English Scholarships
English Scholarships
English Scholarships
Edith Cowan University là trường đại học công lập toạ lạc ở thành phố Perth, cách trung tâm thành phố 33 phút đi xe ôtô. Trường được lấy theo tên của Edith Dircksey Cowan, người phụ nữ đầu tiên là thành viên của nghị viện Úc, một người rất quan tâm tới giáo dục và có nhiều chính sách thu hút sinh viên học sinh tới theo học. Trường có 300 ngành học, với các khóa học đa dạng về Khoa học Y tế & Sức khỏe, Kỹ thuật, Giáo dục, Nghệ thuật & Nhân văn, Kinh doanh & Luật, Điều dưỡng & Hộ sinh, Khoa học và Học viện Nghệ thuật Biểu diễn Tây Úc.
| Trường cấp học bổng | Edith Cowan University |
| Tên chương trình học bổng | English Scholarships |
| Cấp học | Cao đẳng |
| Giá trị học bổng | 10 tuần miễn phí |
| Hạn nộp | 31/12/2020 |
Điều kiện chi tiết
Áp dụng cho sinh viên quốc tế học kết hợp chương trình Diploma và PQP program tại trường Edith Cowan College
Học bổng khác của trường
| Edith Cowan University | Cấp học | Điều kiện |
|---|---|---|
|
Giá trị: AU$2.300 |
Cao đẳng |
GPA Đáp ứng yêu cầu đầu vào của khóa học - Tiếng Anh Đáp ứng yêu cầu đầu vào của khóa học
|
|
ECU School of Science Excellence Scholarships Giá trị: $15.000 |
Cử nhân |
GPA Đáp ứng yêu cầu đầu vào của khóa học - Tiếng Anh Đáp ứng yêu cầu đầu vào của khóa học
|
|
Giá trị: 20% all tuition fee |
Cử nhân |
GPA Đáp ứng yêu cầu đầu vào của khóa học - Tiếng Anh Đáp ứng yêu cầu đầu vào của khóa học
|
|
International Accommodation Scholarship 2020 Giá trị: 30% phí ăn ở |
|
|
|
International Undergraduate Scholarship 2020 Giá trị: 20% học phí |
Cử nhân |
GPA Đáp ứng yêu cầu đầu vào của môn học - Tiếng Anh Đáp ứng yêu cầu đầu vào của môn học
|
Học bổng bạn có thể quan tâm tại Úc
| Le Cordon Bleu - Sydney | Cấp học | Điều kiện |
|---|---|---|
|
Học bổng Le Cordon Bleu Brisbane AUD$10,000 Giá trị: $10,000 |
GPA hoàn thành lớp 11 hoặc 12 (tốt nghiệp cấp 3) - Tiếng Anh IELTS 5.5 (không kỹ năng nào dưới 5.0) Bài luận 400 từ |
|
| Australian National University ANU | Cấp học | Điều kiện |
|
ANU College of Law International Excellence Scholarship Giá trị: 20.000 |
Chứng chỉ sau đại học |
GPA 5.5/7.0 hoặc tương đương - Tiếng Anh 6.5 trở lên
|
| University of Melbourne | Cấp học | Điều kiện |
|
Science Graduate Scholarship (International) Giá trị: Lên đến $10,000 |
Thạc sĩ |
|
| RMIT University | Cấp học | Điều kiện |
|
COBL Academic Merit Scholarship Giá trị: 25% học phí |
Cử nhân , Thạc sĩ |
GPA 9.0/10
|
| Murdoch University | Cấp học | Điều kiện |
|
International Welcome Scholarship Giá trị: up to $12,000 |
Cử nhân , Chứng chỉ sau đại học |
GPA Đáp ứng yêu cầu đầu vào của khóa học - Tiếng Anh Đáp ứng yêu cầu đầu vào của khóa học
|
Học bổng khác trên thế giới
| London International Academy, Canada | Cấp học | Điều kiện |
|---|---|---|
|
5 suất học bổng giá trị 25% học phí Giá trị: 25% học phí |
Trung học |
GPA 8.0
|
| Birkbeck, University of London, UK | Cấp học | Điều kiện |
|
Birkbeck International Excellence Scholarships Giá trị: 1000 - 2000 |
Chứng chỉ sau đại học |
|
| Leeds Beckett University (Leeds Metropolitan University), UK | Cấp học | Điều kiện |
|
Giá trị: 50% học phí |
Chứng chỉ sau đại học |
GPA 7/10 - Tiếng Anh 6.5 with no skill below 6.0
|
| Saint Louis University (SLU), USA | Cấp học | Điều kiện |
|
Giá trị: Full tuition |
Cử nhân |
GPA 3.85 1360+ SAT hoặc 30+ ACT. Hồ sơ xin học bổng nộp riêng |
| Keele University, UK | Cấp học | Điều kiện |
|
Postgraduate Global Scholarship Giá trị: £2,000 - £6,000 |
Chứng chỉ sau đại học |
|
Tin tức du học mới nhất
Perth, Western Australia, Australia