viên cung cấp các chương trình giảng dạy và học tập có chất lượng cao trong một môi trường nghiên cứu phong phú và đa dạng trong chuyên môn. Hơn thế nữa, Đại học James Cook theo đuổi một tính chất cộng đồng đa dạng khi lập ra các dự án làm việc cùng sinh viên để phát triển lợi ích cho cộng đồng và các khu dân cư lân cận.
| Trường cấp học bổng | James Cook University |
| Tên chương trình học bổng | International Student Merit Stipend |
| Cấp học | Cử nhân , Thạc sĩ |
| Giá trị học bổng | $700 |
Điều kiện chi tiết
- Sinh viên từ từ châu Á, châu Phi, Papua New Guinea và Trung Đông.
- GPA cao
Học bổng khác của trường
| James Cook University | Cấp học | Điều kiện |
|---|---|---|
|
Giá trị: $2500AUD |
Cao đẳng , Dự bị đại học |
|
Học bổng bạn có thể quan tâm tại Úc
| Australian Catholic University (ACU) | Cấp học | Điều kiện |
|---|---|---|
|
ACU Executive Dean International Scholarship Giá trị: 20% học phí |
Cử nhân |
GPA Đạt thành tích học tập tương đương GPA 5.5/7 theo thang điểm ACU Học bổng xét auto |
| Swinburne University of Technology | Cấp học | Điều kiện |
|
George Swinburne STEM Postgraduate Scholarship Giá trị: 30% |
Thạc sĩ |
GPA Đáp ứng yêu cầu đầu vào của khóa học - Tiếng Anh Đáp ứng yêu cầu đầu vào của khóa học
|
| RMIT University | Cấp học | Điều kiện |
|
International Cost of Living Vietnam Scholarships Giá trị: $1.000 |
Dự bị đại học , Cử nhân , Chứng chỉ sau đại học |
GPA 6.5 - Tiếng Anh Đáp ứng yêu cầu đầu vào của khóa học
|
| The University of Adelaide | Cấp học | Điều kiện |
|
University of Adelaide Alumni Scholarship Giá trị: 25% học phí mỗi năm |
Cử nhân , Thạc sĩ |
Là cựu sinh viên (tốt nghiệp) của trường hoặc phải tốt nghiệp với bằng cấp của trường University of Adelaide trước khi bắt đầu chương trình học tiếp theo |
| University of Melbourne | Cấp học | Điều kiện |
|
Science Graduate Scholarship (International) Giá trị: Lên đến $10,000 |
Thạc sĩ |
|
Học bổng khác trên thế giới
| California State University Northridge, USA | Cấp học | Điều kiện |
|---|---|---|
|
Giá trị: $ 10,000 |
Cử nhân , Thạc sĩ |
GPA 3.5
|
| Saxion University of Applied Sciences, Netherland | Cấp học | Điều kiện |
|
Giá trị: 2500 Eur |
Cử nhân |
GPA 7.0 - Tiếng Anh 6.0
|
| Swansea University, UK | Cấp học | Điều kiện |
|
The School of Management’s Developing Futures Scholarship Giá trị: 2000 - 3000 |
Cử nhân , Chứng chỉ sau đại học |
|
| University of Toronto, Canada | Cấp học | Điều kiện |
|
Học bổng Quốc tế Lester B. Pearson 2025-2026: Cơ Hội Du Học Toàn Phần Tại Đại học Toronto Giá trị: Toàn phần |
Cử nhân |
|
| Luther College High School, Canada | Cấp học | Điều kiện |
|
Giá trị: 1000 |
|
Tin tức du học mới nhất
Townsville, Queensland, Australia