Citizens of Change Scholarship
Citizens of Change Scholarship
Citizens of Change Scholarship
Trường Đại học University of Leicester là nơi mang đến những khám phá mới và nghiên cứu mang tính đột phá. Cùng với các sinh viên Leicester liên tục cố gắng sử dụng chuyên môn học thuật trong giảng dạy để nâng cao hiểu biết về thế giới cũng như có thể mang lại cuộc sống tốt hơn. Một số nghiên cứu của Leicester cũng đã góp phần vào những tiến bộ trong khoa học, y học và kiến thức lịch sử.
| Trường cấp học bổng | University of Leicester |
| Tên chương trình học bổng | Citizens of Change Scholarship |
| Loại học bổng | Học bổng đầu vào |
| Cấp học | Cử nhân |
| Giá trị học bổng |
50%
học phí năm đầu |
| Số lượng | 50 |
Điều kiện chi tiết
SV làm 1 video 60s về những điều mình muốn thay đổi và phải khả thi để thực hiện
Học bổng khác của trường
| University of Leicester | Cấp học | Điều kiện |
|---|---|---|
|
Giá trị: £4,000 |
Chứng chỉ sau đại học |
|
|
The Lincoln Global Leaders Scholarship Giá trị: 50% |
Cử nhân , Chứng chỉ sau đại học |
|
|
Global Undergraduate Scholarships Giá trị: £2,000 |
Chứng chỉ sau đại học |
|
|
School of Business International UG Merit Scholarship Giá trị: £3,000 |
Cử nhân |
|
|
Media, Communications and Sociology International UG Merit Scholarship Giá trị: £3,000 - £5,000 |
Cử nhân |
|
Học bổng bạn có thể quan tâm tại Anh
| Swansea University | Cấp học | Điều kiện |
|---|---|---|
|
International Excellence Scholarships (South Asia) Giá trị: up-to 6000 |
Cử nhân |
|
| Bangor University | Cấp học | Điều kiện |
|
Scholarship for Vietnamese student Giá trị: 50% học phí |
Đại học quốc tế năm 1 , Dự bị thạc sĩ |
Học sinh nhập học kỳ tháng 1/2020 |
| University of Leeds | Cấp học | Điều kiện |
|
International Excellence Scholarships Giá trị: £3,000, £6,000 or £16,000 |
Cử nhân |
|
| Newcastle University | Cấp học | Điều kiện |
|
Vice-Chancellor’s Global Scholarships Giá trị: £4000 tuition fee |
Cử nhân , Thạc sĩ |
|
| Bournemouth University | Cấp học | Điều kiện |
|
Giá trị: 50% học phí |
Thạc sĩ |
|
Học bổng khác trên thế giới
| Federation University Australia (FUA), Australia | Cấp học | Điều kiện |
|---|---|---|
|
Federation University Australia Global Innovator Scholarship Giá trị: 20% tuition fee |
GPA 7.0 - 9.0
|
|
| The University of Adelaide, Australia | Cấp học | Điều kiện |
|
Giá trị: 25% học phí |
Thạc sĩ |
|
| Fairleigh Dickinson University FDU - Vancouver Campus, Canada | Cấp học | Điều kiện |
|
International Undergraduate Freshmen Scholarships Giá trị: Up to $32,000 per year |
Cử nhân |
GPA A SAT |
| Edith Cowan University, Australia | Cấp học | Điều kiện |
|
International Undergraduate Merit Scholarship Giá trị: Giảm 20% học phí |
Cử nhân |
GPA Đáp ứng yêu cầu đầu vào của môn học - Tiếng Anh Đáp ứng yêu cầu đầu vào của môn học
|
| Temple University, USA | Cấp học | Điều kiện |
|
YouAreWelcomeHere Campaign and Scholarship Giá trị: $20,000 |
Cử nhân |
|
Tin tức du học mới nhất
Leicester, England, UK