GREAT Scholarship 2023
GREAT Scholarship 2023
GREAT Scholarship 2023
Trường đại học University of Hull là trường đại học công lập của Vương Quốc Anh được thành lập từ năm 1928 nhưng chính thức trở thành trường Đại học vào năm 1954. Trường được xây dựng tại Hull, phía đông Yorshire với hai campus chính là Hull và Scarborough.
| Trường cấp học bổng | The University of Hull |
| Tên chương trình học bổng | GREAT Scholarship 2023 |
| Loại học bổng | Học bổng đầu vào |
| Cấp học | Chứng chỉ sau đại học |
| Giá trị học bổng | £10,000 |
| Hạn nộp | 31/5/2023 |
Điều kiện chi tiết
Dành cho SV chưa từng học tại Uk và có GPA 7.0+ và đã có offer của Hull. HS cần đăng ký form và trả lời 4 câu hỏi (mỗi câu ko quá 250 từ)
Học bổng khác của trường
| The University of Hull | Cấp học | Điều kiện |
|---|---|---|
|
George W Gray International Scholarship Giá trị: £9,000 |
Cử nhân |
|
|
Fairer Future Global Scholarship Giá trị: 50% |
Cử nhân |
|
|
Giá trị: £1,000 |
Chứng chỉ sau đại học |
|
|
George W Gray International Scholarship Giá trị: £9,000 |
Cử nhân , Thạc sĩ |
|
|
Giá trị: £5,000 |
Đại học quốc tế năm 1 , Cử nhân |
|
Học bổng bạn có thể quan tâm tại Anh
| City University of London | Cấp học | Điều kiện |
|---|---|---|
|
Information System Master Scholarship Giá trị: £3,500 |
Chứng chỉ sau đại học |
|
| Anglia Ruskin University | Cấp học | Điều kiện |
|
International Merit Scholarship Giá trị: 1000 - 2000 |
Cử nhân , Chứng chỉ sau đại học |
|
| University of the West of England Bristol (UWE Bristol) | Cấp học | Điều kiện |
|
International Business Scholarship Giá trị: 50% học phí |
Cử nhân |
|
| University of Leeds | Cấp học | Điều kiện |
|
Leeds University Business School Accounting and Finance Department Scholarship 2023/24 Giá trị: 100% |
Chứng chỉ sau đại học |
|
| University of Plymouth | Cấp học | Điều kiện |
|
School of Psychology – International Undergraduate Gold Scholarship Giá trị: £4000 |
Cử nhân |
|
Học bổng khác trên thế giới
| University of South Carolina, USA | Cấp học | Điều kiện |
|---|---|---|
|
Giá trị: $142,000 |
Cử nhân |
GPA 4.0/4.0 - Tiếng Anh 6.5
|
| RMIT University, Australia | Cấp học | Điều kiện |
|
International Cost of Living Vietnam Scholarships Giá trị: $1.000 |
Dự bị đại học , Cử nhân , Chứng chỉ sau đại học |
GPA 6.5 - Tiếng Anh Đáp ứng yêu cầu đầu vào của khóa học
|
| Swinburne University of Technology, Australia | Cấp học | Điều kiện |
|
Swinburne International Excellence Postgraduate Scholarship Giá trị: Up to $21.000 |
Thạc sĩ |
GPA Đáp ứng yêu cầu đầu vào của khóa học - Tiếng Anh Đáp ứng yêu cầu đầu vào của khóa học
|
| Edith Cowan University, Australia | Cấp học | Điều kiện |
|
Petroleum Engineering Scholarship Giá trị: 20% học phí |
Cử nhân , Thạc sĩ |
GPA Đáp ứng yêu cầu đầu vào của môn học - Tiếng Anh Đáp ứng yêu cầu đầu vào của môn học
|
| St. Francis Xavier University, Canada | Cấp học | Điều kiện |
|
International Entrance Scholarship Giá trị: $10,000 |
Cử nhân |
GPA 90% trở lên - Tiếng Anh IELTS 6.5 không band nào dưới 6.0
|
Tin tức du học mới nhất
Hull, England, UK