Học bổng Trung học Concord College
Học bổng Trung học Concord College
Lower School Scholarships
Trường trung học Concord College tọa lạc tại vùng Shropshire tuyệt đẹp của nước Anh, cung cấp chương trình học bán trú và nội trú cho học sinh từ 13 đến 19 tuổi. Trường nổi bật với môi trường học tập giúp học sinh rèn luyện tinh thần trách nhiệm và sự tự tin ngay từ những năm trung học, đồng thời chuẩn bị kỹ lưỡng để các em sẵn sàng đối mặt với những thử thách trong hành trình trưởng thành.
Với hơn 85% học sinh nội trú, Concord College tự hào có tỷ lệ cao học sinh trúng tuyển vào các đại học hàng đầu thuộc Russell Group, bao gồm cả Oxford, Cambridge, Imperial College London và nhiều trường danh tiếng khác.
| Trường cấp học bổng | Concord College |
| Tên chương trình học bổng | Lower School Scholarships |
| Cấp học | Trung học |
| Giá trị học bổng | 5 - 20% học phí |
Điều kiện chi tiết
Thông qua kỳ thi học bổng của trường
Thông tin chi tiết
Học bổng trường trung học cơ sở (Lớp 9).
Các ứng viên đã thể hiện tốt trong các kỳ thi tuyển sinh trường THCS sẽ được mời dự thi Học bổng vào tháng 5 trước năm nhập học. Học bổng Toán và Khoa học giảm từ 5 - 20% học phí được trao tùy thuộc vào thành tích trong kỳ thi học bổng.
Học bổng học tập lớp 10 có thể được trao trong những trường hợp đặc biệt.
ĐẠI DIỆN TUYỂN SINH
NAM PHONG EDUCATION
Văn phòng HN:
Tầng 7 tòa nhà HCMCC 2B Văn Cao - Liễu Giai, Hà Nội
Hotline 090 17 34 288
Văn phòng HCM:
253 Điện Biên Phủ, P7, Q3, HCM
Hotline 093 205 3388
Email: contact@duhocnamphong.vn
Học bổng bạn có thể quan tâm tại Anh
| Myddelton College | Cấp học | Điều kiện |
|---|---|---|
|
Scholarships (Academic, sports, arts, music) Giá trị: 10% - 25% chi phí |
|
|
| University of Birmingham | Cấp học | Điều kiện |
|
Giá trị: 4000 - 40% tuition |
Thạc sĩ |
GPA 7.0 - Tiếng Anh 6.0
|
| Aberystwyth University | Cấp học | Điều kiện |
|
Giá trị: £500 |
Cử nhân |
ứng viên nữ học về các khóa học Toán học hoặc Vật lý tại Aberystwyth. |
| University College London | Cấp học | Điều kiện |
|
UCL Global Undergraduate Scholarship Giá trị: |
Cử nhân |
|
| Nottingham Trent University | Cấp học | Điều kiện |
|
NTU International Merit Scholarships Giá trị: £3,000 |
Cử nhân , Thạc sĩ |
GPA 6.7 - Tiếng Anh 6.0
|
Học bổng khác trên thế giới
| Trent University, Canada | Cấp học | Điều kiện |
|---|---|---|
|
Global Citizens Scholarships and Awards Giá trị: Lên đến 34,000 CAD/năm (gia hạn đến 136,000 cho 4 |
Cử nhân |
GPA > 9.0
|
| Torrens University Australia, Australia | Cấp học | Điều kiện |
|
Business Merit 25% Scholarship Giá trị: 25% học phí |
Cử nhân , Thạc sĩ |
GPA khá trở lên - Tiếng Anh IELTS 6.5 (Undergraduate) hoặc 7.0 Postgraduate)
|
| Hanze University Groningen, University of Applied Sciences, Netherlands | Cấp học | Điều kiện |
|
Giá trị: 2500 euros |
Cử nhân |
|
| St. Francis Xavier University, Canada | Cấp học | Điều kiện |
|
International Entrance Scholarship Giá trị: $5000 |
Cử nhân |
GPA 85% trở lên - Tiếng Anh IELTS 6.5 không band nào dưới 6.0
|
| University of Tasmania, Australia | Cấp học | Điều kiện |
|
International Women in Maritime Engineering Scholarship Giá trị: 75% - 100% Undergraduate for Frist year |
Cử nhân , Thạc sĩ |
|
Tin tức du học mới nhất
Shrewsbury, England, UK