New to GCU
New to GCU
New to GCU
Với khuôn viên hiện đại nằm giữa trung tâm của thành phố sôi động và cởi mở Glasgow, trường đại học Glasgow Caledonian University thật sự là môi trường học tập tuyệt vời. Cơ sở vật chất bao gồm Trung tâm Saltire, thư viện đoạt giải thưởng quốc gia này cung cấp một không gian yên tĩnh nhưng đầy tiện nghi cho việc học tập cũng như nghiên cứu. Khai thác các công nghệ mới nhất và nghiên cứu sâu về chuyên môn trong ngành, Glasgow Caledonian University hướng tới mục đích trang bị cho sinh viên những kỹ năng để giúp họ thành công trong một môi trường làm việc ngày càng cạnh tranh. Trường tự hào vê khả năng xin được việc của sinh viên sau khi tốt nghiệp vì chương trình đạo tạo được nghiên cứu bám sát với nhiều thị trường lao động.
| Trường cấp học bổng | Glasgow Caledonian University |
| Tên chương trình học bổng | New to GCU |
| Loại học bổng | Học bổng đầu vào |
| Cấp học | Chứng chỉ sau đại học |
| Giá trị học bổng | £4,000 |
Học bổng khác của trường
| Glasgow Caledonian University | Cấp học | Điều kiện |
|---|---|---|
|
Giá trị: GBP 20,000 |
Cử nhân |
|
|
Postgraduate Ambassador Studentship Giá trị: Lên đến £15,000 |
Thạc sĩ |
|
|
Giá trị: Lên đến £4,000 |
Cử nhân , Thạc sĩ |
|
Học bổng bạn có thể quan tâm tại Anh
| Robert Gordon University | Cấp học | Điều kiện |
|---|---|---|
|
Giá trị: GBP 500 |
Cử nhân , Thạc sĩ |
|
| Oxford Sixth Form College | Cấp học | Điều kiện |
|
Giá trị: GBP 10,000 |
Trung học |
|
| University of Liverpool | Cấp học | Điều kiện |
|
University of Liverpool International College (UoLIC) Excellence Scholarship Giá trị: £5,000 |
Trung học |
GPA 7.5
|
| Leeds Beckett University (Leeds Metropolitan University) | Cấp học | Điều kiện |
|
Dean Undergraduate Scholarship Giá trị: 6,000/năm |
Cử nhân |
GPA > 7.0 - Tiếng Anh 6.5 with no skill below 6.0
|
| University of Lincoln | Cấp học | Điều kiện |
|
Centre of Excellence Scholarship Giá trị: 2.000 Bảng |
GPA Đáp ứng yêu cầu đầu vào của khóa học - Tiếng Anh Đáp ứng yêu cầu đầu vào của khóa học
|
Học bổng khác trên thế giới
| The University of New South Wales - UNSW, Australia | Cấp học | Điều kiện |
|---|---|---|
|
Giá trị: 5,000 - 10,000 AUD for one time |
Cử nhân |
|
| Northwood University, USA | Cấp học | Điều kiện |
|
Giá trị: $6,000 USD |
Thạc sĩ |
|
| Saint Mary's University, Canada | Cấp học | Điều kiện |
|
Renewable Entrance Scholarships Giá trị: $1,000 - $7,000 |
Đại học quốc tế năm 1 |
GPA 8.0 trở lên
|
| Washington State University, USA | Cấp học | Điều kiện |
|
Giá trị: 2.000 USD |
Dự bị đại học |
GPA 3.6+ Đóng góp cho cộng đồng hoặc bất kỳ thành tích nổi bật khác. |
| Trường Đại học công nghệ Sydney - University of Technology Sydney (UTS), Australia | Cấp học | Điều kiện |
|
UTS College to UTS Pathway Scholarship Giá trị: 50% học phí (áp dụng kỳ học 2025 & 2026) |
Cử nhân |
GPA > 8.0
|
Tin tức du học mới nhất
Glasgow, Scotland, UK