SPORTING EXCELLENCE SCHOLARSHIP
SPORTING EXCELLENCE SCHOLARSHIP
SPORTING EXCELLENCE SCHOLARSHIP
Trường có chất lượng giảng dạy thuộc hàng bậc nhất nước Anh với đội ngũ giảng viên chất lượng cao, sử dụng chương trình dạy và học hiện đại phù hợp với nhu cầu của xã hội, của ngành nghề mà sinh viên lựa chọn. Phần lớn về các khóa học nghề – phần lớn trong số đó được công nhận bởi Đại học Birmingham – đều có sự liên kết lý thuyết học thuật trên lớp với các kỹ năng làm việc hiện đại. Quy mô và phương pháp giảng dạy của trường cũng chú trọng ở mỗi cá nhân học sinh. Tại Đại học University College Birmingham, bạn sẽ không bao giờ là một gương mặt trong đám đông.
| Trường cấp học bổng | University College Birmingham |
| Tên chương trình học bổng | SPORTING EXCELLENCE SCHOLARSHIP |
| Loại học bổng | Học bổng đầu vào |
| Cấp học | Cử nhân , Chứng chỉ sau đại học |
| Giá trị học bổng | Up to 3000-1500 |
| Chuyên ngành |
Dành cho các bạn học sinh được tham gia thi đấu đội tuyển cấp quốc gia trở lên |
Học bổng khác của trường
| University College Birmingham | Cấp học | Điều kiện |
|---|---|---|
|
Giá trị: 1000 |
Cử nhân |
|
Học bổng bạn có thể quan tâm tại Anh
| Anglia Ruskin University | Cấp học | Điều kiện |
|---|---|---|
|
International Excellence Scholarship Giá trị: |
Cử nhân , Chứng chỉ sau đại học |
|
| Aston University | Cấp học | Điều kiện |
|
Sir Adrian Cadbury Chancellor Scholarship Giá trị: £10,000 |
Cử nhân , Chứng chỉ sau đại học |
|
| Oxford Sixth Form College | Cấp học | Điều kiện |
|
Học bổng dành cho học sinh theo học chương trình tại trường A Level, BTEC và IGCSE Giá trị: 40% Học phí |
Trung học |
Tiếng Anh 6.5
|
| University of Exeter | Cấp học | Điều kiện |
|
Dr Neil MacLeod Engineering Pathway Scholarship Giá trị: 100% |
Dự bị đại học , Đại học quốc tế năm 1 |
|
| University of Brighton | Cấp học | Điều kiện |
|
Alumni postgraduate scholarships Giá trị: 20% |
Thạc sĩ |
|
Học bổng khác trên thế giới
| University of Toledo, USA | Cấp học | Điều kiện |
|---|---|---|
|
Giá trị: $7,500 - $8,500 |
Cử nhân |
GPA 3.0+ - Tiếng Anh 6.0
|
| Saxion University of Applied Sciences, Netherlands | Cấp học | Điều kiện |
|
The Orange Knowledge Programme (OKP) Giá trị: 18020 |
Thạc sĩ |
|
| Colorado State University, USA | Cấp học | Điều kiện |
|
Graduate Progression Scholarship Giá trị: $8,000 |
Thạc sĩ |
GPA 3.75
|
| University of Tasmania, Australia | Cấp học | Điều kiện |
|
Giá trị: Học bổng 20 tuần tiếng Anh |
Cử nhân |
|
| Arizona State University, USA | Cấp học | Điều kiện |
|
First-year undergraduate scholarship for international student Giá trị: up to 15,500 USD/1 năm, gia hạn mỗi năm |
Cử nhân |
|
Tin tức du học mới nhất
Birmingham, England, UK