The Woodward scholarship
The Woodward scholarship
The Woodward scholarship
Mander Portman Woodward (MPW) thành lập tại London năm 1973 bởi 3 sinh viên tốt nghiệp Đại học Cambridge, Mander Portman Woodward (MPW) là một trường trung học tư thục có campus chính tại London, 2 campus còn lại nằm tại Cambridge và Birmingham - những thành phố cũng nổi tiếng không kém với du học sinh quốc tế. Với nhiệm vụ rất đơn giản "Giúp học sinh phát triển sự tự tin, kiến thức và kỹ năng, và biến khát vọng học tập của các em thành hiện thực", sẽ chẳng có gì lạ khi MPW London trở thành điểm đến lý tưởng cho các bạn học sinh, đặc biệt là học sinh Việt Nam.
| Trường cấp học bổng | Mander Portman Woodward (MPW) |
| Tên chương trình học bổng | The Woodward scholarship |
| Cấp học | Trung học |
| Giá trị học bổng |
100% học phí
Dành cho học sinh xuất sắc theo học môn English Literature trong chương trình A-Level |
Học bổng khác của trường
| Mander Portman Woodward (MPW) | Cấp học | Điều kiện |
|---|---|---|
|
Creative and performing arts scholarships Giá trị: 10% - 50% học phí |
Trung học |
|
|
Giá trị: 10% - 50% học phí |
Trung học |
|
Học bổng bạn có thể quan tâm tại Anh
| University of Sunderland | Cấp học | Điều kiện |
|---|---|---|
|
International Scholarship 2022/23 Giá trị: £900 - £1.400 |
Cử nhân , Chứng chỉ sau đại học |
|
| University Of Surrey | Cấp học | Điều kiện |
|
International Excellence Award Giá trị: £5,000 |
Cử nhân |
|
| London Business School | Cấp học | Điều kiện |
|
Masters in Finance Scholarship for Women Giá trị: Up to 50% |
Thạc sĩ |
|
| BPP University | Cấp học | Điều kiện |
|
Main BPP University Law School Scholarships Giá trị: 2000 - Full fee |
Cử nhân |
|
| St Mary’s University, Twickenham | Cấp học | Điều kiện |
|
Giá trị: Up-to 1000 - 1500 - 2000 |
Cử nhân , Chứng chỉ sau đại học |
|
Học bổng khác trên thế giới
| Adelphi University, USA | Cấp học | Điều kiện |
|---|---|---|
|
Giá trị: 120000 |
Cử nhân |
|
| The University of Newcastle Úc (UoN) , Australia | Cấp học | Điều kiện |
|
ASEAN Exellence Scholarship (UG and PG) Giá trị: Up to AU$ 50,000 (AU$10,000/năm) |
Cử nhân , Thạc sĩ |
|
| Australian National University ANU, Australia | Cấp học | Điều kiện |
|
Foundation & Diploma Scholarship Giá trị: AU$ 2,500 – 5,000 |
Cao đẳng , Dự bị đại học |
GPA 8.0 trở lên Phỏng vấn |
| Long Island University (LIU) Brooklyn, USA | Cấp học | Điều kiện |
|
Undergraduate Direct Admission Giá trị: $30,250 |
Cử nhân |
GPA 3.0 - Tiếng Anh 6.0
|
| Hanze University Groningen, University of Applied Sciences, Netherlands | Cấp học | Điều kiện |
|
Giá trị: 2500 euros |
Cử nhân |
|
Tin tức du học mới nhất
London, England, UK