SPORTING EXCELLENCE SCHOLARSHIP
SPORTING EXCELLENCE SCHOLARSHIP
SPORTING EXCELLENCE SCHOLARSHIP
Trường có chất lượng giảng dạy thuộc hàng bậc nhất nước Anh với đội ngũ giảng viên chất lượng cao, sử dụng chương trình dạy và học hiện đại phù hợp với nhu cầu của xã hội, của ngành nghề mà sinh viên lựa chọn. Phần lớn về các khóa học nghề – phần lớn trong số đó được công nhận bởi Đại học Birmingham – đều có sự liên kết lý thuyết học thuật trên lớp với các kỹ năng làm việc hiện đại. Quy mô và phương pháp giảng dạy của trường cũng chú trọng ở mỗi cá nhân học sinh. Tại Đại học University College Birmingham, bạn sẽ không bao giờ là một gương mặt trong đám đông.
| Trường cấp học bổng | University College Birmingham |
| Tên chương trình học bổng | SPORTING EXCELLENCE SCHOLARSHIP |
| Loại học bổng | Học bổng đầu vào |
| Cấp học | Cử nhân , Chứng chỉ sau đại học |
| Giá trị học bổng | Up to 3000-1500 |
| Chuyên ngành |
Dành cho các bạn học sinh được tham gia thi đấu đội tuyển cấp quốc gia trở lên |
Học bổng khác của trường
| University College Birmingham | Cấp học | Điều kiện |
|---|---|---|
|
Giá trị: 1000 |
Cử nhân |
|
Học bổng bạn có thể quan tâm tại Anh
| Anglia Ruskin University | Cấp học | Điều kiện |
|---|---|---|
|
Giá trị: £1,000 - £2,000 |
Cử nhân , Thạc sĩ |
GPA 7.0 - Tiếng Anh 6.5 Dành cho sinh viên học tại campus Cambridge và Chelmsford |
| University of Liverpool | Cấp học | Điều kiện |
|
Merit-based Academic Scholarship Giá trị: £1,000 - £2,000 |
Dự bị đại học , Đại học quốc tế năm 1 , Dự bị thạc sĩ |
GPA 7.5 trở lên
|
| Keele University | Cấp học | Điều kiện |
|
Keele International Excellence Scholarship (UG) Giá trị: £2,500/năm |
Cử nhân |
|
| The University of Law | Cấp học | Điều kiện |
|
Giá trị: £5,000 |
Chứng chỉ sau đại học |
GPA 3.2 - Tiếng Anh 6.0
|
| Newcastle University | Cấp học | Điều kiện |
|
Vice-Chancellor’s Global Scholarships Giá trị: £4000 tuition fee |
Cử nhân , Thạc sĩ |
|
Học bổng khác trên thế giới
| UIS - Urban International School, Canada | Cấp học | Điều kiện |
|---|---|---|
|
Giá trị: 6.000 |
Trung học |
GPA 9.0 trở lên - Tiếng Anh 6.5 (all band) Học bổng áp dụng cho học sinh đăng ký kỳ nhập học từ 01/2021 - 01/2022 |
| University of Windsor, Canada | Cấp học | Điều kiện |
|
Giá trị: Giá trị lên tới $24,000 CAD tổng 4 năm dựa trên GP |
GPA >70% Cần điểm ≥ 70% hàng năm để giữ học bổng cho các năm tiếp theo |
|
| Murdoch University, Australia | Cấp học | Điều kiện |
|
Scientific Excellence Scholarship Giá trị: $5.000 |
Cử nhân |
GPA 3.5/4 - Tiếng Anh Đáp ứng yêu cầu đầu vào của khóa học
|
| University of South Australia, Australia | Cấp học | Điều kiện |
|
International Merit Scholarship Giá trị: 25% học phí |
Cử nhân , Thạc sĩ |
GPA Đáp ứng yêu cầu đầu vào của khóa học - Tiếng Anh Đáp ứng yêu cầu đầu vào của khóa học
|
| Saint Louis University (SLU), USA | Cấp học | Điều kiện |
|
Giá trị: $3,000 - $20,000 per year |
Cử nhân |
|
Tin tức du học mới nhất
Birmingham, England, UK