Học bổng dành cho sinh viên bậc cử nhân
Học bổng dành cho sinh viên bậc cử nhân
Bachelor Scholarship
Humber Polytechnic ( Tên cũ Humber College) là một trong những trường Cao đẳng lớn trong hệ thống các trường công lập của Canada và là một trong 12 trường Cao Đẳng tiên phong tại Bắc Mỹ. Trường được đánh giá cao tại Canada, năm 2003, Humber được chính quyền thành phố Toronto chỉ định là một trong 3 “Học viện kỹ thuật và đào tạo cao cấp"
| Trường cấp học bổng | Humber College |
| Tên chương trình học bổng | Bachelor Scholarship |
| Loại học bổng | Học bổng hàng năm |
| Cấp học | Cử nhân |
| Giá trị học bổng |
1.500-4.000 CAD
GPA càng cao thì giá trị học bổng càng lớn. Được Renew khi duy trì GPA cao |
| Số lượng | Không công bố |
| Hạn nộp | Apply sớm |
| Điều kiện tóm tắt | |
| GPA | 75% |
| Điều kiện khác | Apply sớm |
Học bổng khác của trường
| Humber College | Cấp học | Điều kiện |
|---|---|---|
|
Học bổng đầu vào dành cho sinh viên quốc tế Giá trị: 1000-5000 CAD |
Cao đẳng , Cao đẳng nâng cao , Cử nhân , Thạc sĩ , Chứng chỉ sau đại học |
GPA 75% Hoạt động cộng đồng, bài luận, CV, Thư giới thiệu |
Học bổng bạn có thể quan tâm tại Canada
| Fairleigh Dickinson University FDU - Vancouver Campus | Cấp học | Điều kiện |
|---|---|---|
|
Academic Merit Based Scholarship Giá trị: 30% Học Phí |
Đại học quốc tế năm 1 |
GPA CGPA 3.5 – 4.0 - Tiếng Anh Đạt điều kiện đầu vào
|
| Royal Crown Academic School | Cấp học | Điều kiện |
|
ROYAL CROWN ACADEMIC HIGH SCHOOL Giá trị: Lên tới 30% |
|
|
| University of Canada West | Cấp học | Điều kiện |
|
UCW - Southeast Asia (SEA) Regional Grant Giá trị: $ 18,900 |
Cử nhân , Thạc sĩ |
|
| Wilfrid Laurier University | Cấp học | Điều kiện |
|
Giá trị: $20,000 - $24,000 |
Cử nhân |
|
| KU Leuven | Cấp học | Điều kiện |
|
Giá trị: 12,000 Eur/năm |
Thạc sĩ |
GPA > 3.0 - Tiếng Anh - IELTS overall 7.0 (min 6,5 for reading, 6 for listening, 6 for speaking and 6 for writing)
|
Học bổng khác trên thế giới
| Western Sydney University - Sydney Campus, Australia | Cấp học | Điều kiện |
|---|---|---|
|
Giá trị: lên đến $16,000 |
Thạc sĩ |
GPA 5.25 - Tiếng Anh 6.5
|
| Pace University, USA | Cấp học | Điều kiện |
|
scholarship for transfer student Giá trị: up to 20,000 USD |
Cử nhân |
|
| Keele University, UK | Cấp học | Điều kiện |
|
The Developing Countries Scholarship ( UG) Giá trị: 1,000 Bảng ( giảm học phí) |
Cử nhân , Thạc sĩ |
Đã có offer |
| CATS Academy Boston, USA | Cấp học | Điều kiện |
|
Giá trị: 20 - 50% học phí |
Trung học |
|
| Glasgow Caledonian University, UK | Cấp học | Điều kiện |
|
Giá trị: Lên đến £4,000 |
Cử nhân , Thạc sĩ |
|
Tin tức du học mới nhất
Toronto, Ontario, Canada