Vice Chancellor’s Regional Scholarship
Vice Chancellor’s Regional Scholarship
Vice Chancellor’s Regional Scholarship
Trường Đại học University of Buckingham được thành lập vào năm 1976 và là trường đại học tư thục duy nhất tại Anh có sự hỗ trợ trực tiếp của chính phủ tại Vương quốc Anh. Năm 1983 trường được Nữ hoàng Anh công nhận là trường có chất lượng đào tạo cao. Buckingham còn là trường độc lập tiên phong trong việc áp dụng các cách tiếp cận tiến tiến trong giáo dục.
| Trường cấp học bổng | University of Buckingham |
| Tên chương trình học bổng | Vice Chancellor’s Regional Scholarship |
| Loại học bổng | Học bổng đầu vào |
| Cấp học | Cử nhân |
| Giá trị học bổng | 2000 |
Học bổng khác của trường
| University of Buckingham | Cấp học | Điều kiện |
|---|---|---|
|
International Undergraduate High Achiever Scholarship Giá trị: 2500 |
Cử nhân |
|
Học bổng bạn có thể quan tâm tại Anh
| Queen's University Belfast | Cấp học | Điều kiện |
|---|---|---|
|
International Office Undergraduate Scholarship Giá trị: £2500 or £3000 |
Cử nhân |
|
| University of Plymouth | Cấp học | Điều kiện |
|
UG/PG International Student Scholarship Giá trị: |
Cử nhân , Chứng chỉ sau đại học |
|
| Cardiff Metropolitan University | Cấp học | Điều kiện |
|
South East Asia Scholarship Award Giá trị: 50% |
Cử nhân , Chứng chỉ sau đại học |
|
| University of Leicester | Cấp học | Điều kiện |
|
Media, Communications and Sociology International UG Merit Scholarship Giá trị: £3,000 - £5,000 |
Cử nhân |
|
| Aston University | Cấp học | Điều kiện |
|
Giá trị: £6,000 - £7,500 |
Cử nhân , Thạc sĩ |
GPA 7.0 - Tiếng Anh 6.0 - 6.5
|
Học bổng khác trên thế giới
| Ontario Tech University, Canada | Cấp học | Điều kiện |
|---|---|---|
|
Giá trị: $30,000 CAD/năm |
Cử nhân |
GPA > 9.0
|
| Arizona State University, USA | Cấp học | Điều kiện |
|
First-year undergraduate scholarship for international student Giá trị: up to 15,500 USD/1 năm, gia hạn mỗi năm |
Cử nhân |
|
| The University of Adelaide, Australia | Cấp học | Điều kiện |
|
Giá trị: 25% học phí |
Thạc sĩ |
|
| University of Sydney, Australia | Cấp học | Điều kiện |
|
Giá trị: AU$ 2,500 – 5,000 |
Dự bị đại học |
GPA 8.0 trở lên Phỏng vấn |
| Wilfrid Laurier University, Canada | Cấp học | Điều kiện |
|
Entrance & In-Course Scholarships Giá trị: $6,000 |
Cử nhân |
|
Buckingham, England, UK