SPORTING EXCELLENCE SCHOLARSHIP
SPORTING EXCELLENCE SCHOLARSHIP
SPORTING EXCELLENCE SCHOLARSHIP
Trường có chất lượng giảng dạy thuộc hàng bậc nhất nước Anh với đội ngũ giảng viên chất lượng cao, sử dụng chương trình dạy và học hiện đại phù hợp với nhu cầu của xã hội, của ngành nghề mà sinh viên lựa chọn. Phần lớn về các khóa học nghề – phần lớn trong số đó được công nhận bởi Đại học Birmingham – đều có sự liên kết lý thuyết học thuật trên lớp với các kỹ năng làm việc hiện đại. Quy mô và phương pháp giảng dạy của trường cũng chú trọng ở mỗi cá nhân học sinh. Tại Đại học University College Birmingham, bạn sẽ không bao giờ là một gương mặt trong đám đông.
| Trường cấp học bổng | University College Birmingham |
| Tên chương trình học bổng | SPORTING EXCELLENCE SCHOLARSHIP |
| Loại học bổng | Học bổng đầu vào |
| Cấp học | Cử nhân , Chứng chỉ sau đại học |
| Giá trị học bổng | Up to 3000-1500 |
| Chuyên ngành |
Dành cho các bạn học sinh được tham gia thi đấu đội tuyển cấp quốc gia trở lên |
Học bổng khác của trường
| University College Birmingham | Cấp học | Điều kiện |
|---|---|---|
|
Giá trị: 1000 |
Cử nhân |
|
Học bổng bạn có thể quan tâm tại Anh
| University of Kent | Cấp học | Điều kiện |
|---|---|---|
|
Kent Future Students Global Scholarships – Postgraduate Taught Giá trị: 2000 |
Thạc sĩ |
|
| University of Central Lancashire | Cấp học | Điều kiện |
|
Giá trị: 3000 |
Cử nhân , Chứng chỉ sau đại học |
|
| Norwich University of the Arts | Cấp học | Điều kiện |
|
International Undergraduate Scholarship Giá trị: £3,000 |
Cử nhân |
|
| Bournemouth University | Cấp học | Điều kiện |
|
Academic Excellence Scholarship Giá trị: £3,500 |
Chứng chỉ sau đại học |
|
| University of Bristol | Cấp học | Điều kiện |
|
GREAT Scholarships for a Sustainable Future 2021 Giá trị: 10000 |
Thạc sĩ |
|
Học bổng khác trên thế giới
| Trường Đại học công nghệ Sydney - University of Technology Sydney (UTS), Australia | Cấp học | Điều kiện |
|---|---|---|
|
Academic Excellence International Scholarship Giá trị: 30% học phí |
Cử nhân , Thạc sĩ |
GPA > 8.0
|
| Griffith University, Australia | Cấp học | Điều kiện |
|
Griffith Remarkable Scholarship Giá trị: 50% học phí |
Cử nhân , Thạc sĩ |
GPA 3.0
|
| Torrens University Australia, Australia | Cấp học | Điều kiện |
|
Business Merit 25% Scholarship Giá trị: 25% học phí |
Cử nhân , Thạc sĩ |
GPA khá trở lên - Tiếng Anh IELTS 6.5 (Undergraduate) hoặc 7.0 Postgraduate)
|
| Virginia Commonwealth University (VCU), USA | Cấp học | Điều kiện |
|
Academic scholarships for out-of-state students Giá trị: Từ 10000 |
Cử nhân |
GPA Tối thiểu 3.0 Học bổng xét tự động |
| Hanze University Groningen, University of Applied Sciences, Netherlands | Cấp học | Điều kiện |
|
Orange Tulip Scholarship (OTS) Giá trị: 2500 Eur (IMC), 3000 Eur (IBS, SSE) |
Thạc sĩ |
|
Tin tức du học mới nhất
Birmingham, England, UK