Vice-Chancellor’s International Scholarships
Vice-Chancellor’s International Scholarships
Vice-Chancellor’s International Scholarships
Trường Đại học Newcastle University được xem như một thành phố của trường Đại học lý tưởng với hơn 18.000 sinh viên và 5,000 sinh viên quốc tế du học Anh đến từ hơn 120 quốc gia trên thế giới. Sinh viên quốc tế luôn cảm thấy hạnh phúc và thành công trong cuộc sống và học tập tại đây vì Newcastle là “một trong những trường Đại học thành công nhất Vương Quốc Anh“.
| Trường cấp học bổng | Newcastle University |
| Tên chương trình học bổng | Vice-Chancellor’s International Scholarships |
| Cấp học | Cử nhân , Thạc sĩ |
| Giá trị học bổng | £1,500 - £5,000 tuition fee |
| Số lượng | 200 |
Điều kiện chi tiết
là công dân của một trong những quốc gia sau: Ấn Độ, Indonesia, Malaysia, Thái Lan hoặc Việt Nam
đã được cung cấp một nơi để học về một khóa học đại học hoặc thạc sĩ đủ điều kiện tại khuôn viên trung tâm thành phố Newcastle của trường đại học cho năm học 2020/2021
Học bổng khác của trường
| Newcastle University | Cấp học | Điều kiện |
|---|---|---|
|
Giá trị: Up to £4,000 |
|
|
|
Học bổng chuyển tiếp (Progression scholarship) dành cho sinh viên Việt Nam Giá trị: £8,000 |
|
|
|
Giá trị: £20,000 |
|
|
|
Vice-Chancellor’s Global Scholarships Giá trị: £4000 tuition fee |
Cử nhân , Thạc sĩ |
|
Học bổng bạn có thể quan tâm tại Anh
| City University of London | Cấp học | Điều kiện |
|---|---|---|
|
Computer Science and Engineering Scholarship (International Applicants) Giá trị: £2,000 |
Chứng chỉ sau đại học |
|
| University of Westminster | Cấp học | Điều kiện |
|
Chevening Scholarship for Post Graduate Giá trị: GBP 10,000 |
Thạc sĩ , Chứng chỉ sau đại học |
|
| Liverpool John Moores University | Cấp học | Điều kiện |
|
International Achievement Scholarship Giá trị: 3000 GBP |
Cử nhân |
|
| Bellerbys College | Cấp học | Điều kiện |
|
Giá trị: 40% |
Trung học |
GPA 3.4 - Tiếng Anh 6.0 Phỏng vấn |
| University of Glasgow | Cấp học | Điều kiện |
|
School of Computing Science: International Excellence Adwards Giá trị: £10,000 |
Chứng chỉ sau đại học |
|
Học bổng khác trên thế giới
| James Cook University, Australia | Cấp học | Điều kiện |
|---|---|---|
|
Giá trị: $2500AUD |
Cao đẳng , Dự bị đại học |
|
| University of Wollongong, Australia | Cấp học | Điều kiện |
|
Giá trị: 10% học phí |
Cao đẳng |
|
| Virginia International University, USA | Cấp học | Điều kiện |
|
The Best of Regional Scholarship Giá trị: Toàn bộ học phí |
Cử nhân , Thạc sĩ |
GPA 3.7/4.0 - Tiếng Anh IELTS: 6.5/TOEFL(iBT/pBT): 90/575
|
| J. Addision., Canada | Cấp học | Điều kiện |
|
Học bổng Language Proficiency Scholarship Giá trị: 1,500 CAD |
Trung học |
Tiếng Anh IELTS 5.5 trở lên
|
| Australian National University ANU, Australia | Cấp học | Điều kiện |
|
ANU College of Business & Economics South East Asia Merit Scholarship Giá trị: 20% học phí |
Cử nhân , Chứng chỉ sau đại học |
GPA 8.0 trở lên - Tiếng Anh 6.5 trở lên
|
Tin tức du học mới nhất
Newcastle (upon Tyne), England, UK