Học bổng Vietnamese Student Bursary
Học bổng Vietnamese Student Bursary
Vietnamese student Bursary
Trường Trung học J. Addison được thành lập vào năm 2002, hiện nay trường đang sở hữu cơ sở vật chất hiện đại và rộng rãi, cùng với các chương trình nội trú và hỗ trợ được thiết kế phù hợp với nhu cầu của sinh viên quốc tế. Lãnh đạo của trường là cựu sinh viên của Đại học York và có nhiều các học bổng độc đáo cùng chương trình thực hành. Do vậy học sinh tốt nghiệp tại trường có nhiều cơ hội vào Đại học York – Markham Center Campus.
| Trường cấp học bổng | J. Addison School |
| Tên chương trình học bổng | Vietnamese student Bursary |
| Cấp học | Trung học |
| Giá trị học bổng |
4,000 CAD
Học bổng được renew hàng năm. Có thể nhận đồng thời với học bổng Language Proficiency Scholarship |
| Số lượng | N/A |
| Điều kiện tóm tắt | |
| GPA | Trên 6.0 |
Học bổng khác của trường
| J. Addision. | Cấp học | Điều kiện |
|---|---|---|
|
Học bổng Language Proficiency Scholarship Giá trị: 1,500 CAD |
Trung học |
Tiếng Anh IELTS 5.5 trở lên
|
|
Học bổng đầu vào trường J.Addision Giá trị: 3.000 CAD |
Trung học |
GPA 8.0
|
Học bổng bạn có thể quan tâm tại Canada
| Comox Valley School District (School District No. 71) | Cấp học | Điều kiện |
|---|---|---|
|
Giá trị: $ 500 |
Trung học |
GPA 8.0 - Tiếng Anh 8.0
|
| Simon Fraser University (SFU) | Cấp học | Điều kiện |
|
Giá trị: $5,000 |
Dự bị đại học , Đại học quốc tế năm 1 |
GPA 6.5 - Tiếng Anh 5.5 overall with no band less than 4.5
|
| Ottawa Catholic School Board | Cấp học | Điều kiện |
|
OCSB International Student Program Award For Collaboration Giá trị: $ 600 |
|
|
| University of Manitoba | Cấp học | Điều kiện |
|
Giá trị: $2,000 |
Dự bị đại học , Đại học quốc tế năm 1 |
GPA 6.0 - Tiếng Anh 5.5 with no band lower than 5.0
|
| Queen's University | Cấp học | Điều kiện |
|
Giá trị: up to 100,000 CAD cho 4 năm học |
Cử nhân |
GPA 9.0 - Tiếng Anh 6.0 with no band lower than 5.5
|
Học bổng khác trên thế giới
| University of Turku, Germany | Cấp học | Điều kiện |
|---|---|---|
|
Giá trị: 100% + 5,000 EUR |
GPA 3.0
|
|
| University of Arizona, USA | Cấp học | Điều kiện |
|
Giá trị: $5,500 - $22,000 |
Đại học quốc tế năm 1 |
GPA 3.24 - 4.00
|
| Bournemouth University, UK | Cấp học | Điều kiện |
|
International Undergraduate Scholarship Giá trị: 2000 - 15,000 |
Cử nhân |
|
| Rotterdam University of Applied Sciences, Netherlands | Cấp học | Điều kiện |
|
Orange Knowledge Programme (OKP) Giá trị: 100% học phí, visa, tiền đi lại và bảo hiểm |
Thạc sĩ |
|
| Lipscomb University, USA | Cấp học | Điều kiện |
|
Undergraduate Direct Admission Giá trị: $10,000 |
Cử nhân |
|
Tin tức du học mới nhất
Markham, Ontario, Canada