Guaranteed and renewable scholarships
Guaranteed and renewable scholarships
Guaranteed and renewable scholarships
Toronto Metropolitan University (tiền thân Ryerson University) là trường đại học hàng đầu của Canada trong lĩnh vực giáo dục đổi mới, tập trung vào các hoạt động định hướng nghề nghiệp. Do nằm tại vị trí trung tâm của Toronto - top 10 các thành phố an toàn và đa dạng nhất thế giới, Ryerson cung cấp cho sinh viên cơ hội kết nối trực tiếp đến mọi thành công qua các chương trình thực tập hưởng lương, thực tập không hưởng lương và bố trí việc làm. Trường nổi tiếng thế giới về các chương trình nghiên cứu đổi mới và sáng tạo, cũng như hệ thống cơ sở vật chất hiện đại, không gian cây xanh yên bình và các khu ký túc xá tiện nghi.
| Trường cấp học bổng | Toronto Metropolitan University ( Ryerson University ) |
| Tên chương trình học bổng | Guaranteed and renewable scholarships |
| Loại học bổng | Học bổng hàng năm |
| Cấp học | Cử nhân |
| Giá trị học bổng |
$750 - $3,000 CAD/năm
Tổng $3,000 - $12,000 CAD/4 năm học |
| Số lượng | Không giới hạn |
| Điều kiện tóm tắt | |
| GPA | 8.6 trở lên |
| Tiếng anh | Đáp ứng yêu cầu đầu vào của khóa học |
Điều kiện chi tiết
Thông tin chi tiết
Giá trị học bổng cụ thể:
| Admission average (%) | Năm 1 (CAD) | Có thể renewable mỗi năm (CAD) | Tổng tối đa (CAD) |
| 95% trở lên | $3,000 | $3,000 | $12,000 |
| 90–94.99% | $1,500 | $1,500 | $6,000 |
| 86–89.99% | $750 | $750 | $3,000 |
Để duy trì scholarship, sinh viên phải đáp ứng yêu cầu CGPA tương ứng trong các năm tiếp theo.
ĐẠI DIỆN TUYỂN SINH
NAM PHONG EDUCATION
Văn phòng HN:
Tầng 7 tòa nhà HCMCC 2B Văn Cao - Liễu Giai, Hà Nội
Hotline 090 17 34 288
Văn phòng HCM:
253 Điện Biên Phủ, P7, Q3, HCM
Hotline 093 205 3388
Email: contact@duhocnamphong.vn
Học bổng khác của trường
| Toronto Metropolitan University ( Ryerson University ) | Cấp học | Điều kiện |
|---|---|---|
|
Giá trị: $3,500 |
Dự bị đại học |
GPA 6.0 - Tiếng Anh 5.5 with no band lower than 5.0
|
|
International Student Leadership Award (ISLA) Giá trị: $10,000 CAD |
Cử nhân |
GPA 8.6 trở lên - Tiếng Anh Đáp ứng yêu cầu đầu vào của khóa học Chỉ được cấp 1 lần |
|
President 's Entrance Scholarships Giá trị: $40,000 CAD |
Cử nhân |
GPA 9.0 trở lên, dựa trên 6 môn tốt nhất của bảng điểm lớp 12 - Tiếng Anh Đáp ứng yêu cầu đầu vào của khóa học
|
Học bổng bạn có thể quan tâm tại Canada
| University of Guelph | Cấp học | Điều kiện |
|---|---|---|
|
Dean 's International Scholarship Giá trị: $2,500 CAD/năm |
Cử nhân |
GPA Đáp ứng yêu cầu đầu vào của khóa học - Tiếng Anh Đáp ứng yêu cầu đầu vào của khóa học
|
| Mount Royal University | Cấp học | Điều kiện |
|
Giá trị: $500 - $3,000 CAD |
Cao đẳng , Cử nhân |
GPA > 9.0
|
| York University | Cấp học | Điều kiện |
|
York International Scholarship of Distinction Giá trị: $37,500 |
Cử nhân |
GPA 9.0 trở lên
|
| University of Fraser Valley. | Cấp học | Điều kiện |
|
International Excellence Entrance Scholarships Giá trị: $ 10,000 |
Cử nhân |
|
| University of Regina | Cấp học | Điều kiện |
|
International Student of Distinction Scholarship – Tier 1 Giá trị: 80,000 cho toàn bộ khóa học |
|
Học bổng khác trên thế giới
| Washington Academy, USA | Cấp học | Điều kiện |
|---|---|---|
|
Học bổng dành cho học sinh quốc tế Giá trị: lên tới $18500 / năm |
Trung học |
|
| Bellerbys College, UK | Cấp học | Điều kiện |
|
Giá trị: 20% |
Trung học |
GPA 3.2 - Tiếng Anh 5.5 Phỏng vấn |
| La Trobe University, Australia | Cấp học | Điều kiện |
|
La Trobe Health Innovation Scholarship - 50% and 100% Giá trị: 50%-100% học phí |
Cử nhân , Thạc sĩ |
GPA WAM tối thiểu 80%
|
| Tây Úc - University of Western Australia (UWA), Australia | Cấp học | Điều kiện |
|
UWA VICE-CHANCELLOR 'S INTERNATIONAL WACE SCHOLARSHIP Giá trị: 50% học phí |
Cử nhân |
GPA ATAR tối thiểu 98.00
|
| University of Plymouth, UK | Cấp học | Điều kiện |
|
UG/PG International Student Scholarship Giá trị: |
Cử nhân , Chứng chỉ sau đại học |
|
Tin tức du học mới nhất
Toronto, Ontario, Canada