Australian Catholic University (ACU) là một trường đại học công lập thành lập năm 1991, có hệ thống campus tại nhiều thành phố lớn của Úc như Sydney, Melbourne, Brisbane và Canberra. Trường có khoảng 35.000 sinh viên, trong đó có đông đảo sinh viên quốc tế. ACU nổi bật ở các nhóm ngành như Y tế – Điều dưỡng, Giáo dục, Kinh doanh và Khoa học xã hội. Trường chú trọng đào tạo gắn với thực tiễn, có mạng lưới hợp tác với bệnh viện, tổ chức và doanh nghiệp, giúp sinh viên tăng cơ hội việc làm sau tốt nghiệp.
ACU International Student Scholarship
ACU International Student Scholarship
ACU International Student Scholarship
| Trường cấp học bổng | Australian Catholic University (ACU) |
| Tên chương trình học bổng | ACU International Student Scholarship |
| Cấp học | Cử nhân , Chứng chỉ sau đại học |
| Giá trị học bổng | 50% all tuition fee |
| Số lượng | 20 |
| Chuyên ngành |
Học bổng dành cho tất cả các ngành học tại ACU |
| Hạn nộp | Every Year |
| Điều kiện tóm tắt | |
| GPA | 80% |
| Tiếng anh | 6.5 trở lên |
Điều kiện chi tiết
- Là sinh viên quốc tế
- Là năm đầu tiên nhập học
- Đã có offer của trường
- Bằng cấp 3 : xét điểm 2 năm gần nhất, GPA 80% trở lên
- Bằng đại học : xét điểm 4 năm, GPA từ 80% trở lên
- Apply ACU bậc học cao hơn bậc mình từng học
- Không nhận học bổng nào khác
Học bổng khác của trường
| Australian Catholic University (ACU) | Cấp học | Điều kiện |
|---|---|---|
|
ACU Health Sciences Towards Brisbane 2032 Scholarship Giá trị: 15% học phí theo mức học phí của khóa học đã đăng |
Cử nhân |
Học bổng xét auto |
|
ACU Executive Dean International Scholarship Giá trị: 20% học phí |
Cử nhân |
GPA Đạt thành tích học tập tương đương GPA 5.5/7 theo thang điểm ACU Học bổng xét auto |
|
ACU International Launch Scholarship Giá trị: 25% học phí |
Cử nhân |
Học bổng xét auto |
|
Giá trị: £2000/ semester - £ 5.000/year |
Cử nhân , Chứng chỉ sau đại học |
GPA 7.5 - Tiếng Anh 6.5
|
|
Giá trị: 50% |
Dự bị đại học |
GPA Đáp ứng yêu cầu đầu vào của khóa học - Tiếng Anh Tối thiểu 5.5 min 5.0
|
Học bổng bạn có thể quan tâm tại Úc
| The University of New South Wales - UNSW | Cấp học | Điều kiện |
|---|---|---|
|
Giá trị: 2.000 AUD |
Cử nhân |
GPA 60% - Tiếng Anh 6.5 trở lên
|
| Bond University | Cấp học | Điều kiện |
|
Giá trị: 50% học phí |
Cử nhân , Thạc sĩ |
|
| Flinders University | Cấp học | Điều kiện |
|
Flinders Go Beyond Scholarship Giá trị: 20%-25% Học phí |
Cử nhân , Thạc sĩ , Chứng chỉ sau đại học |
GPA 7.5-8.0 - Tiếng Anh Đáp ứng yêu cầu đầu vào của khóa học GPA 7.5 - 20% học phí; GPA 8.0 - 25% học phí |
| Griffith University | Cấp học | Điều kiện |
|
International Student Excellence Scholarship – Postgraduate Coursework Giá trị: 25% học phí |
Thạc sĩ |
GPA 3.0
|
| Southern Cross University - SCU | Cấp học | Điều kiện |
|
Giá trị: 5.000 AUD |
Cử nhân , Chứng chỉ sau đại học |
GPA 7.0 trở lên - Tiếng Anh 6.0 trở lên
|
Học bổng khác trên thế giới
| Glasgow Caledonian University, UK | Cấp học | Điều kiện |
|---|---|---|
|
Giá trị: £4,000 |
Chứng chỉ sau đại học |
|
| University of Hartford, USA | Cấp học | Điều kiện |
|
Undergraduate Direct Admission Giá trị: $13,000 - $23,000 |
Cử nhân |
|
| Ulster University, UK | Cấp học | Điều kiện |
|
Giá trị: Up to £4000 scholarship |
Thạc sĩ |
Tiếng Anh 6.0 Học sinh nhập học kỳ tháng 1/2020 |
| Bradshaw Christian School , USA | Cấp học | Điều kiện |
|
Học bổng đầu vào trường Bradshaw Christian School Giá trị: 7.000 USD |
Trung học |
|
| London Business School, UK | Cấp học | Điều kiện |
|
London Business School Luxury and Retail Scholarship Giá trị: Upto 50% |
Thạc sĩ |
|
Tin tức du học mới nhất
Sydney, NSW, Australia