Pathway Scholarship
Pathway Scholarship
Pathway Scholarship
Trường Đại học Manitoba (University of Manitoba) là trường đại học nổi tiếng lâu đời nhất tại tỉnh bang Manitoba, Canada. Là trường đại học đầu tiên tại miền Tây Canada được xếp hạng trong Top 20 trường đại học hàng đầu tại xứ sở lá phong.
| Trường cấp học bổng | University of Manitoba |
| Tên chương trình học bổng | Pathway Scholarship |
| Loại học bổng | Học bổng đầu vào |
| Cấp học | Dự bị đại học , Đại học quốc tế năm 1 |
| Giá trị học bổng | $2,000 |
| Điều kiện tóm tắt | |
| GPA | 6.0 |
| Tiếng anh | 5.5 with no band lower than 5.0 |
Thông tin chi tiết
Học bổng dành cho học sinh đăng ký chương trình dự bị Đại học (Foundation) hoặc năm 1 quốc tế (International Year One) tại International College of Manitoba cho các kỳ nhập học tháng 1, 5 và 9.
Deadline:
- Jane 2026: 15/10
- May 2026: 31/03
- Sept 2026: 31/05
Học bổng khác của trường
| University of Manitoba | Cấp học | Điều kiện |
|---|---|---|
|
Giá trị: $1,000 - $3,000 |
Cử nhân |
GPA 8.5
|
Học bổng bạn có thể quan tâm tại Canada
| Brock University | Cấp học | Điều kiện |
|---|---|---|
|
Giá trị: Thay đổi |
Cử nhân |
GPA Đáp ứng yêu cầu đầu vào của khóa học - Tiếng Anh Đáp ứng yêu cầu đầu vào của khóa học
|
| King's University College at Western University Canada | Cấp học | Điều kiện |
|
Giá trị: $8,000-$10,000 CAD |
Cử nhân |
Có Letter of Acceptance của trường |
| University of Alberta | Cấp học | Điều kiện |
|
Giá trị: 30000 |
Dự bị đại học |
|
| MacEwan University | Cấp học | Điều kiện |
|
Giá trị: $6.000 CAD – $10.000 CAD |
Cử nhân |
GPA 85-89.99% hoặc 3.70-3.89
|
| Ottawa Catholic School Board | Cấp học | Điều kiện |
|
OCSB International Student Program Award For Creativity Giá trị: $ 600 |
|
Học bổng khác trên thế giới
| Hanze University Groningen, University of Applied Sciences, Netherlands | Cấp học | Điều kiện |
|---|---|---|
|
Orange Tulip Scholarship (OTS) Giá trị: 2500 Eur (IMC), 3000 Eur (IBS, SSE) |
Thạc sĩ |
|
| Monash University, Australia | Cấp học | Điều kiện |
|
Monash International Scholarship for Excellence Giá trị: $10,000/year |
Cử nhân |
GPA ATAR 98.00 - Tiếng Anh Đáp ứng yêu cầu đầu vào của khóa học
|
| d’Overbroeck’s College, UK | Cấp học | Điều kiện |
|
Giá trị: 25% tuition fee |
Trung học |
|
| Imperial College London, UK | Cấp học | Điều kiện |
|
Departmental Bursaries - Materials Giá trị: £1000 |
Cử nhân |
|
| University of Glasgow, UK | Cấp học | Điều kiện |
|
Glasgow International College Pathway Scholarship Giá trị: 20,000 GBP |
|
Tin tức du học mới nhất
Winnipeg, Manitoba, Canada