Postgraduate Scholarships
Postgraduate Scholarships
Postgraduate Scholarships
Đại học University of Birmingham thành lập năm 1900 và là một trong những thành viên sáng lập của Russell Group - Nhóm 24 trường đại học hàng đầu của Anh Quốc bao gồm các trường như Cambridge, Oxford, Imperial, UCL và LSE. Những danh tiếng hình thành trong quá trình thành lập và phát triển hơn 100 năm qua chính là điểm thu hút hàng ngàn sinh viên quốc tế chọn trường làm điểm đến du học.
Mang trong mình sứ mệnh cốt lõi là nghiên cứu và cung cấp nền giáo dục xuất sắc toàn cầu, trường đại học Birmingham không ngừng phát triển và nỗ lực tạo ra những khác biệt to lớn hơn nữa cho thế giới.
| Trường cấp học bổng | University of Birmingham |
| Tên chương trình học bổng | Postgraduate Scholarships |
| Loại học bổng | Học bổng đầu vào |
| Cấp học | Thạc sĩ |
| Giá trị học bổng | 4000 - 40% tuition |
| Chuyên ngành |
|
| Điều kiện tóm tắt | |
| GPA | 7.0 |
| Tiếng anh | 6.0 |
Điều kiện chi tiết
Thông tin chi tiết
Birmingham Business School: up to 40% tuition fee, yêu cầu có offer và thời gian nộp hồ sơ học bổng
Stage Applications received by:
1 15 January 2024
2 15 March 2024
3 15 May 2024
College of Art and Law: Tương đương mức học phí UK
Deadline 05/04
College of Life and Environment Science: Global Excellence Scholarship: 4,000 GBP
NAM PHONG EDUCATION
Văn phòng HN:
Tầng 7 tòa nhà HCMCC 2B Văn Cao - Liễu Giai, Hà Nội
Hotline 090 17 34 288
Văn phòng HCM:
253 Điện Biên Phủ, P7, Q3, HCM
Hotline 093 205 3388
Email: contact@duhocnamphong.vn
Học bổng khác của trường
| University of Birmingham | Cấp học | Điều kiện |
|---|---|---|
|
Giá trị: 1500 - 10000 |
Cử nhân |
GPA 7.0 - Tiếng Anh 6.0
|
|
Birmingham Global Master Scholarship Giá trị: 2000 |
Thạc sĩ |
GPA 7.0 - Tiếng Anh 6.0
|
|
Million Pound Scholarship Fund for Business School Master’s Students Giá trị: up to 50% |
Cử nhân , Chứng chỉ sau đại học |
|
|
Global Masters Scholarships 2023/24 Giá trị: 2000 |
Chứng chỉ sau đại học |
|
Học bổng bạn có thể quan tâm tại Anh
| St Mary’s University, Twickenham | Cấp học | Điều kiện |
|---|---|---|
|
Undergraduate international scholarships Giá trị: 3000/năm đầu |
Cử nhân |
|
| University of Stirling | Cấp học | Điều kiện |
|
INTO University of Stirling JV Progression Scholarships Giá trị: Up to £4,000 |
Cử nhân , Chứng chỉ sau đại học |
|
| Anglia Ruskin University | Cấp học | Điều kiện |
|
Giá trị: £5,000 |
Dự bị thạc sĩ |
Apply bậc Pre-Master’s với CRIC |
| University of Huddersfield | Cấp học | Điều kiện |
|
Scholarships for new international students Giá trị: £1,500 |
Thạc sĩ |
|
| CATS College | Cấp học | Điều kiện |
|
Oxbridge Scholarship - Học bổng 100% full tuition fee và living cost Giá trị: 100% |
Trung học |
|
Học bổng khác trên thế giới
| Flinders University, Australia | Cấp học | Điều kiện |
|---|---|---|
|
Vice-Chancellor International Scholarships Giá trị: 50% |
Cử nhân , Thạc sĩ |
GPA 95 ATAR
|
| Hanze University Groningen, University of Applied Sciences, Netherlands | Cấp học | Điều kiện |
|
Orange Tulip Scholarship (OTS) Giá trị: 2500 Eur (IMC), 3000 Eur (IBS, SSE) |
Thạc sĩ |
|
| Culver Stockton College, USA | Cấp học | Điều kiện |
|
Học bổng trường Culver Stockton College Giá trị: 6.695 USD |
Cử nhân |
|
| Wittenborg University, Netherlands | Cấp học | Điều kiện |
|
Orange Tulip Scholarship (OTS) Giá trị: €7.500 |
Thạc sĩ |
Tiếng Anh IELTS từ 6.0 hoặc TOEFL tương đương Không yêu cầu GMAT, MSc không yêu cầu kinh nghiệm, MBA yêu cầu kinh nghiệm min 3 năm |
| Australian Catholic University (ACU), Australia | Cấp học | Điều kiện |
|
ACU International Student Scholarship Giá trị: 50% all tuition fee |
Cử nhân , Chứng chỉ sau đại học |
GPA 80% - Tiếng Anh 6.5 trở lên
|
Tin tức du học mới nhất
Birmingham, England, UK