New to GCU
New to GCU
New to GCU
Với khuôn viên hiện đại nằm giữa trung tâm của thành phố sôi động và cởi mở Glasgow, trường đại học Glasgow Caledonian University thật sự là môi trường học tập tuyệt vời. Cơ sở vật chất bao gồm Trung tâm Saltire, thư viện đoạt giải thưởng quốc gia này cung cấp một không gian yên tĩnh nhưng đầy tiện nghi cho việc học tập cũng như nghiên cứu. Khai thác các công nghệ mới nhất và nghiên cứu sâu về chuyên môn trong ngành, Glasgow Caledonian University hướng tới mục đích trang bị cho sinh viên những kỹ năng để giúp họ thành công trong một môi trường làm việc ngày càng cạnh tranh. Trường tự hào vê khả năng xin được việc của sinh viên sau khi tốt nghiệp vì chương trình đạo tạo được nghiên cứu bám sát với nhiều thị trường lao động.
| Trường cấp học bổng | Glasgow Caledonian University |
| Tên chương trình học bổng | New to GCU |
| Cấp học | Cử nhân , Thạc sĩ |
| Giá trị học bổng | Lên đến £4,000 |
| Chuyên ngành |
Học bổng trị giá up to GBP 4,000 dành cho sinh viên quốc tế lần đầu nộp đơn vào trường |
Thông tin chi tiết
- Sinh viên đại học nhận được £ 1.000 đối với lệ phí hàng năm đầu tiên của họ và £ 1.000 cho mỗi năm tiếp theo của bằng cấp của họ. Lên đến 4.000 bảng trong 4 năm
- Sinh viên sau đại học nhận được 1.600 bảng cho phí hàng năm đầu tiên và 1.000 bảng cho mỗi năm tiếp theo của bằng cấp. Lên đến £ 2,600 trong 2 năm.
- Sinh viên nghiên cứu sau đại học nhận được 1.600 bảng cho phí hàng năm đầu tiên của họ và 1.000 bảng cho mỗi năm tiếp theo của bằng cấp. Lên đến 3.600 bảng trong 3 năm.
Học bổng khác của trường
| Glasgow Caledonian University | Cấp học | Điều kiện |
|---|---|---|
|
Giá trị: £4,000 |
Chứng chỉ sau đại học |
|
|
Giá trị: GBP 20,000 |
Cử nhân |
|
|
Postgraduate Ambassador Studentship Giá trị: Lên đến £15,000 |
Thạc sĩ |
|
Học bổng bạn có thể quan tâm tại Anh
| University of York | Cấp học | Điều kiện |
|---|---|---|
|
International Undergraduate Regional Scholarship Giá trị: 5,000 - 7,500 |
Cử nhân |
GPA 7.0 - Tiếng Anh 6.0
|
| d’Overbroeck’s College | Cấp học | Điều kiện |
|
Giá trị: 25% tuition fee |
Trung học |
|
| University of Liverpool | Cấp học | Điều kiện |
|
University of Liverpool International College (UoLIC) Excellence Scholarship Giá trị: £5,000 |
Trung học |
GPA 7.5
|
| Sheffield Hallam University | Cấp học | Điều kiện |
|
Vice Chancellor’s Award for South East Asia Giá trị: £3,000 |
Cử nhân , Thạc sĩ |
|
| Bangor University | Cấp học | Điều kiện |
|
Professional Experience Scholarship Giá trị: Lên đến £4,000 |
Thạc sĩ |
ít nhất có 2 năm kinh nghiệm |
Học bổng khác trên thế giới
| Inholland University of Applied Sciences, Netherlands | Cấp học | Điều kiện |
|---|---|---|
|
Giá trị: Tối đa €4.500 |
Cử nhân |
|
| The University of Waikato, New Zealand | Cấp học | Điều kiện |
|
Giá trị: NZ$ 2,500; 5,000; 7,500 |
Dự bị đại học |
GPA 8.0 trở lên Phỏng vấn |
| Edith Cowan University, Australia | Cấp học | Điều kiện |
|
Giá trị: 20% all tuition fee |
Cử nhân |
GPA Đáp ứng yêu cầu đầu vào của khóa học - Tiếng Anh Đáp ứng yêu cầu đầu vào của khóa học
|
| George Mason University, USA | Cấp học | Điều kiện |
|
Giá trị: $ 10,000 |
Cử nhân , Thạc sĩ |
|
| University of Tasmania, Australia | Cấp học | Điều kiện |
|
International Women in Maritime Engineering Scholarship Giá trị: 75% - 100% Undergraduate for Frist year |
Cử nhân , Thạc sĩ |
|
Tin tức du học mới nhất
Glasgow, Scotland, UK