St.Clare Oxford High School 100%
St.Clare Oxford High School 100%
St.Clare Oxford High School
St. Clare Oxford là một ngôi trường có lịch sử lâu đời với hơn 65 năm thành lập, được cấp chứng nhận đào tạo bởi Hội Đồng Anh và đón tiếp các sinh viên quốc tế từ hơn 40 quốc gia khác nha. "Việc giảng dạy xuất sắc và phương pháp học tập hiệu quả. Đội ngũ giảng viên chuyên nghiệp trong việc truyền tải kiến thức và cảm hứng cho sinh viên đã tạo nên một ngôi trường xuất sắc như St. Clare Oxford" Theo ISI PFE Report 2019
| Trường cấp học bổng | Trường Trung Học St. Clare's Oxford |
| Tên chương trình học bổng | St.Clare Oxford High School |
| Loại học bổng | Học bổng đầu vào |
| Cấp học | Trung học |
| Giá trị học bổng |
GBP 42626
100% học phí và phí ăn ở |
Thông tin chi tiết
Trường có học bổng 100% dành khóa IB, Middle School
Điều kiện xét duyệt dựa trên thành tích, trải nghiệm, mục tiêu cá nhân, học sinh vượt qua vòng hồ sơ sẽ tham gia làm test, phỏng vấn, bài tập nhóm
Học bổng bạn có thể quan tâm tại Anh
| Edge Hill University | Cấp học | Điều kiện |
|---|---|---|
|
Undergraduate Development Scholarship Giá trị: £3,000 |
Cử nhân |
|
| The London Institute of Banking & Finance | Cấp học | Điều kiện |
|
Giá trị: 100% |
Cử nhân , Dự bị thạc sĩ |
|
| Loughborough University | Cấp học | Điều kiện |
|
Undergraduate International Excellence Scholarship Giá trị: 3,000 off tuition fees for each year of study |
Dự bị đại học |
Học bổng áp dụng cho mỗi năm học của chương trình cử nhân, không tính năm placement (nếu có). |
| University of South Wales | Cấp học | Điều kiện |
|
International Office Scholarship Giá trị: £1,500 - 2,000 |
Cử nhân , Chứng chỉ sau đại học |
|
| St Mary’s University, Twickenham | Cấp học | Điều kiện |
|
Giá trị: Full tuition fees/3 năm học |
Cử nhân |
|
Học bổng khác trên thế giới
| University of Northern British Columbia (UNBC), Canada | Cấp học | Điều kiện |
|---|---|---|
|
President 's Silver Anniversary Awards for Excellence in Leadership Giá trị: $6,000 CAD năm đầu, có thể gia hạn $5,500 CAD/năm |
Cử nhân |
GPA Thành tích lãnh đạo xuất sắc và 2 thư giới thiệu
|
| Rollins College, USA | Cấp học | Điều kiện |
|
Donald J. Cram Science Scholarships Giá trị: $5,000/năm |
Cử nhân |
|
| La Trobe University, Australia | Cấp học | Điều kiện |
|
La Trobe Analytics and Insights Scholarship Giá trị: 30% |
Cử nhân , Thạc sĩ |
GPA WAM tối thiểu 75%
|
| Curtin University, Australia | Cấp học | Điều kiện |
|
John Curtin Global Excellence Scholarship Giá trị: 40% học phí |
Cử nhân , Thạc sĩ |
GPA 95%
|
| Brock University, Canada | Cấp học | Điều kiện |
|
Giá trị: 3,000 CAD |
Cử nhân , Thạc sĩ |
GPA Đáp ứng yêu cầu đầu vào của khóa học - Tiếng Anh Đáp ứng yêu cầu đầu vào của khóa học International transfer students đáp ứng điều kiện và đã chuyển ít nhất 0.5 credit |
Tin tức du học mới nhất
Oxford, England, UK