Học bổng Loyalty
Học bổng Loyalty
Thành lập năm 1966, Centennial College là trường Cao đẳng Công nghệ và Ứng dụng đầu tiên của Ontario, trường có 5 cơ sở chính và 7 cơ sở phụ, một trong những điểm đến hàng đầu của sinh viên quốc tế tại Canada và là Top 4 trường cao đẳng công lập lớn nhất Canada. Trường cung cấp nền giáo dục Canada chất lượng cao và thúc đẩy học tập trải nghiệm với hướng dẫn trong phòng thí nghiệm và phòng thu, giáo dục hợp tác và các vị trí trong ngành. Đặc biệt có ¾ các khoá học của trường có chương trình Co-op làm việc và hưởng lương.
| Trường cấp học bổng | Centennial College |
| Loại học bổng | Học bổng đầu vào |
| Cấp học | Cao đẳng , Cao đẳng nâng cao , Cử nhân , Chứng chỉ sau đại học |
| Giá trị học bổng |
3.000
1.500 $ cho kỳ thứ nhất và 1.500$ cho kỳ thứ hai dựa vào kết quả học tập |
Thông tin chi tiết
- Là sinh viên quốc tế đã hoàn hành chương trình học chính khoá thứ nhất tại trường
- Được tiếp tục nhận vào học chương trình thứ hai tại trường cho kỳ tháng 5/2021 hoặc kỳ tháng 9/2021.
- Nếu kỳ học thứ nhất GPA đạt tối thiểu 3.3 (B+), sinh viên có thể được nhận thêm học bổng $1,500CAD cho kỳ học thứ hai.
Học bổng khác của trường
| Centennial College | Cấp học | Điều kiện |
|---|---|---|
|
Entrance Scholarships for International Students Giá trị: 5,000CAD |
Đại học quốc tế năm 1 |
|
Học bổng bạn có thể quan tâm tại Canada
| St. Clair College | Cấp học | Điều kiện |
|---|---|---|
|
Entrance International Scholarship Giá trị: 1,000 CAD |
Cử nhân |
GPA > 7.0
|
| UIS - Urban International School | Cấp học | Điều kiện |
|
Giá trị: 6.000 |
Trung học |
GPA 9.0 trở lên - Tiếng Anh 6.5 (all band) Học bổng áp dụng cho học sinh đăng ký kỳ nhập học từ 01/2021 - 01/2022 |
| University of British Columbia (UBC) | Cấp học | Điều kiện |
|
International Major Entrance Scholarship (IMES) Giá trị: $10,000 – $25,000 |
Cử nhân |
|
| Comox Valley School District (School District No. 71) | Cấp học | Điều kiện |
|
Giá trị: $ 500 |
Trung học |
GPA 8.0 - Tiếng Anh 8.0
|
| University of Fraser Valley. | Cấp học | Điều kiện |
|
International Regional Entrance Scholarships Giá trị: $ 5,000 |
Cử nhân |
|
Học bổng khác trên thế giới
| Western Washington University, USA | Cấp học | Điều kiện |
|---|---|---|
|
Giá trị: $2,500 - $3,500 |
Thạc sĩ |
|
| Temple University, USA | Cấp học | Điều kiện |
|
Why US campaign and scholarship Giá trị: $ 2.000 - $ 10.000 |
Cử nhân |
|
| Murdoch University, Australia | Cấp học | Điều kiện |
|
International Welcome Scholarship Giá trị: up to $12,000 |
Cử nhân , Chứng chỉ sau đại học |
GPA Đáp ứng yêu cầu đầu vào của khóa học - Tiếng Anh Đáp ứng yêu cầu đầu vào của khóa học
|
| University of the Arts, London, UK | Cấp học | Điều kiện |
|
UAL International Postgraduate £40,000 Giá trị: £40,000 |
Chứng chỉ sau đại học |
|
| Charles Darwin University, Australia | Cấp học | Điều kiện |
|
Giá trị: 15% all tuition fee |
Cử nhân , Chứng chỉ sau đại học |
GPA Đáp ứng yêu cầu đầu vào của khóa học - Tiếng Anh Đáp ứng yêu cầu đầu vào của khóa học
|
Tin tức du học mới nhất
Toronto, Ontario, Canada