International Postgraduate Merit Scholarship
International Postgraduate Merit Scholarship
International Postgraduate Merit Scholarship
Trường Đại học University of East Anglia - UEA là một trong những trường đại học hàng đầu thế giới, tọa lạc tại thành phố lịch sử Norwich – nơi được đánh giá là một trong 3 thành phố an toàn nhất thế giới. Trường có một khuôn viên xanh, đẹp, rộng khoảng 300 ha. Trường tạo sự cân đối lý tưởng giữa chất lượng học thuật xuất sắc và đời sống sinh viên trong trường, và được xếp vào số 1% các đơn vị đại học hàng đầu thế giới. UEA còn là thành viên đi đầu của Công viên Nghiên cứu Norwich, một trong những nơi tập trung đông nhất các nhà nghiên cứu khoa học môi trường, sức khỏe và thực vật của châu Âu.
| Trường cấp học bổng | University of East Anglia (UEA) |
| Tên chương trình học bổng | International Postgraduate Merit Scholarship |
| Loại học bổng | Học bổng đầu vào |
| Cấp học | Thạc sĩ |
| Giá trị học bổng | £4,000 – £5,000 (trừ vào học phí năm đầu) |
| Chuyên ngành |
Trị giá từ £4,000 – £5,000 (trừ vào học phí năm đầu).
|
Học bổng khác của trường
| University of East Anglia (UEA) | Cấp học | Điều kiện |
|---|---|---|
|
David Sainsbury MSc Scholarship Giá trị: 100% HP + sinh hoạt phí ngành Global Plant Health |
Thạc sĩ |
|
|
Norwich Business School (NBS) Scholarships Giá trị: £3,000 – £5,000 |
Thạc sĩ |
|
|
Vice-Chancellor’s International Excellence Scholarship (Postgraduate) Giá trị: £7,000 hoặc 50% học phí |
Thạc sĩ |
|
|
Vice-Chancellor’s International Excellence Scholarship (Undergraduate) Giá trị: 50% Học phí toàn bộ khoá học |
Cử nhân |
|
|
International Undergraduate Merit Scholarship Giá trị: £4,000 / năm |
Cử nhân |
|
Học bổng bạn có thể quan tâm tại Anh
| University of Gloucestershire | Cấp học | Điều kiện |
|---|---|---|
|
International Postgraduate Scholarship Giá trị: 7000 |
Thạc sĩ |
|
| University of Birmingham | Cấp học | Điều kiện |
|
Birmingham Global Master Scholarship Giá trị: 2000 |
Thạc sĩ |
GPA 7.0 - Tiếng Anh 6.0
|
| Edge Hill University | Cấp học | Điều kiện |
|
Postgraduate Excellence Scholarship Giá trị: £3,000 |
Chứng chỉ sau đại học |
|
| The University of Law | Cấp học | Điều kiện |
|
Giá trị: up to 3,000 |
Cử nhân , Thạc sĩ |
GPA 7.0 - Tiếng Anh 6.0
|
| Bournemouth University | Cấp học | Điều kiện |
|
Giá trị: £5,000 |
Chứng chỉ sau đại học |
|
Học bổng khác trên thế giới
| Swinburne University of Technology, Australia | Cấp học | Điều kiện |
|---|---|---|
|
George Swinburne STEM Postgraduate Scholarship Giá trị: 30% |
Thạc sĩ |
GPA Đáp ứng yêu cầu đầu vào của khóa học - Tiếng Anh Đáp ứng yêu cầu đầu vào của khóa học
|
| California State University Northridge, USA | Cấp học | Điều kiện |
|
Giá trị: $250 đến $8,000 |
Cao đẳng , Cử nhân , Thạc sĩ |
GPA 3.0 or 3.5
|
| La Trobe University, Australia | Cấp học | Điều kiện |
|
La Trobe University Excellence Scholarship Giá trị: up to 50% cho toàn bộ khóa học |
Cử nhân , Thạc sĩ , Chứng chỉ sau đại học |
GPA 80% - Tiếng Anh Đáp ứng được nhu cầu đầu vào của trường Academic performance, extra-curricular activities, and any other outstanding achievements. |
| Temple University, USA | Cấp học | Điều kiện |
|
Giá trị: £2,000 |
Cử nhân |
|
| Saxion University of Applied Sciences, Netherland | Cấp học | Điều kiện |
|
Giá trị: 2500 Eur |
Cử nhân |
GPA 7.0 - Tiếng Anh 6.0
|
Tin tức du học mới nhất
Norwich, England, UK