UAL International Postgraduate £40,000
UAL International Postgraduate £40,000
UAL International Postgraduate £40,000
Trường Đại học University of the Arts, London ( UAL) có trụ sở tại kinh đô sáng tạo của thế giới là sự kết hợp của sáu trường cao đẳng khác nhau, mỗi trường chính là một di sản độc đáo của nghệ thuật. Trường tạo ra môi trường học tập và giảng dạy phù hợp với từng cá tính, sở thích và hoài bão, từ thời trang đến nghệ thuật đỉnh cao, kiến trúc đến hình ảnh động, dệt may đến thiết kế nhà hát và rất nhiều ngành khác nữa.
| Trường cấp học bổng | University of the Arts, London |
| Tên chương trình học bổng | UAL International Postgraduate £40,000 |
| Loại học bổng | Học bổng đầu vào |
| Cấp học | Chứng chỉ sau đại học |
| Giá trị học bổng | £40,000 |
| Hạn nộp | 18/6 |
Điều kiện chi tiết
Viết SOP 350 từ, có offer Grad Dip, M ARCH, MA, MBA, MFA, MRes or MSc
Học bổng khác của trường
| University of the Arts, London | Cấp học | Điều kiện |
|---|---|---|
|
UAL International Postgraduate £5,000 Giá trị: £5,000 |
Chứng chỉ sau đại học |
|
|
Giá trị: £5,000 |
Chứng chỉ sau đại học |
|
Học bổng bạn có thể quan tâm tại Anh
| Guildhouse School, London | Cấp học | Điều kiện |
|---|---|---|
|
Giá trị: 100% |
Trung học |
|
| Bangor University | Cấp học | Điều kiện |
|
Chevening Universities Wales Vietnam Scholarship Giá trị: Full fee waiver |
Thạc sĩ |
Có bằng cử nhân và ít nhất 2 năm kinh nghiệm |
| Aston University | Cấp học | Điều kiện |
|
Giá trị: £5,000 |
Dự bị đại học , Đại học quốc tế năm 1 , Dự bị thạc sĩ |
GPA 6.0 - Tiếng Anh 5.5
|
| University of Southampton | Cấp học | Điều kiện |
|
Giá trị: 100% học phí và chi phí sinh hoạt |
Thạc sĩ |
GPA 8.5+
|
| University of Northampton | Cấp học | Điều kiện |
|
Giá trị: 30% học phí |
Cử nhân , Thạc sĩ |
GPA 7.0 - Tiếng Anh 6.0
|
Học bổng khác trên thế giới
| Drew University, USA | Cấp học | Điều kiện |
|---|---|---|
|
Giá trị: $7,000 |
Cử nhân |
GPA 3.25-3.499
|
| University of Otago, New Zealand | Cấp học | Điều kiện |
|
University of Otago International Academic Excellence Scholarships Giá trị: $35,000NZD |
Cử nhân |
GPA > 8.0 hoặc A-
|
| University College Cork, Ireland | Cấp học | Điều kiện |
|
College of Arts, Celtic Studies and Social Sciences (CACSSS) International Scholarship Giá trị: |
Đại học quốc tế năm 1 |
|
| BICC Birmingham International Collegiate of Canada, Canada | Cấp học | Điều kiện |
|
Học bổng học thuật bậc Trung học 2022 Giá trị: 3.500 CAD |
Trung học |
GPA Từ 8.0 - Tiếng Anh Phỏng vấn trực tiếp thay cho điểm IELTS Học sinh lớp 9 – 12 |
|
Học bổng học thuật bậc Trung học 2022 Giá trị: 8.000 CAD |
Trung học |
GPA Từ 8.0 - Tiếng Anh Phỏng vấn trực tiếp thay cho điểm IELTS Học sinh lớp 9 – 12 |
Tin tức du học mới nhất
London, England, UK